GIỜ PHỤC VỤ BẠN ĐỌC

Từ thứ 2 đến thứ 6, trừ chiều thứ 6 làm nghiệp vụ không phục vụ bạn đọc.
- Thời gian: 8:00 - 17:00
 (Phục vụ cả buổi trưa)
- Nhà C3 công trình khoa Pháp

Tìm thấy 95 kết quả phù hợp với yêu cầu của bạn. Theo dõi kết quả tìm kiếm này

|
1. Энциклопедия русских фамилий

Tác giả: Грушко, Е.А; Грушко, Елена Арсеньевна.

Kiểu tài liệu: book Sách Xuất bản: М. : ЭКСМО, 2002Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (1). Kho tài liệu: Tiếng Nga 491.73.

2. словарь сокрашений русского языка: [около 17700 сокрашений]

Tác giả: Д.И, Алексеев. ; И.Г., Гозман; Г.В., Сахаров.

Ấn bản: 3-е изд с прил. Новых сокрашений.Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: Москва.: русский язык, 1983Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (2). Kho tài liệu: Tiếng Nga .

3. словарь русского языка : около 57000 слов

Tác giả: С.И, Ожегов.

Ấn bản: 19-е изд, исправленное.Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: Москва.: русский язык, 1987Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (1). Kho tài liệu: Tiếng Nga .

4. словарь русского языка: около 57000 слов

Tác giả: С.И., Ожегов; .

Ấn bản: 16-е изд, исправленное.Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: Москва.: русский язык, 1984Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (1). Kho tài liệu: Tiếng Nga .

5. географический энциклопедический словарь : географические названия.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: м.: советская энциклопедия, 1983Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (1). Kho tài liệu: Tiếng Nga .

6. трамматический словарь русского языка : словоизменение, около 100000 слов /

Tác giả: А.А, Зализняк.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: м.: русский язык, 1977Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (1). Kho tài liệu: Tiếng Nga .

7. трамматический словарь русского языка : словоизменение, около 100000 слов /

Tác giả: А.А., Зализняк.

Ấn bản: 3-е изд., степ.Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: м.: русский язык, 1987Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (1). Kho tài liệu: Tiếng Nga .

8. лексическая основа русского языка : комплексный учебный словарь

Tác giả: В.В, Морковкин; Н.О, Бёме; И.А., Дорогонова.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: м.: русский язык, 1984Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (2). Kho tài liệu: Tiếng Nga .

9. краткий словарь иностранных слов /

Tác giả: С.М, Локшина.

Ấn bản: 2-е изд., степ.Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: м.: советская энциклопедия, 1968Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (1). Kho tài liệu: Tiếng Nga .

10. краткий словарь по философии

Ấn bản: 3-е изд.Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: м.: политиздат, 1979Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (2). Kho tài liệu: Tiếng Nga .

11. краткий словарь трудностей русского языка : для работников печати.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: м.: МГУ, 1968Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (2). Kho tài liệu: Tiếng Nga .

12. мифологический словарь : книга для читателя /

Tác giả: М.Н, Ботвинник; Б.М, Коган; М.Б, Рабинович.

Ấn bản: 4-е изд.,перераб. и испр.Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: м.: просвещение, 1985Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (1). Kho tài liệu: Tiếng Nga .

13. новые слова и значения : словарь-справочник по материалам прессы и литературы 60-х годов

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: м.: советская энциклопедия, 1971Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (2). Kho tài liệu: Tiếng Nga .

14. новый учебный словарь русского языка /

Tác giả: А.Н, Тихонов. ; Е.Н, Тихонова; М.Ю, Казак.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: м.: астрель:АСТ, 2003Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (2). Kho tài liệu: Tiếng Nga .

15. объяснительный словарь русского языка : структурные слова: предлоги, союзы, частицы, междометия, вводные слова, местоимения, числительные, связочные глаголы, около 1200 единиц

Tác giả: В.В, Морковкин. ; Н.М., Луцкая; Г.Ф., Богачёва.

Ấn bản: 2-е изд., испр.Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: м.: астрель: АСТ, 2003Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (2). Kho tài liệu: Tiếng Nga .

16. орфографический словарь русского языка : 106000 слов

Ấn bản: 18-е изд., испр.Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: м.: русский язык, 1981Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (1). Kho tài liệu: Tiếng Nga .

17. орфографический словарь русского языка: 106000 слов.

Ấn bản: 19-е изд., испр.Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: м.: русский язык, 1982Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (1). Kho tài liệu: Tiếng Nga .

18. орфографический словарь русского языка : произношение, ударение, грамматические формы около 63500 слов/

Tác giả: С.Н., Борунова. ; В.Л., Боронцова; Н.А., Еськова.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: м.: русский язык, 1983Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (1). Kho tài liệu: Tiếng Nga .

19. орфографический словарь русского языка: произношение, ударение, грамматические формы около 63500 слов/

Tác giả: С.Н., Борунова. ; В.Л., Боронцова; Н.А., Еськова.

Ấn bản: 2-е изд., стереотип.Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: м.: русский язык, 1983Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (1). Kho tài liệu: Tiếng Nga .

20. прописная или строчная : опыт словаря-справочника, около 8500 слов и словосочетаний

Tác giả: Д.Э, Розенталь. .

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: м.: русский язык, 1984Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (1). Kho tài liệu: Tiếng Nga .

21. русско-английский словарь : около 55000 слов

Ấn bản: 13-е изд., испр., и доп. Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: м.: русский язык, 1985Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (1). Kho tài liệu: Tiếng Nga .

22. русско-английский словарь : около 50000 слов

Ấn bản: 9-е изд., испр., и доп. Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: м.: русский язык, 1971Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (1). Kho tài liệu: Tiếng Nga .

23. русско-английский словарь комментарий задания к упражнениям = Russian-english vocabulary notes instructions for the exsercises : приложение к учебнику русского языка для подготовительных факультетов вузов СССР. Элементаоный курс. Книга для студента. "Старт 2".

Ấn bản: 2-е изд, стереотип.Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: м.: русский язык, 1985Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (1). Kho tài liệu: Tiếng Nga .

24. русско-английский словарь бытовой лексики = everyday russian-english dictionary

Tác giả: И.С, Кузьмина. ; М.М, Неусихина; Р.А, Яковлева.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: м.: международные отношения, 1969Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (1). Kho tài liệu: Tiếng Nga .

25. русско-английский спортивный словарь-разговорник = russian-english dictionary of sports terms and phrases : зимние виды спорта

Tác giả: Ю.Г, Невский. ; А.В., Горовой.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: м.: русский язык, 1983Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (1). Kho tài liệu: Tiếng Nga .

26. русско-вьетнамский математический словарь = Từ điển toán học nga-việt: около 9200 терминов.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: м.: русский язык : наука, 1977Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (2). Kho tài liệu: Tiếng Nga .

27. русско-вьетнамский словарь : Từ điển nga-việt

Tác giả: М.Н, Вятютнев. ; Э.Ю.,Сосенко; И.А., Протопопова.

Ấn bản: 2-е изд. Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: М.: русский язык, 1983Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (2). Kho tài liệu: Tiếng Nga .

28. новый русско-вьетнамский словарь = Từ điển nga-việt mới : более 50000 тысяч слов = Trên 50000 nghìn từ /

Tác giả: К.М, Аликанов. ; И.А., Мальханова.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: Н.: thế giới, 2007Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (2). Kho tài liệu: Tiếng Nga .

29. русско-вьетнамский словарь комментарий задания к упражнениям = Từ điển nga-việt thuyết minh đề bài tập: приложение к учебнику русского языка для подготовительных факультетов вузов СССР. Элементаоный курс. Книга для студента. "Старт 3".

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: М.: русский язык, 1984Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (1). Kho tài liệu: Tiếng Nga .

30. русско-вьетнамский словарь = Từ điển Nga - Việt : двух томах, около 43000 слов = gồm hai tập, khoảng 43000 từ /

Tác giả: К.М, Аликанов. ; И.А., Мальханова; В.В., Иванов.

Ấn bản: 3-е изд., стереотип. Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: М.: русский язык, 1987Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (2). Kho tài liệu: Tiếng Nga .

31. русско-вьетнамский словарь = Từ điển Nga - Việt в : двух томах, около 43000 слов = gồm hai tập, khoảng 43000 từ /

Tác giả: К.М, Аликанов. ; И.А., Мальханова; В.В., Иванов.

Ấn bản: Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: М.: Thế giới, 2001Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (1). Kho tài liệu: Tiếng Nga .

32. русско-вьетнамский словарь = Từ điển Nga - Việt в : двух томах, около 43000 слов = gồm hai tập, khoảng 43000 từ

Tác giả: К.М, Аликанов. ; И.А., Мальханова; В.В., Иванов.

Ấn bản: Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: М.: Thế giới, 2001Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (1). Kho tài liệu: Tiếng Nga .

33. русско-вьетнамский словарь по естественно-нвучным дисциплинам = Từ điển các môn khoa học tự nhiên Nga - Việt : физика, химия, математика, начернательная геометрия, черчение, биология: около 11000 терминов = Vật lý, hóa học, toán học, hình họa, vẽ kĩ thuật, sinh học, khoảng 11000 thuật ngữ.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: М.: Н.: русский язык ; Khoa học và kĩ thuật, 1986Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (2). Kho tài liệu: Tiếng Nga .

34. русско-вьетнамский физический словарь = Từ điển vật lý Nga - Việt : около 24000 терминов = khoảng 24000 thuật ngữ

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: М.: ; Н.: русский язык ; Khoa học và kĩ thuật, 1978Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (2). Kho tài liệu: Tiếng Nga .

35. русско-испанский словарь комментарий задания к упражнениям : приложение к учебнику русского языка для подготовительных факультетов вузов СССР. Элементаоный курс. Книга для студента. "Старт 3"

Ấn bản: 2-е изд., стереотип.Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: м.: русский язык, 1984Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (2). Kho tài liệu: Tiếng Nga .

36. русско-немецкий словарь : 22000 слов

Ấn bản: 29-е изд., стереотип.Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: м.: русский язык, 1981Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (1). Kho tài liệu: Tiếng Nga .

37. русско-французсский словарь = dictionnaire ruse-francais : 50000 слов = 50000 mots.

Ấn bản: 9-е изд., стереотип., и испр. Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: м.: советская энциклопедия, 1969Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (1). Kho tài liệu: Tiếng Nga .

38. лексические трудности русского языка : словарь-справочник, около 13000 слов.

Ấn bản: 2-е изд., стереотпи. Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: м.: русский язык, 1999 Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (2). Kho tài liệu: Tiếng Nga .

39. словарь синонимов русского языка : практический сравочник, около 11000 синонимических рядов /

Tác giả: З.Е, Александрова.

Ấn bản: 11-е изд., перераб., и доп.Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: м.: русский язык, 2001Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (2). Kho tài liệu: Tiếng Nga .

40. словарь синонимов русского языка : около 9000 синонимических рядо /

Tác giả: З.Е, Александрова. .

Ấn bản: 4-е изд.Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: м.: русский язык, 1975Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (2). Kho tài liệu: Tiếng Nga .

41. словарь инрязычных выражений с слов употребляющихся в русском языке без перевода : в двух томах

Tác giả: А.М, Бабкин; В.В., Шендецов.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: м.: наука, 1966Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (1). Kho tài liệu: Tiếng Nga .

42. семиязычный военный словарь : русский, болгарский, венгерский, немецкий, польский, румынский и чешкий языки.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: м.: военное издательство, 1971Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (1). Kho tài liệu: Tiếng Nga .

43. слитно или раздельно? : опыт словаря-справочника, около 82000 слов

Tác giả: Б.З, Букчина. ; Л.П., Калакуцкая.

Ấn bản: 6-е изд, стереотипное.Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: м.: русский язык, 1987Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (1). Kho tài liệu: Tiếng Nga .

44. словарь-справочник слова о полку игорове /

Tác giả: В.Л, Виноградова. .

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: СПб.: наука, 1967Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (1). Kho tài liệu: Tiếng Nga .

45. словарь-справочник по русской фразеологии : около 800 фразеологизмов /

Tác giả: Р.И, Яранцев.

Ấn bản: 2-е изд., стереотипное.Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: м.: русский язык, 1985Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (1). Kho tài liệu: Tiếng Nga .

46. словарь-справочник по русскому языку для иностранцев.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: м.: МГУ, 1977Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (1). Kho tài liệu: Tiếng Nga .

47. словарь антонимов русского языка : около 2000 антонимических пар /

Tác giả: М.Р, Львов. .

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: м.: русский язык, 1978Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (2). Kho tài liệu: Tiếng Nga .

48. словарь иносртанных слов.

Ấn bản: 11-е изд., стереотип. Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: м.: русский язык, 1984Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (2). Kho tài liệu: Tiếng Nga .

49. словарьлингвистических терминов

Tác giả: О.С, Ахманова.

Ấn bản: 2-е изд., стереотип.Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: м.: советская энциклопедия, 1969Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (2). Kho tài liệu: Tiếng Nga .

50. словарь лингвистических терминов

Tác giả: Л.И, Тимофеев. ; Т.В., Тураев.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: м.: просвещение, 1974Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (2). Kho tài liệu: Tiếng Nga .

51. словарь омонимов русского языка /

Tác giả: Н.П, Колексников. .

Ấn bản: 2-е изд., исправтбилиси.Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: тбилиси: университет, 1978Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (1). Kho tài liệu: Tiếng Nga .

52. Двуязычные словари и вопросы перевода

Tác giả: Н.И, Сукаленко. .

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: Х.: Харков, 1976Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (2). Kho tài liệu: Tiếng Nga .

53. словарь морфем русского языка : около 52000 слов

Tác giả: А.И, Кузнецова. ; Т.Ф., Ефремова.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: м.: русский язык, 1986Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (2). Kho tài liệu: Tiếng Nga .

54. Русско-вьетнамский медицинский словарь Около 24500 терминов =Từ điển y học Nga - Việt: Khoảng 24500 từ/

Tác giả: Хоанг, динь кау. .

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: М.: Н.: Советская энциклопедия : Khoa học, 1967Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (1). Kho tài liệu: Tiếng Nga .

55. словарь русского языка : в четыре томах

Ấn bản: 2-е изд., испр., и доп.Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: м.: русский язык, 1983Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (2). Kho tài liệu: Tiếng Nga .

56. словарь русского языка : в четыре томах

Ấn bản: 2-е изд., испр., и доп.Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: м.: русский язык, 1984Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (2). Kho tài liệu: Tiếng Nga .

57. словарь русского языка : в четыре томах

Ấn bản: 2-е изд., испр., и доп. Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: м.: русский язык, 1984Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (2). Kho tài liệu: Tiếng Nga .

58. Русско-вьетнамский учебный словарь : Около 24500 слов = Từ điển Nga - Việt thực hành : Khoảng 5000 từ /

Tác giả: И. Е., Алёшина.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: м.: русский язык, 1984Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (2). Kho tài liệu: Tiếng Nga .

59. Từ điển Nga - Việt nông nghiệp

Tác giả: .

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: H.: Khoa học, 1970Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (1). Kho tài liệu: Tiếng Nga .

60. Từ điển giáo khoa Việt-Nga = [вьетнамский-Русско учебный словарь]

Tác giả: Bùi, Hiển.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: Hà Nội.: Giáo dục, 2007Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (2). Kho tài liệu: Tiếng Nga .

61. 4000 từ thông dụng nhất của tiếng Nga : Từ điển giáo khoa Nga-Việt = [4000 Наиболее употребительных слов русского яэыка: Русско-вьетнамский учебный словарь].

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: Москва. Нà nội.: русский язык=khoa học xã hội, 1984Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (2). Kho tài liệu: Tiếng Nga .

62. словарь русского языка : в четыре томах

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: м.: издательство иностранных и национальных словарей, 1957Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (1). Kho tài liệu: Tiếng Nga .

63. словарь русского языка : в четыре томах

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: м.: издательство иностранных и национальных словарей, 1958Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (1). Kho tài liệu: Tiếng Nga .

64. словарь русского языка : в четыре томах

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: м.: издательство иностранных и национальных словарей, 1959Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (1). Kho tài liệu: Tiếng Nga .

65. словарь русского языка : в четыре томах

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: м.: издательство иностранных и национальных словарей, 1961Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (1). Kho tài liệu: Tiếng Nga .

66. словарь русского языка : в четыре томах

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: м.: издательство иностранных и национальных словарей, 1971Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (1). Kho tài liệu: Tiếng Nga .

67. тольковый словарь живого великорусского языка /

Tác giả: В, Даль.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: М.: русский язык, 1978Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (1). Kho tài liệu: Tiếng Nga .

68. тольковый словарь живого великорусского языка /

Tác giả: В, Даль. .

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: М.: русский язык, 1981Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (1). Kho tài liệu: Tiếng Nga .

69. тольковый словарь военных терминов /

Tác giả: П.И, Скуйбеда. .

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: М.: министерство обороны ссср, 1966Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (1). Kho tài liệu: Tiếng Nga .

70. тезаурус по теоретической и прикладной лингвистике: автоматическая обработка текста/

Tác giả: С.Е, Никитина.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: М.: наука, 1978Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (1). Kho tài liệu: Tiếng Nga .

71. словосочетания русского языка = учебный словарь для говорящих на английском языке = Russian word-collocationslearner's dictionary.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: М.: русский язык, 1979Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (1). Kho tài liệu: Tiếng Nga .

72. словосочетания английского языка /

Tác giả: П.М, Каращук. .

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: М.: высшая школа, 1977Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (1). Kho tài liệu: Tiếng Nga .

73. словарь эпитетов русского литературного языка /

Tác giả: К.С, Горбачевич. ; Е.П, Хабло, .

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: СПб.: наука, 1979Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (1). Kho tài liệu: Tiếng Nga .

74. словарь сочетаемости слов русского языка : около 2500 словарных статей

Ấn bản: 3-е изд., исп.Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: М.: астрель, АСТ ; 2002Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (2). Kho tài liệu: Tiếng Nga .

75. Фразеологический словарь русского языка : Свыше 4000 словарных статей.

Ấn bản: 4-е изд., стереотипное.Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: М.: русский язык, 1986Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (1). Kho tài liệu: Tiếng Nga .

76. Философский Энциклопедический словарь.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: М.: Советская энциклопедия, 1983Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (1). Kho tài liệu: Tiếng Nga .

77. Лексика русского языка

Tác giả: А.В, Калинин. .

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: М.: московского университета, 1966Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (2). Kho tài liệu: Tiếng Nga .

78. Учебный толковый словарь русского яэыка /

Tác giả: К.В, Габучан. .

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: М.: русский язык, 1988Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (1). Kho tài liệu: Tiếng Nga .

79. Трудности словоупотребления и варианты норм русского литературного языка : словарь-справочник

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: СПб.: наука, 1973Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (1). Kho tài liệu: Tiếng Nga .

80. толковый словарь современного русского яэыка : языковые изменения конца ХХ столетия

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: М.: астрель, АСТ; 2001Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (2). Kho tài liệu: Tiếng Nga .

81. школьный словарь антонимов русского языка : пособие для учащихся /

Tác giả: М.Р, Львов. .

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: М.: просвещение, 1980Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (1). Kho tài liệu: Tiếng Nga .

82. энциклопедический словарь юного биолога : для среднего и старшего школьного возраста /

Tác giả: М.Е, Аспиз.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: М.: педагогика, 1986Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (1). Kho tài liệu: Tiếng Nga .

83. энциклопедический словарь юного музыканта : для среднего и старшего школьного возраста /

Tác giả: В.В, Медушевский. .

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: М.: педагогика, 1985Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (1). Kho tài liệu: Tiếng Nga .

84. энциклопедический словарь юного филолога : для среднего и старшего школьного возраста /

Tác giả: М.В, Панов.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: М.: педагогика, 1984Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (1). Kho tài liệu: Tiếng Nga .

85. этимологический словарь русского языка

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: М.: МГУ, 1973Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (1). Kho tài liệu: Tiếng Nga .

86. этимологический словарь русского языка.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: М.: МГУ, 1975Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (1). Kho tài liệu: Tiếng Nga .

87. этимологический словарь русского языка : перевод с немецкого и дополнения члена-корреспондента АН СССР О.Н Трубачева, в четырёх томах /

Tác giả: М, Фасмер.

Ấn bản: 2-е изд., стереотип.Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: М.: прогресс, 1986Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (1). Kho tài liệu: Tiếng Nga .

88. юридический энциклопедический словарь.

Ấn bản: 2-е изд., доп. Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: М.: советская энциклопедия, 1987Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (1). Kho tài liệu: Tiếng Nga .

89. словарь грамматических трудностей русского языка : выше 2500 словарных статей

Tác giả: Т.Ф, Ефремова. ; В.Г, Костомаров.

Ấn bản: 5-е изд., стереотип. Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: М.: русский язык, 2000Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (2). Kho tài liệu: Tiếng Nga .

90. борник упражнений по грамматике испанского языкас/

Tác giả: Виноградов, В.С. .

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: Москва : высшая Школа, 1969Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (1). Kho tài liệu: Tiếng Nga .

91. Лексический аспект в преподавании русского языка как иностранного на продвинутом этапе

Tác giả: Половникова, В.И.

Ấn bản: 2-е издание, исправленное.Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: M.: Русский язык, 1988Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (1). Kho tài liệu: Tiếng Nga .

92. Слово. Пособие по лексике и разговорной практике

Tác giả: Ерматенкова, В.С.

Ấn bản: 3-е изд.Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: СПБ.: Элатоуст, 2012Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (3). Kho tài liệu: Tiếng Nga .

93. Учебные задания по курсу "история русского языка"

Tác giả: Копорулина, Л.В.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: M.: Университета, 1996Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (1). Kho tài liệu: Tiếng Nga .

94. Стилистика и стили: Учеб. пособие: Словарь

Tác giả: Романова, Н.Н; Филиппов, А.В.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: Moskva: Флинта, 2006Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (2). Kho tài liệu: Tiếng Nga .

95. ПРОГУЛКИ ПО РУССКОЙ ЛЕКСИКЕ

Tác giả: Ласкарева, Е.Р; .

Ấn bản: 3-е изд.Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: СПБ.: Златоуст, 2013Nhan đề dịch: .Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (1). Kho tài liệu: Tiếng Nga .

Bạn không tìm thấy tài liệu mình cần?
Vui lòng gửi đề xuất mua cho thư viện
TRUNG TÂM HỌC LIỆU - TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGOẠI NGỮ - ĐHQGHN
Địa chỉ: Nhà C3 công trình khoa Pháp
Điện thoại 1: 024.66808743
Điện thoại 2: 024.66808714