GIỜ PHỤC VỤ BẠN ĐỌC

Từ thứ 2 đến thứ 6, trừ chiều thứ 6 làm nghiệp vụ không phục vụ bạn đọc.
- Sáng: 8:00 - 12:00
- Chiều: 13:00 - 17:00
- Nhà C3 công trình khoa Pháp

Lý thuyết trật tự từ trong cú pháp / (Biểu ghi số 931)

000 -Đầu biểu
Trường điều khiển có độ dài cố định 01400nam a2200409 4500
001 - Mã điều khiển
Trường điều khiển vtls000085483
003 - ID của mã điều khiển
Trường điều khiển VRT
005 - Ngày giờ giao dịch gần nhất
Trường điều khiển 20170917130554.0
008 - Cấu thành dữ liệu có độ dài cố định -- Thông tin chung
Trường điều khiển có độ dài cố định 101207 000 0 eng d
035 ## - Số quản lý của hệ thống
Số điều khiển hệ thống VNU070096121
039 #9 - Cấp mô tả thư mục và chi tiết về mã hóa
-- 201012070951
-- VLOAD
041 ## - Mã ngôn ngữ
Mã ngôn ngữ của văn bản/bản ghi âm hoặc nhan đề riêng vie
044 ## - Quốc gia xuất bản/cấp phát mã số thực thể
Quốc gia xuất bản/cấp phát mã số thực thể VN
082 ## - Chỉ số DDC (thập phân Dewey)
Chỉ số phân loại 495.922 5
090 ## - Số định danh cục bộ
Số định dạng cục bộ 495.922 5
In chỉ số xếp giá, cutter LY-T 2004
094 ## -
-- 81.02
100 1# - Mục từ chính --- Tên riêng
Họ tên riêng Lý, Toàn Thắng
245 10 - Thông tin về nhan đề
Nhan đề chính Lý thuyết trật tự từ trong cú pháp /
Thông tin trách nhiệm Lý Toàn Thắng
260 ## - Thông tin về xuất bản, phát hành
Nơi xuất bản, phát hành H. :
Tên nhà xuất bản, phát hành ĐHQGHN,
Ngày tháng xuất bản, phát hành 2004
300 ## - Mô tả vật lý
Số trang 158 tr.
505 ## - Ghi chú về nội dung một cách có khuôn dạng
Ghi chú về nội dung một cách có khuôn dạng Những cơ sở lý luận chung : Khái niệm « trật tự từ « và những định hướng nghiên cứu chủ yếu – Các quy tắc và kiểu loại trật tự từ - Loại hình học trật tự từ - Các chức năng của trật tự từ -- Những nghiên cứu cụ thể : Tìm hiểu thêm về loại câu N
653 ## - Từ khóa của ngôn ngữ gốc
Từ khóa của ngôn ngữ gốc Cú pháp
653 ## - Từ khóa của ngôn ngữ gốc
Từ khóa của ngôn ngữ gốc Ngôn ngữ học
653 ## - Từ khóa của ngôn ngữ gốc
Từ khóa của ngôn ngữ gốc Ngữ pháp
653 ## - Từ khóa của ngôn ngữ gốc
Từ khóa của ngôn ngữ gốc Từ vựng
911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA]
Meeting name or jurisdiction name as entry element DHNN_SDH
912 ## - Kiểm tra tổng thể biểu ghi
Tên người kiểm tra tổng thể biểu ghi Hoàng Thị Hoà
913 ## -
-- Tống Quỳnh Phương
925 ## -
-- G
926 ## -
-- 0
927 ## -
-- SH
949 ## - Thông tin nội bộ (OCLC)
-- VIRTUAITEM
-- 80001
-- 1
-- 1
6 V-D41/00173
949 ## - Thông tin nội bộ (OCLC)
-- VIRTUAITEM
-- 80001
-- 1
-- 1
6 V-D41/00174
949 ## - Thông tin nội bộ (OCLC)
-- VIRTUAITEM
-- 80001
-- 1
-- 1
6 V-D41/00175
949 ## - Thông tin nội bộ (OCLC)
-- VIRTUAITEM
-- 80001
-- 1
-- 1
6 V-D41/00176
ĐKCB
Ngày áp dụng giá thay thế Ngày bổ sung Trạng thái hư hỏng Ký hiệu phân loại Kho tài liệu Nguồn phân loại Mã bộ sưu tập Không cho mượn Thư viện sở hữu Loại khỏi lưu thông Thư viện hiện tại Cập nhật lần cuối Đăng ký cá biệt Kiểu tài liệu Trạng thái mất tài liệu
2014-07-212014-07-21Sẵn sàng495.922 5  Tiếng ViệtCho mượnTrung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa PhápSẵn sàngTrung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp2014-07-21V-D41/001733. SáchSẵn sàng
2014-07-212014-07-21Sẵn sàng495.922 5  Tiếng ViệtCho mượnTrung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa PhápSẵn sàngTrung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp2014-07-21V-D41/001743. SáchSẵn sàng
2014-07-212014-07-21Sẵn sàng495.922 5  Tiếng ViệtCho mượnTrung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa PhápSẵn sàngTrung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp2014-07-21V-D41/001753. SáchSẵn sàng
2014-07-212014-07-21Sẵn sàng495.922 5  Tiếng ViệtCho mượnTrung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa PhápSẵn sàngTrung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp2014-07-21V-D41/001763. SáchSẵn sàng
TRUNG TÂM HỌC LIỆU - TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGOẠI NGỮ - ĐHQGHN
Địa chỉ: Nhà C3 công trình khoa Pháp
Điện thoại 1: 024.66808743
Điện thoại 2: 024.66808714