GIỜ PHỤC VỤ BẠN ĐỌC

Từ thứ 2 đến thứ 6, trừ chiều thứ 6 làm nghiệp vụ không phục vụ bạn đọc.
- Thời gian: 8:00 - 17:00
 (Phục vụ cả buổi trưa)
- Nhà C3 công trình khoa Pháp

Tìm thấy 167 kết quả phù hợp với yêu cầu của bạn. Theo dõi kết quả tìm kiếm này

|
1. A Study on Using Short Stories to Improve the Efficiency of Teaching English to the First Year Students at Vietnam Maritime University = Nghiên cứu việc sử dụng truyện ngắn để nâng cao hiệu quả dạy tiếng Anh cho sinh viên năm thứ nhất trường Đạ

Tác giả: Nguyễn, Thị Ngọc Tú--; Văn, Thị Thanh Bình.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: H. : College of Foreign Languages, 2005Ghi chú luận văn: M.A. Methodology -- College of Foreign Languages. Vietnam National University, Hanoi, 2005 Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (2). Kho tài liệu: Tiếng Anh 420.71.

2. A Study on a Translation Equivalence Type Achived in Trinh Lu Vietnamese Translations of some Selected Stories in “Australian Short Stories”

Tác giả: Đặng, Thị Mai Duyên; Lê, Hùng Tiến.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: H. : College of Foreign Languages, 2006Ghi chú luận văn: M.A. Thesis English Linguistics -- College of Foreign Languages. Vietnam National University, Hanoi, 2006 Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (2). Kho tài liệu: Tiếng Anh 418.

3. Integrating short stories and poems in developing the reading skills for 2nd year students in Hai Phong University = Kết hợp sử dụng truyện ngắn và thơ nhằm phát triển kỹ năng đọc hiểu cho sinh viên năm II Đại học Hải Phòng. M.A. Minor Thesis L

Tác giả: Nguyễn, Hồng Quyên; Nguyễn, Thúy Hương.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: H. : College of Foreign Languages, 2006Ghi chú luận văn: M.A. Thesis Methodology -- College of Foreign Languages.Vietnam National University, Hanoi, 2006 Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (1). Kho tài liệu: Tiếng Anh 4284071.

4. Типы героев в шукшинских рассказах и особенности шукшинского юмора = Những loại hình nhân vật trong truyện ngắn của Súc-sin và những đặc điểm hài hước của Súc-sin.Диссертация

Tác giả: Tống, Thị Việt Bắc; Trần, Vĩnh Phúc.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: H. : Институт Иностранных Языков, 1995Ghi chú luận văn: Диссертация -- Институт Иностранных Языков. Ханойский Государственный Университет,1995 Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (1). Kho tài liệu: Tiếng Nga 891.7.

5. Антикрепосническая проблема и гуманизм в рассказах И. С. Тургенева “Записка охотника”

Tác giả: Nguyễn, Thị Kim Oanh; Trần, Vĩnh Phúc.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: H. : Институт Иностранных Языков, 1996Ghi chú luận văn: Диссертация -- Институт Иностранных Языков. Ханойский Государственный Университет,1996 Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (1). Kho tài liệu: Tiếng Nga 891.7.

6. 1996 novel & short story writer’s market

Tác giả: Gee, Robin; Kuroff, Barbara.

Kiểu tài liệu: book Sách Xuất bản: Cincinnati, Ohio : Writer’s Digest Books, c1996Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (1). Kho tài liệu: Tiếng Anh 070.5.

7. Meteor : short stories

Tác giả: Wyndham, John.

Kiểu tài liệu: book Sách Xuất bản: Oxford : Oxford University Press, 1991. Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (1). Kho tài liệu: Tiếng Anh 823.

8. What men live by

Tác giả: Tolstoy, Leo; Inamura, Matsuo; Kimura, Tsuneo.

Kiểu tài liệu: book Sách Xuất bản: Tokyo : Kairyudo, 19??Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (1). Kho tài liệu: Tiếng Anh 823.

9. The giant's garden : The Nightingale and the Rose (Senior Level)

Kiểu tài liệu: book Sách Xuất bản: Oxford : Oxford University Press, 1971Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (1). Kho tài liệu: Tiếng Anh 823.

10. The death of Karen Silkwood

Tác giả: Hannam, Joyce.

Kiểu tài liệu: book Sách Xuất bản: Oxford : Oxford University Press, 1991Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (1). Kho tài liệu: Tiếng Anh 428.6.

11. The monkey’s paw

Tác giả: Jacobs, W. W. (William Wymark); Mowat, Diane.

Kiểu tài liệu: book Sách Xuất bản: Oxford : Oxford University Press, 1989Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (1). Kho tài liệu: Tiếng Anh 823.

12. The star-child and the young king

Tác giả: Wilde, Oscar; Inamura, Matsuo; Mitsuhashi, Akira.

Kiểu tài liệu: book Sách Xuất bản: Tokyo: Kairyudo, 19??Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (1). Kho tài liệu: Tiếng Anh 823.

13. A dog of flanders

Tác giả: Ouida; Hosaka, Chushin; Sawasaki, Kunizo.

Kiểu tài liệu: book Sách Xuất bản: Tokyo : Kairyudo, 19??Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (1). Kho tài liệu: Tiếng Anh 823.

14. Great American stories 2 : an ESL/EFL reader : beginning-intermediate to upper-intermediate levels

Tác giả: Draper, C.G.

Kiểu tài liệu: book Sách Xuất bản: Englewood Cliffs, N.J. : Prentice Hall Regents, c1986Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (1). Kho tài liệu: Tiếng Anh 428.6/4.

15. David Swan and the Great Stone Face

Tác giả: Hawthorne, Nathaniel; Inamura, Matsuo; Suganuma, Shunji.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: Tokyo : Kairyudo, [19??]Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (1). Kho tài liệu: Tiếng Anh 428.6.

16. I, robot

Tác giả: Akinyemi, Rowena; Asimov, Isaac.

Kiểu tài liệu: book Sách Xuất bản: Oxford : Oxford University Press, 1993Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (1). Kho tài liệu: Tiếng Anh 428.6.

17. Eight More famous stories : from Baldwin's fifty famous stories

Tác giả: Inamura, Matsuo; Suganuma, Shunji.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: Tokyo : Kairyudo, [19??]Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (1). Kho tài liệu: Tiếng Anh 428.6.

18. A study of the short story

Tác giả: Fields, Jack.

Kiểu tài liệu: book Sách Xuất bản: Kentucky : McCormick-Mathers, 1977Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (1). Kho tài liệu: Tiếng Anh 809.3.

19. Collected stories

Tác giả: Kipling, Rudyard; Gottlieb, Robert.

Kiểu tài liệu: book Sách Xuất bản: London : David Campbell, 1994Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (1). Kho tài liệu: Tiếng Anh 823/.8 | 2 20.

20. The periodic table

Tác giả: Levi, Primo; Rosenthal, Raymond.

Kiểu tài liệu: book Sách Xuất bản: London : David Campbell, 1995Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (1). Kho tài liệu: Tiếng Anh 853.914 | 2 20.

21. Collected shorter fiction. Vol 2

Tác giả: Tolstoy, Leo, graf; Cooper, Nigel J; Maude, Aylmer; Maude, Louise Shanks.

Kiểu tài liệu: book Sách Xuất bản: New York : Alfred A. Knopf : Distributed by Random House, 2001-Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (1). Kho tài liệu: Tiếng Anh 891.73/3.

22. Collected shorter fiction. Volume 1

Tác giả: Tolstoy, Leo, graf; Cooper, Nigel J; Maude, Aylmer, |d 1858-1938; Maude, Louise Shanks, |d 1855-1939.

Kiểu tài liệu: book Sách Xuất bản: London : David Campbell, 2001Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (1). Kho tài liệu: Tiếng Anh 891.73/3 | 2 21.

23. The adventures of Huckleberry finn

Tác giả: Twain, Mark.

Kiểu tài liệu: book Sách Xuất bản: Evanston, Ill. : Nextext, c1997Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (4). Kho tài liệu: Tiếng Anh 813.

24. A study on human relations embedded in the short story " A cup of tea" (Katherine Mansfiels) from a perspective of critical discourse analysis = Quan hệ con người trong truyện ngắn "Một tách trà" (Katherine Mansfiels) dưới góc độ phân tích diễn

Tác giả: Kiều, Huyền Trâm; Nguyễn, Hoà.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: H. : College of Foreign Languages, 2006Ghi chú luận văn: M.A. Thesis. English linguistics -- College of Foreign Languages. Vietnam National University, Hanoi, 2006 Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (2). Kho tài liệu: Tiếng Anh 420.1.

25. Black snow

Tác giả: Liu, Heng; Kwan, David.

Ấn bản: 1st edKiểu tài liệu: book Sách Xuất bản: Beijing, China : Chinese Literature Press, 1991Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (1). Kho tài liệu: Tiếng Anh 895.13.

26. Expansion and its realization in the short story 'the law of life' by Jack London = Bành trướng và sự thể hiện của nó trong truyện ngắn "Quy luật cuộc sống" của Jack London. M.A Minor Thesis Linguistics: 60.22.15

Tác giả: Lê, Thị Thanh Hà; Hoàng, Văn Vân.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: H. : College of Foreign Languages, 2008Ghi chú luận văn: M.A Thesis English Linguistics -- College of Foreign Languages. Vietnam National Universty, Hanoi, 2008 Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (2). Kho tài liệu: Tiếng Anh 428.

27. Nét đẹp Nga trong ngôn ngữ và thơ văn Nga

Tác giả: Trần, Vĩnh Phúc.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: H. : ĐHSP, 2004Nhan đề song song: Nét đẹp Nga trong thơ văn và ngôn ngữ Nga.Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (1). Kho tài liệu: Tiếng Việt 891.7.

28. Using short stories in teaching English in the context of Vietnam Australia School - Hanoi = Việc sử dụng truyện ngắn trong giảng dạy tiếng Anh tại ngữ cảnh trường Trung học Việt Úc - Hà Nội. M.A Thesis Linguistics

Tác giả: Pham, Thu Ha; Phùng, Hà Thanh.

Kiểu tài liệu: book Sách Xuất bản: H. : University of Languages and International Studies, 2010Ghi chú luận văn: M.A Thesis. English Linguistics – University of Languages and International Studies. Vietnam National University, Hanoi, 2010 Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (1). Kho tài liệu: Tiếng Anh 428.0071.

29. Linguistic features of American-English in "The adventures of Tom Sawyer" by Mark Twain = Đặc điểm ngôn ngữ của tiếng Anh Mỹ trong "Những cuộc phiêu lưu của Tom Sawyer" của Mark Twain. M.A. Thesis Linguistics: 60 22 15

Tác giả: Đỗ, Thị Phương Mai; Van, Thị Thanh Bình.

Kiểu tài liệu: book Sách Xuất bản: H. : University of Languages and International Studies, 2010Ghi chú luận văn: M.A Thesis English Linguistics -- University of Languages and International Studies. Vietnam National University, Hanoi, 2010 Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (1). Kho tài liệu: Tiếng Anh 428.

30. The meaning and structure of an American short story: a systemic functional analysis = Cấu trúc và ngữ nghĩa của một truyện ngắn Mỹ: Phân tích theo quan điểm chức năng. M.A. Thesis Linguistics: 60 22 15

Tác giả: Nguyễn, Thị Mến; Nguyễn, Văn Độ.

Kiểu tài liệu: book Sách Xuất bản: H. : University of Foreign Languages and International studies, 2010Ghi chú luận văn: M.A Thesis Minor English Linguistics -- University of Foreign Languages and International studies. Vietnam National University, Hanoi, 2010 Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (1). Kho tài liệu: Tiếng Anh 428.2.

31. A study of water and fire as metaphors in American and Vietnamese short stories of the 20th century = Nghiên cứu ẩn dụ nước và lửa trong truyện ngắn thế kỷ 20 của Mỹ và Việt Nam. M.A Thesis Linguistics: 60 22 15

Tác giả: Phí, Thị Thu Trang; Văn, Thị Thanh Bình.

Kiểu tài liệu: book Sách Xuất bản: H. : University of languages and international studies, 2010Ghi chú luận văn: M. A Thesis English Linguisitics -- University of languages and international studies. Vietnam National University, Hanoi, 2010 Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (1). Kho tài liệu: Tiếng Anh 428.2.

32. A study on using short stories to improve the effeciency of teaching speaking and listening skills to students at Haiphong Foreign Language Centre = Nghiên cứu việc sử dụng truyện ngắn để nâng cao hiệu quả dạy kỹ năng nghe nói cho học viên tại Trung tâm Ngoại ngữ - Đại học Hải Phòng. M.A Thesis Linguistics: 60 14 10

Tác giả: Trịnh, Thị Thanh Nhàn; Nguyễn, Thúy Hương.

Kiểu tài liệu: book Sách Xuất bản: H. : University of languages and international studies, 2010Ghi chú luận văn: M.A Thesis English Teaching methodology -- University of languages and international studies. Vietnam National University, Hanoi, 2010 Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (1). Kho tài liệu: Tiếng Anh 428.3.

33. Россия: характеры, ситуации, мнения : книга для чтения, Выспуск 2. Ситуации

Tác giả: Голубева, А.В; Задорина, А.И; Ганапольская, Е.В.

Ấn bản: 2-е изд.Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: Сантк Петербург: Златоуст, 2011Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (1). Kho tài liệu: Tiếng Nga .

34. Le conte et la nouvelle

Tác giả: Aubrit, Jean-Pierre.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: Paris : A. Colin, 1997Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (1). Kho tài liệu: Tiếng Pháp .

35. F.M. Dostoievski toàn tập = Ф.М. Достоевский соърание сочинений: Mười tập = Том седьмой : Tập truyện ngắn = Рассказы

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: M.: Lokid Premium = Локид лремиум, 2014Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (1). Kho tài liệu: Tiếng Nga 891.7.

36. Les contes du chat perché

Tác giả: Aymé, Marcel.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: Paris : Gallimard, 1939Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (3). Kho tài liệu: Tiếng Pháp .

37. Fazil und Johanna : Erzählungen

Tác giả: Jaeggi, Urs; .

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: Frankfurt am Main : Fischer Taschenbuch Verlag, 1985Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (1). Kho tài liệu: Tiếng Đức 830.

38. Formen der Erzählung vom Beginn der Moderne bis zur Gegenwart : Band1: Nietzche bis Kafka

Tác giả: Bekes, Peter.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: Stuttgart : Philipp Reclam jun. GmbH, 1999Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (2). Kho tài liệu: Tiếng Đức 833.0108.

39. 운수 좋은 날

Tác giả: 주승인.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: Korean : 글송이, 2000Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (1). Kho tài liệu: Tiếng Hàn Quốc 813.6.

40. Sept contes

Tác giả: Tournier, Michel.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: Paris : Gallimard, 1990Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (2). Kho tài liệu: Tiếng Pháp .

41. 서울, 어느 날 소설 이 되다 : 테마 소설집

Tác giả: Hye-gyŏng, Yi.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: Sŏul-si : Kang, 2009Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (1). Kho tài liệu: 895.735.

42. 친절한복희씨 : 박완서소설집

Tác giả: Wan-sŏ Pak.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: Sŏul : Munhak kwa Chisŏngsa, 2007Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (1). Kho tài liệu: Tiếng Hàn Quốc 895.735.

43. русский рассказ конца XX века : учебное пособие

Tác giả: Варламов, А.Н. ; Муравьева, В.В; Яценко, И.И.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: м.: Флинта:наука, 2005Trạng thái: Không có ĐKCB Dừng lưu thông (2).

44. Серёжа несколько историй из жизни очень маленького мальчика /

Tác giả: Панова, В.Ф. .

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: м.: русский язык, 1975Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (1). Kho tài liệu: Tiếng Nga .

45. Mario und der zauberer : erzählung

Tác giả: Mann, Thomas.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: Leipzig : Philipp Reclam, 1980Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (1). Kho tài liệu: Tiếng Đức 833.912.

46. 나 는 춤 이다 : 김 선우 장편 소설

Tác giả: Sŏn-u Kim.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: Sŏul-si : Silch'ŏn Munhaksa, 2008Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (2). Kho tài liệu: Tiếng Hàn Quốc .

47. 국가의사생활 : 이응준 장편소설

Tác giả: Ŭng-jun Yi.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: Sŏul-si : Minŭmsa, 2009Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (2). Kho tài liệu: Tiếng Hàn Quốc .

48. 퍼즐 : 권 지예 소설

Tác giả: Chi-ye Kwŏn.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: Sŏul-si : Minŭmsa, 2009Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (2). Kho tài liệu: Tiếng Hàn Quốc .

49. Prosa 1

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: St. Pölten ; Salzburg : Residenz-Verl, 2005Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (1). Kho tài liệu: Tiếng Đức 833.

50. Prosa 2

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: St. Pölten ; Salzburg : Residenz-Verl., 2005Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (1). Kho tài liệu: Tiếng Đức 833.

51. 끌리는사람의유머스타일

Tác giả: Kyu-sang Ch'oe.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: Sŏul-si : T'oneido, 2009Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (1). Kho tài liệu: Tiếng Hàn Quốc .

52. 토끼 의 묘

Tác giả: Hye-yŏng P'yŏn.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: Kyŏnggi-do Koyang-si : Haet'o, 2009Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (1). Kho tài liệu: Tiếng Hàn Quốc .

53. Unser Lesehaus 4

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: Wien : Jugend und Volk, 1976Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (1). Kho tài liệu: Tiếng Đức .

54. Unterm Neomond : Erzählungen

Tác giả: Hilbig, Wolfgang.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: Frankfurt am Main : S. Fischer, 1982Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (1). Kho tài liệu: Tiếng Đức .

55. 나무들비탈에서다

Tác giả: Sun-wŏn Hwang.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: Sŏul T'ŭkpyŏlsi : Munhak Sasangsa, 1995Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (2). Kho tài liệu: Tiếng Hàn Quốc .

56. 그림자 전사 세계의 특수부대

Tác giả: Yanguk.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: Seoul: 플래닛미디어; 2009Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (1). Kho tài liệu: Tiếng Hàn Quốc .

57. 伊豆の踊子 : 禽獣

Tác giả: 川端康成; Yasunari Kawabata.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: Tōkyō : 角川書店, Kadokawa Shoten, Shōwa 60, 1985Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (1). Kho tài liệu: Tiếng Nhật .

58. 고전으로 향하는 창-수능 문학 컬렉션 1

Tác giả: Gangnam-gu.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: Seoul : 출판사 : 대한교과서, 2001Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (1). Kho tài liệu: Tiếng Hàn Quốc .

59. 다윈코드: 변화가 늦으면 모든 것을 잃는다

Tác giả: 김영한; 류재운.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: Seoul: 넥서 스BIZ, 2009Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (1). Kho tài liệu: Tiếng Hàn Quốc .

60. 산책시편 : 이문재詩集

Tác giả: Mun-jae Yi.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: Sŏul : Minŭmsa, 1993Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (2). Kho tài liệu: Tiếng Hàn Quốc .

61. 난장이가쏘아올린작은공 : 조세희소설집

Tác giả: Se-hŭi Cho.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: Sŏul : Isŏng kwa Him, 2000Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (2). Kho tài liệu: Tiếng Hàn Quốc .

62. экзамен: повести

Tác giả: Н, Кузьмин. .

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: м.: советский писатель, 1981Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (1). Kho tài liệu: Tiếng Nga .

63. 御伽草子

Tác giả: 西本鶏介; 井上洋介.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: Tōkyō : ポプラ社, Popurasha, 2002Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (1). Kho tài liệu: Tiếng Nhật .

64. 마사코의 질문

Tác giả: Yŏn-ja Son; Chae-hong Kim.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: Sŏul T'ǔkpyǒl-si : P'urŭ'n Ch'aektŭl, 2009Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (1). Kho tài liệu: Tiếng Hàn Quốc .

65. трп круга воины : повесть

Tác giả: М, Колосов. .

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: м.: советский писатель, 1981Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (1). Kho tài liệu: Tiếng Nga .

66. Мышиная сваьдба : перевод с вьетнамского

Tác giả: То, Хоанг. ; ; .

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: м.: молодая гвардия, 1963Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (1). Kho tài liệu: Tiếng Nga .

67. россия: характеры, ситуации, мнения : книга для чтения

Tác giả: .

Ấn bản: 3-е изд.Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: СПб.: Златоус, 2011Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (1). Kho tài liệu: Tiếng Nga .

68. 삐뽀삐뽀 119 우리 아가 모유 먹이기

Tác giả: 정유미.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: Seoul : 그린비(그린비라이프), 2013Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (1). Kho tài liệu: Tiếng Hàn Quốc .

69. 종이 인형

Tác giả: 황, 경신.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: Kyŏnggi-do P'aju-si : Tal, 2009Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (2). Kho tài liệu: Tiếng Hàn Quốc 895.635.

70. 오늘의거짓말 = Onŭl ŭi kŏjinmal

Tác giả: 정이현.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: Sŏul : Munhak kwa Chisŏngsa, 2007Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (2). Kho tài liệu: Tiếng Hàn Quốc 895.735.

71. 나 는 왜 불온 한가 = Na nŭn wae puron han'ga

Tác giả: 김 규항.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: Kyŏnggi-do P'aju-si : Tol Pegae, 2005Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (2). Kho tài liệu: Tiếng Hàn Quốc .

72. 사랑 을 믿다 외 7편 : 2008년도 제 32회 이상 문학상 작품집

Tác giả: 권 여선.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: Sŏul T'ŭkpyŏlsi : Munhak Sasangsa, 2008Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (2). Kho tài liệu: Tiếng Hàn Quốc 808.835.

73. La narrativité

Tác giả: Bres, Jacques.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: Duculot : Louvain-la-Neuve , 1994Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (1). Kho tài liệu: Tiếng Pháp 808.3.

74. 자전거 도둑

Tác giả: 한 병호; 박 완서.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (1). Kho tài liệu: Tiếng Hàn Quốc 895.735.

75. 한국 공포 문학 단편선 4 = Han'guk kongp'o munhak tanp'yŏnsŏn 4

Tác giả: Yong, Hŏ; Mun-gyŏng O.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: Sŏul-si : 황금가지, Hwanggŭm Kaji, 2009Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (1). Kho tài liệu: Tiếng Hàn Quốc .

76. 세가지 소원 / Segaji sowŏn

Tác giả: 박 완서, 1931-2011.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: Sŏul-si : 마음 산책, Maŭm Sanch'aek, 2009Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (1). Kho tài liệu: Tiếng Hàn Quốc .

77. 무진기행 : 김승옥소설 = Mujin kihaeng : Kim Sŭng-ok sosŏl

Tác giả: Yŏng-su Kim.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: Kyŏnggi-do P'aju-si : 문학동네, Munhak Tongne, 2004Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (2). Kho tài liệu: Tiếng Hàn Quốc .

78. 중고생 이 꼭 읽어야 할 한국 단편 소설 65 = Chunggosaeng i kkok ilgŏya hal Han'guk tanp'yŏn sosŏl 65

Tác giả: Wan-sŏ Pak.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: Sŏul-si : 리베르, Liberŭ, 2006Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (1). Kho tài liệu: Tiếng Hàn Quốc 895.735.

79. 황금손을 가진 미다스 왕 15

Tác giả: 한, 영주[Han Young-ju].

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: Seoul: 발행일, 2000Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (1). Kho tài liệu: Tiếng Hàn Quốc .

80. 지구를 먹어치운 공룡 크니

Tác giả: 윤, 수천[Yoon Soo Chun].

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: Seoul: 발행, 2000Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (1). Kho tài liệu: Tiếng Hàn Quốc .

81. Le passe-muraille : nouvelles

Tác giả: Aymé, Marcel.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: [Paris] : Gallimard, 1943Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (1). Kho tài liệu: Tiếng Pháp .

82. 원본정월라혜석전집 = Wŏnbon Chŏngwŏl Na Hye-sŏk chŏnjip

Tác giả: 나, 혜석; 서, 정자.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: Sŏul-si : Kukhak Charyowŏn, 2001Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (1). Kho tài liệu: Tiếng Hàn Quốc 895.73.

83. 바다와나비외 : 2003년제27회이상문학상수상작품집 = Pada wa nabi oe : 2003-yŏn che 27-hoe Yi Sang Munhaksang susang chakp'umjip

Tác giả: 김, 인숙.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: Sŏul T'ŭkpyŏlsi : Munhak Sasangsa, 2003Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (1). Kho tài liệu: Tiếng Hàn Quốc 895.73.

84. 한국 공포 문학 단편선 4 = Han'guk kongp'o munhak tanp'yŏnsŏn 4

Tác giả: 이 종호 외 9인.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: Sŏul : 황금가지, Hwanggŭm Kaji, 2009Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (1). Kho tài liệu: Tiếng Hàn Quốc .

85. 명랑 한 밤길 : 공 선옥 소설집 = Myŏngnang han pamkil : Kong Sŏn-ok sosŏlchip

Tác giả: 공, 선옥.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: Kyŏnggi-do P'aju-si : 창비, Ch'angbi, 2007Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (2). Kho tài liệu: Tiếng Hàn Quốc .

86. 한국 대표 단편 문학선 = Han'guk taep'yo tanp'yŏn munhaksŏn

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: Sŏul-si : Pŏnyangsa, 1992Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (1). Kho tài liệu: Tiếng Hàn Quốc 895.73.

87. 중고생이꼭읽어야할한국단편소설베스트30 = Chung-kosaeng i kkok ilgŏya hal Han'guk tanp'yŏn sosŏl besŭt'ŭ 30

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: Sŏul-si : 혜문서관, Hyemun Sŏgwan, 2002Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (2). Kho tài liệu: Tiếng Hàn Quốc 895.735.

88. 한국단편문학선집 7

Tác giả: 김동화.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: Sŏul : 시공사, 2002Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (1). Kho tài liệu: Tiếng Hàn Quốc 895.73.

89. 한국단편소설 1920~1960

Tác giả: 김동인; 황순원.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: Sŏul-si : 발행 , 2009Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (1). Kho tài liệu: Tiếng Hàn Quốc 895.73.

90. La femme rompue : L'age de discrétion monologue

Tác giả: Beauvoir, Simone de.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: Paris : Gallimard, 1967Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (1). Kho tài liệu: Tiếng Pháp .

91. Sapho

Tác giả: Daudet, Alphonse.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: Paris : Librio, 1995Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (1). Kho tài liệu: Tiếng Pháp .

92. 만화로보는한국단편문학선집. 1 = Manhwa ro ponŭn Han'guk tanp'yŏn munhak sŏnjip 1

Tác giả: Tong-hwa Kim; Hyo-sŏk Yi; Memil kkot p'il muryŏp.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: Sŏul-si : Sigongsa, 2001Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (1). Kho tài liệu: Tiếng Hàn Quốc 895.73.

93. 만화로보는한국단편문학선집. 2 = Manhwa ro ponŭn Han'guk tanp'yŏn munhak sŏnjip 2

Tác giả: Tong-hwa Kim; Hyo-sŏk Yi; Memil kkot p'il muryŏp.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: Sŏul-si : Sigongsa, 2001Nhan đề dịch: .Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (1). Kho tài liệu: Tiếng Hàn Quốc .

94. 만화로보는한국단편문학선집 3 = Manhwa ro ponŭn Han'guk tanp'yŏn munhak sŏnjip 3

Tác giả: Tong-hwa Kim; Hyo-sŏk Yi; Memil kkot p'il muryŏp.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: Sŏul-si : Sigongsa, 2001Nhan đề dịch: .Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (1). Kho tài liệu: Tiếng Hàn Quốc 895.73.

95. 만화로보는한국단편문학선집 4 = Manhwa ro ponŭn Han'guk tanp'yŏn munhak sŏnjip 4

Tác giả: Tong-hwa Kim; Hyo-sŏk Yi; Memil kkot p'il muryŏp.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: Sŏul-si : Sigongsa, 2001Nhan đề dịch: .Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (1). Kho tài liệu: Tiếng Hàn Quốc 895.7308.

96. 만화로보는한국단편문학선집 5 = Manhwa ro ponŭn Han'guk tanp'yŏn munhak sŏnjip 5

Tác giả: Tong-hwa Kim; Hyo-sŏk Yi; Memil kkot p'il muryŏp.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: Sŏul-si : Sigongsa, 2001Nhan đề dịch: .Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (1). Kho tài liệu: Tiếng Hàn Quốc 895.7308.

97. 만화로보는한국단편문학선집 6 = Manhwa ro ponŭn Han'guk tanp'yŏn munhak sŏnjip 6

Tác giả: Tong-hwa Kim; Hyo-sŏk Yi; Memil kkot p'il muryŏp.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: Sŏul-si : Sigongsa, 2001Nhan đề dịch: .Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (1). Kho tài liệu: Tiếng Hàn Quốc 895.7308.

98. 세상을 바꾸는 아이들의 33가지 이야기 = Sesang ŭl pakkunŭn aidŭl ŭi 33-kaji iyagi

Tác giả: Jack Canfield; Mark Victor Hansen; Hŭi-gyŏng No.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: Sŏul-si : Chungang, 2001Nhan đề dịch: .Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (1). Kho tài liệu: 895.73.

99. Korean Short Stories

Tác giả: Myoung-Hee Hong.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: Sŏul : 일지사, 1975Nhan đề dịch: .Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (1). Kho tài liệu: Tiếng Hàn Quốc 895.73.

100. Boule de suif

Tác giả: Maupassant, Guy de; .

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: Paris : Gallimard, 1999Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (3). Kho tài liệu: Tiếng Pháp .

Bạn không tìm thấy tài liệu mình cần?
Vui lòng gửi đề xuất mua cho thư viện
TRUNG TÂM HỌC LIỆU - TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGOẠI NGỮ - ĐHQGHN
Địa chỉ: Nhà C3 công trình khoa Pháp
Điện thoại 1: 024.66808743
Điện thoại 2: 024.66808714