GIỜ PHỤC VỤ BẠN ĐỌC

Từ thứ 2 đến thứ 6, trừ chiều thứ 6 làm nghiệp vụ không phục vụ bạn đọc.
- Sáng: 8:00 - 12:00
- Chiều: 13:00 - 17:00
- Nhà C3 công trình khoa Pháp

Tìm thấy 16 kết quả phù hợp với yêu cầu của bạn. Theo dõi kết quả tìm kiếm này

|
1. русско-вьетнамский математический словарь = Từ điển toán học nga-việt: около 9200 терминов.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: м.: русский язык : наука, 1977Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (2).

2. русско-вьетнамский словарь : Từ điển nga-việt

Tác giả: М.Н, Вятютнев. ; Э.Ю.,Сосенко; И.А., Протопопова.

Ấn bản: 2-е изд. Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: М.: русский язык, 1983Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (2).

3. новый русско-вьетнамский словарь = Từ điển nga-việt mới : более 50000 тысяч слов = Trên 50000 nghìn từ /

Tác giả: К.М, Аликанов. ; И.А., Мальханова.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: Н.: thế giới, 2007Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (2).

4. русско-вьетнамский словарь комментарий задания к упражнениям = Từ điển nga-việt thuyết minh đề bài tập: приложение к учебнику русского языка для подготовительных факультетов вузов СССР. Элементаоный курс. Книга для студента. "Старт 3".

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: М.: русский язык, 1984Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (1).

5. русско-вьетнамский словарь = Từ điển Nga - Việt : двух томах, около 43000 слов = gồm hai tập, khoảng 43000 từ /

Tác giả: К.М, Аликанов. ; И.А., Мальханова; В.В., Иванов.

Ấn bản: 3-е изд., стереотип. Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: М.: русский язык, 1987Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (2).

6. русско-вьетнамский словарь = Từ điển Nga - Việt в : двух томах, около 43000 слов = gồm hai tập, khoảng 43000 từ /

Tác giả: К.М, Аликанов. ; И.А., Мальханова; В.В., Иванов.

Ấn bản: Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: М.: Thế giới, 2001Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (1).

7. русско-вьетнамский словарь = Từ điển Nga - Việt в : двух томах, около 43000 слов = gồm hai tập, khoảng 43000 từ

Tác giả: К.М, Аликанов. ; И.А., Мальханова; В.В., Иванов.

Ấn bản: Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: М.: Thế giới, 2001Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (1).

8. русско-вьетнамский словарь по естественно-нвучным дисциплинам = Từ điển các môn khoa học tự nhiên Nga - Việt : физика, химия, математика, начернательная геометрия, черчение, биология: около 11000 терминов = Vật lý, hóa học, toán học, hình họa, vẽ kĩ thuật, sinh học, khoảng 11000 thuật ngữ.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: М.: Н.: русский язык ; Khoa học và kĩ thuật, 1986Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (2).

9. русско-вьетнамский физический словарь = Từ điển vật lý Nga - Việt : около 24000 терминов = khoảng 24000 thuật ngữ

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: М.: ; Н.: русский язык ; Khoa học và kĩ thuật, 1978Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (2).

10. Вьетнамский лингвистический сборник

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: М.: Наука, 1976Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (1).

11. Русско-вьетнамский медицинский словарь Около 24500 терминов =Từ điển y học Nga - Việt: Khoảng 24500 từ/

Tác giả: Хоанг, динь кау. .

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: М.: Н.: Советская энциклопедия : Khoa học, 1967Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (1).

12. Русско-вьетнамский учебный словарь : Около 24500 слов = Từ điển Nga - Việt thực hành : Khoảng 5000 từ /

Tác giả: И. Е., Алёшина.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: м.: русский язык, 1984Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (2).

13. Từ điển Nga - Việt nông nghiệp

Tác giả: .

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: H.: Khoa học, 1970Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (1).

14. Từ điển giáo khoa Việt-Nga = [вьетнамский-Русско учебный словарь]

Tác giả: Bùi, Hiển.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: Hà Nội.: Giáo dục, 2007Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (2).

15. 4000 từ thông dụng nhất của tiếng Nga : Từ điển giáo khoa Nga-Việt = [4000 Наиболее употребительных слов русского яэыка: Русско-вьетнамский учебный словарь].

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: Москва. Нà nội.: русский язык=khoa học xã hội, 1984Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (2).

16. Вьетнамский язык

Tác giả: Солнцев, В.М; .

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: Москва.: Просвещение, 1960Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (1).

TRUNG TÂM HỌC LIỆU - TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGOẠI NGỮ - ĐHQGHN
Địa chỉ: Nhà C3 công trình khoa Pháp
Điện thoại 1: 024.66808743
Điện thoại 2: 024.66808714