GIỜ PHỤC VỤ BẠN ĐỌC

Từ thứ 2 đến thứ 6, trừ chiều thứ 6 làm nghiệp vụ không phục vụ bạn đọc.
- Thời gian:
  Sáng: 8:00 - 12:00
  Chiều: 13:00 - 17:00
- Nhà C3 công trình khoa Pháp

The Translation studies reader / (Biểu ghi số 4168)

000 -Đầu biểu
Trường điều khiển có độ dài cố định 01252cam a2200361 a 4500
001 - Mã điều khiển
Trường điều khiển VNU070095753
005 - Ngày giờ giao dịch gần nhất
Trường điều khiển 20170917130802.0
010 ## - Mã số quản lý của Thư viện Quốc hội (Mỹ)
Số điều khiển của LC 99036161
020 ## - Chỉ số ISBN
Chỉ số ISBN 041518746X (pbk.)
020 ## - Chỉ số ISBN
Chỉ số ISBN 0415187478
040 ## - Nguồn biên mục
Cơ quan biên mục gốc DLC
Cơ quan sao chép DLC
Cơ quan sửa đổi DLC
041 ## - Mã ngôn ngữ
Mã ngôn ngữ của văn bản/bản ghi âm hoặc nhan đề riêng eng
044 ## - Quốc gia xuất bản/cấp phát mã số thực thể
Quốc gia xuất bản/cấp phát mã số thực thể GB
050 ## - Số định danh của thư viện quốc hội (Mỹ)
Chỉ số phân loại P306
Chỉ số ấn phẩm .T7436 2000
082 ## - Chỉ số DDC (thập phân Dewey)
Chỉ số phân loại 418/.02
Chỉ số ấn bản 21
090 ## - Số định danh cục bộ
Số định dạng cục bộ 418.02
In chỉ số xếp giá, cutter TRA 2000
245 ## - Thông tin về nhan đề
Nhan đề chính The Translation studies reader /
Thông tin trách nhiệm edited by Lawrence Venuti.
260 ## - Thông tin về xuất bản, phát hành
Nơi xuất bản, phát hành London ;
-- New York :
Tên nhà xuất bản, phát hành Routledge,
Ngày tháng xuất bản, phát hành 2000.
300 ## - Mô tả vật lý
Số trang xiv, 524 p. ;
Khổ 26 cm.
504 ## - Ghi chú thư mục học, v...v.
Ghi chú về thư mục v...v... Includes bibliographical references (p. [489]-509) and index.
505 ## - Ghi chú về nội dung một cách có khuôn dạng
Ghi chú về nội dung một cách có khuôn dạng 1900s – 1930s: Walter Benjamin. Ezra Pound. Jorge Luis Borges. Jose Ortega y Gasset – 1940s – 1950s: Vladimir Nabokov. Jean-Paul Vinay and Jean Darbelnet. Willard V.G. Quine. Koman Jakobson – 1960s-1970s:Eugene Nida… -- 1980s: Hans J. Vermeer… -- 1990s: Annie Brisset. Ernst-August Gutt…– Bibliography – Index
650 ## - Mục từ bổ trợ chủ đề -- Thuật ngữ chủ điểm
Thuật ngữ chủ điểm hoặc địa danh cấu thành mục từ Translating and interpreting.
653 ## - Từ khóa của ngôn ngữ gốc
Từ khóa của ngôn ngữ gốc Biên dịch
653 ## - Từ khóa của ngôn ngữ gốc
Từ khóa của ngôn ngữ gốc Dịch
653 ## - Từ khóa của ngôn ngữ gốc
Từ khóa của ngôn ngữ gốc Phiên dịch
700 ## - Mục từ bổ trợ -- Tên riêng
Tên riêng Venuti, Lawrence.
913 ## -
-- Hoàng Yến
912 ## - Kiểm tra tổng thể biểu ghi
Tên người kiểm tra tổng thể biểu ghi Hoàng Thị Hoà
925 ## -
-- G
926 ## -
-- 0
927 ## -
-- SH
ĐKCB
Trạng thái mất tài liệu Không cho mượn Ngày bổ sung Cập nhật lần cuối Nguồn phân loại Mã bộ sưu tập Ngày áp dụng giá thay thế Trạng thái hư hỏng Đăng ký cá biệt Thư viện sở hữu Kho tài liệu Loại khỏi lưu thông Kiểu tài liệu Ký hiệu phân loại Thư viện hiện tại
Sẵn sàngCho mượn2014-08-192014-08-19 Tiếng Anh2014-08-19Sẵn sàngA-D41/07671Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp Sẵn sàng3. Sách418/.02Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp
Sẵn sàngCho mượn2014-08-192014-08-19 Tiếng Anh2014-08-19Sẵn sàngA-D41/07672Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp Sẵn sàng3. Sách418/.02Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp
TRUNG TÂM HỌC LIỆU - TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGOẠI NGỮ - ĐHQGHN
Địa chỉ: Nhà C3 công trình khoa Pháp
Điện thoại 1: 024.66808743
Điện thoại 2: 024.66808714