GIỜ PHỤC VỤ BẠN ĐỌC

Từ thứ 2 đến thứ 6, trừ chiều thứ 6 làm nghiệp vụ không phục vụ bạn đọc.
- Sáng: 8:00 - 12:00
- Chiều: 13:00 - 17:00
- Nhà C3 công trình khoa Pháp

Tìm thấy 95 kết quả phù hợp với yêu cầu của bạn. Theo dõi kết quả tìm kiếm này

|
1. Энциклопедия русских фамилий

Tác giả: Грушко, Е.А; Грушко, Елена Арсеньевна.

Kiểu tài liệu: book Sách Xuất bản: М. : ЭКСМО, 2002Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp [491.73] (1).

2. словарь сокрашений русского языка: [около 17700 сокрашений]

Tác giả: Д.И, Алексеев. ; И.Г., Гозман; Г.В., Сахаров.

Ấn bản: 3-е изд с прил. Новых сокрашений.Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: Москва.: русский язык, 1983Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (2).

3. словарь русского языка : около 57000 слов

Tác giả: С.И, Ожегов.

Ấn bản: 19-е изд, исправленное.Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: Москва.: русский язык, 1987Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (1).

4. словарь русского языка: около 57000 слов

Tác giả: С.И., Ожегов; .

Ấn bản: 16-е изд, исправленное.Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: Москва.: русский язык, 1984Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (1).

5. географический энциклопедический словарь : географические названия.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: м.: советская энциклопедия, 1983Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (1).

6. трамматический словарь русского языка : словоизменение, около 100000 слов /

Tác giả: А.А, Зализняк.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: м.: русский язык, 1977Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (1).

7. трамматический словарь русского языка : словоизменение, около 100000 слов /

Tác giả: А.А., Зализняк.

Ấn bản: 3-е изд., степ.Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: м.: русский язык, 1987Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (1).

8. лексическая основа русского языка : комплексный учебный словарь

Tác giả: В.В, Морковкин; Н.О, Бёме; И.А., Дорогонова.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: м.: русский язык, 1984Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (2).

9. краткий словарь иностранных слов /

Tác giả: С.М, Локшина.

Ấn bản: 2-е изд., степ.Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: м.: советская энциклопедия, 1968Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (1).

10. краткий словарь по философии

Ấn bản: 3-е изд.Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: м.: политиздат, 1979Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (2).

11. краткий словарь трудностей русского языка : для работников печати.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: м.: МГУ, 1968Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (2).

12. мифологический словарь : книга для читателя /

Tác giả: М.Н, Ботвинник; Б.М, Коган; М.Б, Рабинович.

Ấn bản: 4-е изд.,перераб. и испр.Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: м.: просвещение, 1985Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (1).

13. новые слова и значения : словарь-справочник по материалам прессы и литературы 60-х годов

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: м.: советская энциклопедия, 1971Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (2).

14. новый учебный словарь русского языка /

Tác giả: А.Н, Тихонов. ; Е.Н, Тихонова; М.Ю, Казак.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: м.: астрель:АСТ, 2003Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (2).

15. объяснительный словарь русского языка : структурные слова: предлоги, союзы, частицы, междометия, вводные слова, местоимения, числительные, связочные глаголы, около 1200 единиц

Tác giả: В.В, Морковкин. ; Н.М., Луцкая; Г.Ф., Богачёва.

Ấn bản: 2-е изд., испр.Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: м.: астрель: АСТ, 2003Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (2).

16. орфографический словарь русского языка : 106000 слов

Ấn bản: 18-е изд., испр.Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: м.: русский язык, 1981Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (1).

17. орфографический словарь русского языка: 106000 слов.

Ấn bản: 19-е изд., испр.Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: м.: русский язык, 1982Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (1).

18. орфографический словарь русского языка : произношение, ударение, грамматические формы около 63500 слов/

Tác giả: С.Н., Борунова. ; В.Л., Боронцова; Н.А., Еськова.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: м.: русский язык, 1983Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (1).

19. орфографический словарь русского языка: произношение, ударение, грамматические формы около 63500 слов/

Tác giả: С.Н., Борунова. ; В.Л., Боронцова; Н.А., Еськова.

Ấn bản: 2-е изд., стереотип.Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: м.: русский язык, 1983Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (1).

20. прописная или строчная : опыт словаря-справочника, около 8500 слов и словосочетаний

Tác giả: Д.Э, Розенталь. .

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: м.: русский язык, 1984Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (1).

TRUNG TÂM HỌC LIỆU - TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGOẠI NGỮ - ĐHQGHN
Địa chỉ: Nhà C3 công trình khoa Pháp
Điện thoại 1: 024.66808743
Điện thoại 2: 024.66808714