GIỜ PHỤC VỤ BẠN ĐỌC

Từ thứ 2 đến thứ 6, trừ chiều thứ 6 làm nghiệp vụ không phục vụ bạn đọc.
- Sáng: 8:00 - 12:00
- Chiều: 13:00 - 17:00
- Nhà C3 công trình khoa Pháp

Tìm thấy 232 kết quả phù hợp với yêu cầu của bạn. Theo dõi kết quả tìm kiếm này

|
141. 现代汉语尝、嚼、含、吞等味觉动词研究(与越南语nếm、nhai、ngậm、nuốt对比)= Nghiên cứu các động từ vị "Cháng", "Jiáo", "Han", "Tũn" trong tiếng Hán hiện đại (có so sánh với tiếng Việt) .Luận văn ThS. Ngôn ngữ học: 60 22 02 04

Tác giả: Nguyễn, Thị Thao.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: H. : Đại học Ngoại ngữ- ĐHQGHN, 2013Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp [495.182] (1).

142. 现代汉语执法机关讯问语言研究 (与越南语对比= Nghiên cứu về ngôn ngữ xét hỏi của các cơ quan hành pháp trong tiếng Hán hiện đại (Đối chiếu với Tiếng Việt). Luận văn ThS. Ngôn ngữ học: 60 22 10

Tác giả: Nguyễn, Ngọc Anh.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: H. : Đại học Ngoại ngữ- ĐHQGHN, 2013Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp [495.1824] (1).

143. 汉越视觉动词语义对比研究 = Đối chiếu ngữ nghĩa động từ thị giác trong tiếng Việt và tiếng Hán. Luận văn ThS. Ngôn ngữ học: 60 22 10

Tác giả: Nguyễn,Thị Thúy Hòa.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: H. : Đại học Ngoại ngữ- ĐHQGHN, 2013Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp [495.182] (1).

144. 现代汉语公关演讲言语修辞艺术研究(与越南语对比 = Nghiên cứu nghệ thuật tu từ trong các bài diễn thuyết công chúng trong tiếng Hán hiện đại (có đối chiếu với tiếng Việt). Luận văn ThS. Ngôn ngữ học: 60 22 02 04

Tác giả: Nguyễn, Thị Quỳnh.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: H. : Đại học Ngoại ngữ- ĐHQGHN, 2014Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp [495.183] (1).

145. 现代汉语“出”一词研究 ---与越南语相对应的表达形式对比= Nghiên cứu từ "Chu" trong tiếng Hán hiện đại - đối chiếu với cách biểu đạt tương đương trong tiếng Việt. Luận văn ThS. Ngôn ngữ học: 60 22 02 04

Tác giả: Quách, Thị Hòa.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: H. : Đại học Ngoại ngữ- ĐHQGHN, 2013Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp [495.181] (1).

146. 现代汉语 “好”、“对”、“是” 等言谈语用功能及教学启示= Chức năng ngữ dụng của từ "好" (Hao) 、“对” (Dui) 、“是” (Shi) trong giao tiếp tiếng Hán hiện đại và liên hệ vào việc dạy học. Luận văn ThS. Ngôn ngữ học: 60 22 10

Tác giả: Đàm, Thủy Hương.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: H. : Đại học Ngoại ngữ- ĐHQGHN, 2009Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp [495.181] (1).

147. 越南汉语教学初级阶段练习设计与利用现状考察 以河内经营与工艺大学为例= Khảo sát thực trạng thiết kế và sử dụng bài tập trong dạy học tiếng Hán giai đoạn sơ cấp ở Việt Nam trên dữ liệu Đại học kinh doanh và công nghệ Hà Nội. Luận văn ThS. Ngôn ngữ học: 60 14 10

Tác giả: Đào, Hoàng Thảo.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: H. : Đại học Ngoại ngữ- ĐHQGHN, 2014Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp [495.1] (1).

148. 中越电视访谈节目主持人的语言特点对比研究= Nghiên cứu so sánh đặc điểm ngôn ngữ người dẫn chương trình đối thoại trên truyền hình Trung Quốc và Việt Nam. Luận văn ThS. Ngôn ngữ học: 60 22 02 04

Tác giả: Phan, Thị Hinh.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: H. : Đại học Ngoại ngữ- ĐHQGHN, 2014Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp [495.183] (1).

149. 现代汉语“按照”与“根据”的对比及其越南语相对应表达形式考察研究 = Đối chiếu giới từ “anzhao” và “genju” trong tiếng Hán hiện đại đồng thời nghiên cứu khảo sát hình thức biểu đạt tương ứng trong tiếng Việt. Luận văn ThS. Ngôn ngữ học: 60 22 02 04

Tác giả: Trần, Lệ Thu.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: H. : Đại học Ngoại ngữ- ĐHQGHN, 2014Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp [495.181] (1).

150. 现代汉语“白”与越南语“TRẮNG”对比研究及其在汉译越中的应用 = Nghiên cứu đối chiếu từ và ngữ tố “bai” trong tiếng Hán hiện đại với từ và ngữ tố “trắng” trong tiếng Việt và ứng dụng trong việc dịch Hán Việt . Luận văn ThS. Ngôn ngữ học: 60 22 02 04

Tác giả: Nguyễn, Thị Ngọc Lan.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: H. : Đại học Ngoại ngữ- ĐHQGHN, 2014Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp [495.182] (1).

151. "现代汉语中 “之” 字用法研究及带 “之”字 结构的翻译方法考察" = Nghiên cứu cách dùng của từ “之” [ZHI] trong tiếng Hán hiện đại và khảo sát phương pháp dịch các kết cấu có “之”[ZHI]. Luận văn ThS. Ngôn ngữ học: 60 22 10

Tác giả: Nguyễn,Thị Sen.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: H. : Đại học Ngoại ngữ- ĐHQGHN, 2014Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp [495.181] (1).

152. 现代汉语建议言语行为研究(与越南语的对比) = nghiên cứu đặc điểm hành vi ngôn ngữ đề nghị trong tiếng Hán (có đối chiếu với tiếng Việt). Luận văn ThS. Ngôn ngữ học: 60 22 02 04

Tác giả: Ứng, Thùy Linh.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: H. : Đại học Ngoại ngữ- ĐHQGHN, 2014Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp [495.183] (1).

153. 中国外交部记者会委婉语特点研究及其汉译越翻译问题= Nghiên cứu đặc điểm uyển ngữ trong các buổi họp báo của Bộ Ngoại giao Trung Quốc và vấn đề dịch uyển ngữ này sang tiếng Việt. Luận văn ThS. Ngôn ngữ học: 60 22 02 04

Tác giả: Nguyễn,Hoài Nam.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: H. : Đại học Ngoại ngữ- ĐHQGHN, 2014Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp [495.182] (1).

154. 现代汉语通感隐喻研究= Nghiên cứu ẩn dụ chuyển đổi cảm giác trong tiếng Hán hiện đại. Luận văn ThS. Ngôn ngữ học: 60 22 10

Tác giả: Ngô, Thùy Linh.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: H. : Đại học Ngoại ngữ- ĐHQGHN, 2011Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp [495.182] (1).

155. 现代汉语虚词特点及其教学策略研究____以越南人民安全学院《汉语教程》虚词教学为例 = Nghiên cứu về đặc điểm và phương pháp giảng dạy "hư từ' trong tiếng Hán hiện đại (Nghiên cứu trên cứ liệu "hư từ" trong "Giáo trình Hán ngữ" giảng dạy tại Học viện An ninh Nhân dân Việt Nam). Luận văn ThS. Ngôn ngữ học: 60 14 10

Tác giả: Phạm, Thị Thùy Vân.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: H. : Đại học Ngoại ngữ- ĐHQGHN, 2014Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp [495.182] (1).

156. 现代汉语有关生产劳动的俗语的语言特点及文化内涵研究——与越南语对比= Nghiên cứu đặc điểm ngôn ngữ và nội hàm văn hóa của tục ngữ lao động sản xuất trong tiếng Hán hiện đại - So sánh với tiếng Việt. Luận văn ThS. Ngôn ngữ học: 60 22 10

Tác giả: Vũ, Thanh Thu.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: H. : Đại học Ngoại ngữ- ĐHQGHN, 2011Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp [495.1824] (1).

157. 现代汉语形容词使动用法及汉译越方法研究 = Nghiên cứu về cách dùng sử động của tính từ trong tiếng Hán hiện đại và phương pháp dịch Hán - Việt : Luận văn ThS. Ngôn ngữ học: 60 22 02 04

Tác giả: Nguyễn, Diệu Hương.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: H. : Đại học Ngoại ngữ- ĐHQGHN, 2014Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp [495.182] (1).

158. 英-汉人名翻译研究 = Nghiên cứu cách chuyển dịch tên người tiếng Anh sang tiếng Hán. Luận văn ThS. Ngôn ngữ học: 60 22 10

Tác giả: Trịnh, Thị Huyền Thương.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: H. : Đại học Ngoại ngữ- ĐHQGHN, 2014Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp [495.1802] (1).

159. 越南海防市汉语教学现状考察 = Khảo sát thực trạng dạy học tiếng Hán ở thành phố Hải Phòng. Luận văn ThS. Ngôn ngữ học: 60 14 10

Tác giả: Đồng, Thị Sinh.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: H. : Đại học Ngoại ngữ- ĐHQGHN, 2014Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp [495.107] (1).

160. 现代汉语“发”一词研究——与越南语相对应的词对比= nghiên cứu từ "FA" trong tiếng Hán hiện đại (đối chiếu với từ tương đương trong tiếng Việt). Luận văn ThS. Ngôn ngữ học: 60 22 02 04

Tác giả: Chu, Thị Phượng.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: H. : Đại học Ngoại ngữ- ĐHQGHN, 2014Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp [495.182] (1).

TRUNG TÂM HỌC LIỆU - TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGOẠI NGỮ - ĐHQGHN
Địa chỉ: Nhà C3 công trình khoa Pháp
Điện thoại 1: 024.66808743
Điện thoại 2: 024.66808714