GIỜ PHỤC VỤ BẠN ĐỌC

Từ thứ 2 đến thứ 6, trừ chiều thứ 6 làm nghiệp vụ không phục vụ bạn đọc.
- Sáng: 8:00 - 12:00
- Chiều: 13:00 - 17:00
- Nhà C3 công trình khoa Pháp

Tìm thấy 17 kết quả phù hợp với yêu cầu của bạn. Theo dõi kết quả tìm kiếm này

|
1. Gateway to the great books. Volume 8, Natural science

Tác giả: Adler, Mortimer Jerome, |d 1902-2001; Hutchins, Robert Maynard, |d 1899-1977.

Kiểu tài liệu: book Sách Xuất bản: Chicago : Encyclopædia Britannica, [1963]Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (1). Kho tài liệu: TV02B3_P101 81.

2. Great Books of the Western World. vol. 28, On the Loadstone and Magnetic Bodies. By W. Gilbert. (Translated by P. Fleury Mottelay.) Concerning the Two New Sciences. By Galileo Galilei. (Translated by Henry Crew and Alfonso de Salvio.) On the M

Tác giả: Gilbert, William, M.D; Mottelay, Paul Fleury.

Kiểu tài liệu: book Sách Xuất bản: Chicago : Encyclopaedia Britannica, 1952Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (1). Kho tài liệu: TV02B3_P101 808.8.

3. Difficulties of teachers and learners in teaching and learning by the new textbook English 10 for students at natural Science stream and basic stream at some schools in Hai Duong and possible solutions = Những khó khăn của giáo viên và học sinh

Tác giả: Tran, Thi Hong; Lê, Văn Canh.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: H. : College of Foreign Languages, 2007Ghi chú luận văn: M.A. Thesis English Methodology -- College of Foreign Languages. Vietnam National University, Hanoi, 2007 Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (2). Kho tài liệu: TV02B3_P101 4280071.

4. Adapting the current ESP coursebook for information technology students at Hanoi University of Science, VNU = Điều chỉnh giáo trình tiếng anh chuyên ngành tin học cho sinh viên trường Đại học Khoa học Tự nhiên, Đại học Quốc gia. M.A. Minor Prog

Tác giả: Nguyễn, Minh Hiền; Tran, Thi Nga.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: H. : College of Foreign Languages, 2008Ghi chú luận văn: M.A. Thesis English Teaching -- College of Foreign Languages. Vietnam National University, Hanoi, 2008 Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (2). Kho tài liệu: TV02B3_P101 420.71.

5. Teaching speaking skills to non-English major students at College of Natural Sciences, VNU - reality and possible solutions for improvement = Dạy kỹ năng nói cho sinh viên không chuyên tiếng Anh Trường ĐHKH Tự nhiên - ĐHQGHN. Thực trạng và giải

Tác giả: Phạm, Thị Hạnh; Phạm, Minh Hiền.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: H. : College of Foreign Languages, 2008Ghi chú luận văn: M.A. Thesis English Methodology -- College of Foreign Languages. Vietnam National University, Hanoi, 2008 Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (2). Kho tài liệu: TV02B3_P101 428.3.

6. 얘들아, 정말과학자가되고싶니? : 과학자가되고싶은아이에게주는책

Tác giả: Sŏng-hwa, Kim; Su-jin, Kwŏn; Yun-ha, Yi.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: Sŏul : P'ulpit, 2001Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (1). Kho tài liệu: 500.

7. Stichwort Chaosforschung

Tác giả: Huber, Andreas.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: München : Heyne, 1996Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (1). Kho tài liệu: .

8. An den Grenzen des Wissens : Siegeszug und Dilemma der Naturwissenschaften ; [Wissenschaftsbuch des Jahres 1998]

Tác giả: Horgan, John; .

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: Frankfurt am Main : Fischer-Taschenbuch-Verl., 2000Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (1). Kho tài liệu: TT Học liêu - Khoa Pháp_Tầng 2 .

9. русско-вьетнамский словарь по естественно-нвучным дисциплинам = Từ điển các môn khoa học tự nhiên Nga - Việt : физика, химия, математика, начернательная геометрия, черчение, биология: около 11000 терминов = Vật lý, hóa học, toán học, hình họa, vẽ kĩ thuật, sinh học, khoảng 11000 thuật ngữ.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: М.: Н.: русский язык ; Khoa học và kĩ thuật, 1986Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (2). Kho tài liệu: TT Học liêu - Khoa Pháp_Tầng 2 .

10. Articles d'histoire naturelle

Tác giả: Lamarck, Jean-Baptiste; Roger, Jacques; Laurent, Goulven.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: Paris : Belin, 1991Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (4). Kho tài liệu: TT Học liệu - Khoa Pháp_Tầng 1 .

11. 파놉티콘 : 정보 사회 정보 감옥 / P'anopt'ik'on : chŏngbo sahoe chŏngbo kamok

Tác giả: 홍, 성욱.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: Sŏul T'ŭkpyŏlsi : 책 세상, Ch'aek Sesang, 2002Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (1). Kho tài liệu: TV02B3_P101 .

12. 과학 콘서트 = [Science concert = Kwahak k'onsŏt'ŭ ]

Tác giả: 정, 재승[Chae-sŭng Chŏng].

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: Sŏul-si : Tong Asia, 2003Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (1). Kho tài liệu: .

13. 자연과학의 세계 2

Tác giả: 김, 희준[Gimhuijun].

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: Seoul: Mull, 2003Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (1). Kho tài liệu: .

14. 열두 달 자연놀이 : 우리 동네에서 찿은 자연놀이 365 가지 = Yŏldu tal chayŏn nori : uri tongne esŏ ch'ajŭn chayŏn nori 365-kaji

Tác giả: 붉나무 글.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: Kyonggi-do P'aju-si : 보리, Pori, 2008Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (1). Kho tài liệu: .

15. 백두산 = Paektusan

Tác giả: 글심혜숙; 사진안승일.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: Sŏul : 대원사, Taewŏnsa, 1997Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (1). Kho tài liệu: .

16. 설악산 = Sŏraksan

Tác giả: 이 재창; 장 경호; 장 충식.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: Sŏul T'ŭkpyŏlsi : 대원사, Taewŏnsa, 1993Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (1). Kho tài liệu: .

17. 하리하라의 과학블로그. 1 = Harihara gwahak beulrogeu 1

Tác giả: 이은희 지음.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: Korea : 살림, Salrim, 2005Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (1). Kho tài liệu: .

TRUNG TÂM HỌC LIỆU - TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGOẠI NGỮ - ĐHQGHN
Địa chỉ: Nhà C3 công trình khoa Pháp
Điện thoại 1: 024.66808743
Điện thoại 2: 024.66808714