GIỜ PHỤC VỤ BẠN ĐỌC

Từ thứ 2 đến thứ 6, trừ chiều thứ 6 làm nghiệp vụ không phục vụ bạn đọc.
- Sáng: 8:00 - 12:00
- Chiều: 13:00 - 17:00
- Nhà C3 công trình khoa Pháp
Hiển thị đơn giản Hiển thị MARC Hiển thị ISBD

《法律词典》(简明本)中刑法术语的特点 与其汉越翻译问题= Đặc điểm của thuật ngữ luật hình sự trong cuốn "Từ điển pháp luật" (bản giản lược) và việc đối dịch sang tiếng Việt. Luận văn ThS. Ngôn ngữ học: 60 22 10/

Tác giả: Phạm Quỳnh Sơn.
Kiểu tài liệu: materialTypeLabelSáchXuất bản: H. : Đại học Ngoại ngữ- ĐHQGHN, 2012Mô tả vật lý: 60 tr ; 30cm + CD.-ROM.Tóm tắt: 第一章. 绪论: 术语概说; 《法律词典》(简明本)简介; 翻译理论; 法律术语在中国和越南的研究状况. 第二章. 《法律词典》(简明本)中刑法术语的特点: 《法律词典》(简明本)中刑法术语的数量统计; 《法律词典》(简明本)中刑法术语的结构特点; 《法律词典》(简明本)中刑法术语的语义特点. 第三章. 《法律词典》(简明本)中刑法术语的汉-越翻译: 法律术语的翻译原则; 刑法术语的汉越翻译 Nam.
    Đánh giá trung bình: 0.0 (0 phiếu)
Kiểu tài liệu Kho hiện tại Bộ sưu tập Ký hiệu phân loại Trạng thái Ngày hết hạn ĐKCB Số lượng đặt mượn
7. TL Nội sinh (Khóa luận, Luận văn, Luận án, NCKH) 7. TL Nội sinh (Khóa luận, Luận văn, Luận án, NCKH) Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp

Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp

TT Học liêu - Khoa Pháp_Tầng 2
Tiếng Trung Quốc 495.182 Sẵn sàng H-L41/00282
Tổng số đặt mượn: 0

第一章. 绪论: 术语概说; 《法律词典》(简明本)简介; 翻译理论; 法律术语在中国和越南的研究状况. 第二章. 《法律词典》(简明本)中刑法术语的特点: 《法律词典》(简明本)中刑法术语的数量统计; 《法律词典》(简明本)中刑法术语的结构特点; 《法律词典》(简明本)中刑法术语的语义特点. 第三章. 《法律词典》(简明本)中刑法术语的汉-越翻译: 法律术语的翻译原则; 刑法术语的汉越翻译 Nam.

Hiện tại chưa có bình luận nào về tài liệu này.

Đăng nhập để gửi bình luận.

QRcode

TRUNG TÂM HỌC LIỆU - TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGOẠI NGỮ - ĐHQGHN
Địa chỉ: Nhà C3 công trình khoa Pháp
Điện thoại 1: 024.66808743
Điện thoại 2: 024.66808714