GIỜ PHỤC VỤ BẠN ĐỌC

Từ thứ 2 đến thứ 6, trừ chiều thứ 6 làm nghiệp vụ không phục vụ bạn đọc.
- Sáng: 8:00 - 12:00
- Chiều: 13:00 - 17:00
- Nhà C3 công trình khoa Pháp

Tìm thấy 232 kết quả phù hợp với yêu cầu của bạn. Theo dõi kết quả tìm kiếm này

|
101. 现代汉语与越南语双音节形容词重叠形式 对比研究= Đối chiếu hình thức lặp lại tính từ song âm tiếng Việt và tiếng Hán. Luận văn ThS. Ngôn ngữ học: 60 22 10

Tác giả: Hoàng, Thị Thảo.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: H. : Đại học Ngoại ngữ- ĐHQGHN, 2011Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp [495.182] (1).

102. 现代汉语“吧”、“吗”、“呢”等 疑问语气词用法研究(与越南语对比)= Nghiên cứu cách dùng của trợ từ ngữ khí nghi vấn “吧”, “吗”, “呢” trong tiếng Hán hiện đại ( So sánh với tiếng Việt). Luận văn ThS. Ngôn ngữ học: 60 22 10

Tác giả: Nguyễn ,Thị Hoài Tâm.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: H. : Đại học Ngoại ngữ- ĐHQGHN, 2012Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp [495.182] (1).

103. 现代汉语“比起…"、 “与…相比”、“相比之下”结构考察= Khảo sát cấu trúc “比起...”, “与…相比.”, “相比之下” trong tiếng Hán hiện đại. Luận văn ThS. Ngôn ngữ học: 60 22 10

Tác giả: Nguyễn ,Thị Thanh Thủy.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: H. : Đại học Ngoại ngữ- ĐHQGHN, 2011Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp [495.182] (1).

104. 现代汉语让步复句在越南语相对应表达形式考察 = khảo sát hình thức biểu đạt của câu ghép nhượng bộ tiếng Hán hiện đại trong tiếng Việt. Luận văn ThS. Ngôn ngữ học: 60 22 10

Tác giả: Nguyễn, Thị Ngọc Dung.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: H. : Đại học Ngoại ngữ- ĐHQGHN, 2011Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (1).

105. 现代汉语方位词“中”、“里”、“内”比较研究(与越南语相对应的表达形式考察) = Nghiên cứu so sánh phương vị từ 中”、“里”、“内” trong tiếng Hán hiện đại (Khảo sát các hình thức biểu đạt tương đương trong tiếng Việt). Luận văn ThS. Ngôn ngữ học: 60 22 10

Tác giả: Nguyễn, Thị Huyền Trang.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: H. : Đại học Ngoại ngữ- ĐHQGHN, 2011Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (1).

106. 现代汉语虚词“和”与越南语对应词的表达形式考察 = Khảo sát về hư từ “和” trong tiếng Hán hiện đại với các cách biểu đạt tương ứng trong tiếng Việt. Luận văn ThS. Ngôn ngữ học: 60 22 10

Tác giả: Nguyễn, Thanh Tuấn.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: H. : Đại học Ngoại ngữ- ĐHQGHN, 2011Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (1).

107. 越南河江省少数民族高中生汉字教学研究 = Nghiên cứu phương pháp giảng dạy chữ Hán cho học sinh dân tộc thiểu số - Trường Phổ thông dân tộc nội trú tỉnh Hà Giang Việt Nam. Luận văn ThS. Giáo dục học: 60 14 10

Tác giả: Đỗ, Phương Thảo.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: H. : Đại học Ngoại ngữ- ĐHQGHN, 2011Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (1).

108. 现代汉语集合名词特点与越南语集合名词对比研究 = Nghiên cứu so sánh đặc điểm của lớp danh từ tập hợp trong tiếng Hán hiện đại và tiếng Việt. Luận văn ThS. Ngôn ngữ học: 60 22 10

Tác giả: Dương, Thị Thanh Hường.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: H. : Đại học Ngoại ngữ- ĐHQGHN, 2011Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (1).

109. 现代汉语副词“还”的用法 与越南语相对应的表达方式考察 = Khảo sát cách dùng của phó từ “Hái”trong tiếng Hán hiện đại và các cách biểu đạt tương đương trong tiếng Việt. Luận văn Ngôn ngữ học: 60 22 10

Tác giả: Nguyễn ,Thị Ngọc Hiền.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: H. : Đại học Ngoại ngữ- ĐHQGHN, 2011Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (1).

110. 现代汉语轻声研究 及越南学生汉语轻声发音情况考察 = Nghiên cứu thanh nhẹ trong tiếng Hán hiện đại và khảo sát tình hình phát âm thanh nhẹ của sinh viên Việt Nam. Luận văn ThS. Ngôn ngữ học: 60 22 10

Tác giả: Phạm, Thị Sao.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: H. : Đại học Ngoại ngữ- ĐHQGHN, 2011Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp [495.181] (1).

111. 越南北部高中学校汉语测试的初步考察 = BƯỚC ĐẦU KHẢO SÁT CÔNG TÁC KIỂM TRA TIẾNG TRUNG Ở CÁC TRƯỜNG THPT CHUYÊN PHÍA BẮC VIỆT NAM. Luận văn ThS. Ngôn ngữ học: 60 14 10

Tác giả: Đỗ, Văn Trình.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: H. : Đại học Ngoại ngữ- ĐHQGHN, 2012Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp [495.18] (1).

112. 现代汉语 “经常”、“往往” 等时频副词对比研究 并与越南语相应副词对比 = Nghiên cứu đối chiếu phó từ chỉ tần suất về thời gian “经常”, “往往” trong tiếng Hán hiện đại, và đối chiếu với phó từ tương ứng trong tiếng Việt. Luận văn ThS. Ngôn ngữ học: 60 22 10

Tác giả: Bùi, Thị Thanh Hương.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: H. : Đại học Ngoại ngữ- ĐHQGHN, 2012Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp [495.182] (1).

113. 汉语谐音现象及其文化内涵的研究(与越南语对比) = nghiên cứu hiện tượng hài âm tiếng Hán và nội hàm văn hóa (đối chiếu với tiếng Việt). Luận văn ThS. Ngôn ngữ học: 60 22 10

Tác giả: Hoàng, Thị Thu Thủy.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: H. : Đại học Ngoại ngữ- ĐHQGHN, 2012Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp [495.1813] (1).

114. 现代汉语广告中的成语研究 = Nghiên cứu thành ngữ trong ngôn ngữ quảng cáo của tiếng Hán hiện đại : Luận văn ThS. Ngôn ngữ Hán: 60 22 10

Tác giả: Nguyễn, Hà Thu.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: H. : Đại học Ngoại ngữ- ĐHQGHN, 2012Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp [495.1824] (1).

115. 现代汉语数词“一”研究( 与越南语对比) = Nghiên cứu số từ “YI” trong tiếng Hán hiện đại (đối chiếu với tiếng Việt). Luận văn ThS. Ngôn ngữ Hán: 60 22 10

Tác giả: Phạm, Thị Linh.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: H. : Đại học Ngoại ngữ- ĐHQGHN, 2012Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp [495.182] (1).

116. 《法律词典》(简明本)中刑法术语的特点 与其汉越翻译问题= Đặc điểm của thuật ngữ luật hình sự trong cuốn "Từ điển pháp luật" (bản giản lược) và việc đối dịch sang tiếng Việt. Luận văn ThS. Ngôn ngữ học: 60 22 10

Tác giả: Phạm Quỳnh Sơn.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: H. : Đại học Ngoại ngữ- ĐHQGHN, 2012Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp [495.182] (1).

117. 现代汉语名词活用为形容词现象考察研究 —与越南语相对应的语言现象对比= Nghiên cứu cách dùng linh hoạt của danh từ sang tính từ trong tiếng Hán hiện đại – đối chiếu với tiếng Việt hiện đại. Luận văn ThS. Ngôn ngữ học: 60 22 10

Tác giả: Lê, Thị Tuyết Mai.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: H. : Đại học Ngoại ngữ- ĐHQGHN, 2012Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp [495.182] (1).

118. -越有关天气成语的对比研究= Nghiên cứu đối chiếu các thành ngữ thời tiết trong tiếng Hán và tiếng Việt . Luận văn ThS. Ngôn ngữ học: 60 22 10

Tác giả: Đỗ, Thị Hồng Vân.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: H. : Đại học Ngoại ngữ- ĐHQGHN, 2012Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp [495.182] (1).

119. 现代汉语“上”认知研究及其与越南语的“lên”对比= Nghiên cứu tri nhận từ “shang” trong tiếng Hán hiện đại (Đối chiếu với từ "lên" trong tiếng Việt). Luận văn ThS. Ngôn ngữ học: 60 22 10

Tác giả: Hà, Thị Quỳnh Anh.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: H. : Đại học Ngoại ngữ- ĐHQGHN, 2012Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp [495.182] (1).

120. 与中医有关的汉语成语研究= Nghiên cứu thành ngữ tiếng Hán có liên quan đến y học Trung Quốc. Luận văn ThS. Ngôn ngữ học : 60 22 10

Tác giả: Trần, Minh Văn.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: H. : Đại học Ngoại ngữ- ĐHQGHN, 2012Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp [495.1824] (1).

TRUNG TÂM HỌC LIỆU - TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGOẠI NGỮ - ĐHQGHN
Địa chỉ: Nhà C3 công trình khoa Pháp
Điện thoại 1: 024.66808743
Điện thoại 2: 024.66808714