GIỜ PHỤC VỤ BẠN ĐỌC

Từ thứ 2 đến thứ 6, trừ chiều thứ 6 làm nghiệp vụ không phục vụ bạn đọc.
- Thời gian: 8:00 - 17:00
 (Phục vụ cả buổi trưa)
- Nhà C3 công trình khoa Pháp

Tìm thấy 655 kết quả phù hợp với yêu cầu của bạn. Theo dõi kết quả tìm kiếm này

|
161. 越南学生初级汉语学习中“跟”、“和”、“对”对象类介词的偏误分析= Phân tích lỗi sai khi học các giới chỉ đối tượng "Gen", "He", "Dui" trong tiếng Hán của sinh viên Việt Nam giai đoạn sơ cấp : Luận văn ThS. Ngôn ngữ học: 60 14 10

Tác giả: Vũ, Lưu Ly.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: H. : Đại học Ngoại ngữ- ĐHQGHN, 2014Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (1). Kho tài liệu: Tiếng Trung Quốc 495.181.

162. 现代汉语‘比’字句及其相关问题研究= Nghiên cứu câu chữ "bi" trong tiếng Hán hiện đại và những vấn đề liên quan. Luận văn ThS. Ngôn ngữ học: 60 22 02 04

Tác giả: Trần, Cẩm Ninh.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: H. : Đại học Ngoại ngữ- ĐHQGHN, 2014Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (1). Kho tài liệu: Tiếng Trung Quốc 495.182.

163. 现代汉语烹饪类动词研究(与越南语相对应的动词对比)= Nghiên cứu nhóm động từ nấu nướng trong tiếng Hán hiện đại (So sánh với nhóm động từ tương ứng trong tiếng Việt) .Luận văn ThS: Ngôn ngữ học: 60 22 02 04

Tác giả: Hồ, Thị Nguyệt Thắng.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: H. : Đại học Ngoại ngữ- ĐHQGHN, 2014Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (1). Kho tài liệu: Tiếng Trung Quốc 495.182.

164. 越南学生使用现代汉语动态助词“着”偏误分析及教学对策= Phân tích lỗi sai của học sinh Việt Nam trong quá trình sử dụng trợ từ động thái “着” và đối sách dạy học : Luận văn ThS. Ngôn ngữ học: 60 14 10 11

Tác giả: Nguyễn, Thị Nguyệt.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: H. : Đại học Ngoại ngữ- ĐHQGHN, 2014Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (1). Kho tài liệu: Tiếng Trung Quốc 495.181.

165. 《汉语水平汉字等级大纲》字表部件考察及教学建议= Khảo sát các bộ kiện trong bảng chữ Hán của "" Khung trình độ chữ Hán HSK" và giải pháp giảng dạy. Luận văn ThS. Ngôn ngữ học: 60 14 01 11

Tác giả: Nguyễn, Thị Hà Thủy.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: H. : Đại học Ngoại ngữ- ĐHQGHN, 2014Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (1). Kho tài liệu: Tiếng Trung Quốc 495.181.

166. 以修辞方式构成的现代汉语经贸词语之研究及其汉译越考察= Nghiên cứu đặc điểm từ ngữ thương mại được hình thành bằng các phương thức tu từ trong tiếng Hán hiện đại và khảo sát các phương thức chuyển dịch Hán - Việt. Luận văn ThS. Ngôn ngữ: 60 22 02 04

Tác giả: Phạm ,Thu Hà.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: H. : Đại học Ngoại ngữ- ĐHQGHN, 2014Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (1). Kho tài liệu: Tiếng Trung Quốc 495.182.

167. 越南非专业现代汉语初级阶段词汇教学方法研究 (以越南商业大学为例)= Nghiên cứu phương pháp giảng dạy từ vựng tiếng Hán không chuyên giai đoạn sơ cấp cho sinh viên Việt Nam (Dựa trên dữ liệu của trường Đại học Thương mại). Luận văn ThS. Ngôn ngữ học: 60 14 01 11

Tác giả: Nguyễn, Thùy Vân.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: H. : Đại học Ngoại ngữ- ĐHQGHN, 2014Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (1). Kho tài liệu: Tiếng Trung Quốc 495.182.

168. 带有“东、西、南、北”的汉语成语及其越译研究= Nghiên cứu thành ngữ Tiếng Hán chứa thành tố "dong, xi, nán, bei" và việc dịch Hán - Việt. Luận văn ThS. Ngôn ngữ học: 60 22 02 04

Tác giả: Lưu, Hoàng Yến.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: H. : Đại học Ngoại ngữ- ĐHQGHN, 2014Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (1). Kho tài liệu: Tiếng Trung Quốc 495.1824.

169. 汉语歇后语特点及其越译方法研究= nghiên cứu đặc điểm yết hậu ngữ trong tiếng Hán và phương pháp dịch sang tiếng Việt. Luận văn ThS. Ngôn ngữ học: 60 22 02 04

Tác giả: Phạm, Hoàng Thọ.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: H. : Đại học Ngoại ngữ- ĐHQGHN, 2015Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (1). Kho tài liệu: Tiếng Trung Quốc 495.1813.

170. 现代汉语监察术语及其汉越翻译研究= Nghiên cứu thuật ngữ ngành thanh tra trong tiếng Hán hiện đại và vấn đề dịch sang tiếng Việt

Tác giả: Hoàng, Thị Xoan.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: H. : Đại học Ngoại ngữ- ĐHQGHN, 2014Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (1). Kho tài liệu: Tiếng Trung Quốc 495.18.

171. 现代汉语“相”的语义及用法特点研究与越南语相对应表达形式考察 = Nghiên cứu đặc điểm ngữ nghĩa và cách dùng của "xiang" trong tiếng Hán hiện đại và khảo sát hình thức biểu đạt tương ứng trong tiếng Việt. Luận văn ThS. Ngôn ngữ: 60 22 02 04

Tác giả: Đặng, Thị Thanh Thủy.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: H. : Đại học Ngoại ngữ- ĐHQGHN, 2014Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (1). Kho tài liệu: Tiếng Trung Quốc 495.182.

172. 越南学生现代汉语“后”类时间连接成分的偏误分析 = Phân tích lỗi sai của sinh viên Việt Nam trong quá trình sử dụng thành phần liên kết thời gian nhóm từ '后' trong tiếng Hán hiện đại. Luận văn ThS. Ngôn ngữ học: 60 14 01 11

Tác giả: Nguyễn,Thị Minh Tân.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: H. : Đại học Ngoại ngữ- ĐHQGHN, 2014Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (1). Kho tài liệu: Tiếng Trung Quốc 495.181.

173. 汉语言文化中带有“牛”的词语与越南语言文化中带有“trâu”/“ bò”的词语之对比分析 = Đối chiếu từ ngữ có yếu tố “牛” trong ngôn ngữ văn hóa Hán với các từ ngữ có yếu tố "Trâu"/ "Bò" trong ngôn ngữ văn hóa Việt Nam. Luận văn ThS. Ngôn ngữ học: 60 22 02 04

Tác giả: Đỗ, Hữu Hưng.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: H. : Đại học Ngoại ngữ- ĐHQGHN, 2014Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (1). Kho tài liệu: Tiếng Trung Quốc 495.182.

174. 汉 - 越语性格描述双音节形容词对比研究 = Nghiên cứu về tính từ song âm tiết chỉ tính cách con người trong tiếng Hán hiện đại đối chiếu với tiếng Việt. Luận văn ThS. Ngôn ngữ học: 60 22 02 04

Tác giả: Hoàng, Thị Quế.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: H. : Đại học Ngoại ngữ- ĐHQGHN, 2015Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (1). Kho tài liệu: Tiếng Trung Quốc 495.181.

175. 现代汉语时政术语及其越译研究 = Nghiên cứu thuật ngữ thời sự chính trị trong tiếng Hán hiện đại và cách dịch sang tiếng Việt. Luận văn ThS. Ngôn ngữ: 60 22 02 04

Tác giả: Thạch, Thị Huệ.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: H. : Đại học Ngoại ngữ- ĐHQGHN, 2014Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (1). Kho tài liệu: Tiếng Trung Quốc 495.1824.

176. 现代汉语贸易书信里拒绝言语行为研究—与越南语对比 = Nghiên cứu hành vi ngôn ngữ từ chối trong thư tín thương mại tiếng Hán hiện đại (so sánh với tiếng Việt) . Luận văn ThS. Ngôn ngữ học: 60 22 02 04

Tác giả: Nguyễn, Thị Quỳnh Trang.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: H. : Đại học Ngoại ngữ- ĐHQGHN, 2015Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (1). Kho tài liệu: Tiếng Trung Quốc 495.182.

177. 提高军事外语大学现代汉语语音教学现状的策略 = Giải pháp nâng cao chất lượng dạy ngữ âm tiếng Trung Quốc tại Đại học Ngoại ngữ quân sự. Luận văn ThS. Ngôn ngữ học: 60 14 01 11

Tác giả: Đỗ, Thị Hường.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: H. : Đại học Ngoại ngữ- ĐHQGHN, 2015Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (1). Kho tài liệu: Tiếng Trung Quốc 495.1813.

178. 现代汉语篇章段落连接研究及其在汉语写作教学中的应用 = Phân tích lỗi sai của một số từ gần nghĩa tiếng Hán thường gặp của học sinh Việt Nam. Luận văn ThS. Ngôn ngữ học: 60 14 01 11

Tác giả: Phạm, Hữu Khương.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: H. : Đại học Ngoại ngữ- ĐHQGHN, 2014Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (1). Kho tài liệu: Tiếng Trung Quốc 495.182.

179. 现代汉语“玉”词群及含“玉”字的成语研究 = Nghiên cứu về những từ và thành ngữ có chứa chữ "ngọc" trong tiếng Hán hiện đại. Luận văn ThS. Ngôn ngữ học: 60 22 02 04

Tác giả: Đỗ, Thị Thúy Hà.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: H. : Đại học Ngoại ngữ- ĐHQGHN, 2014Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (1). Kho tài liệu: Tiếng Trung Quốc 495.1824.

180. 现代汉语提问言语行为研究——兼与越南语对比 = Nghiên cứu hành vi hỏi trong tiếng Hán (có đối chiếu với tiếng Việt). Luận án TS. Ngôn ngữ học: 62 22 02 04

Tác giả: Hoàng, Thanh Hương.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: H. : Đại học Ngoại ngữ- ĐHQGHN, 2015Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (1). Kho tài liệu: Tiếng Trung Quốc 495.183.

181. 现代汉语同音词研究—— 兼谈其对越汉语教学应用 = Nghiên cứu từ đồng âm trong tiếng Hán hiện đại và ứng dụng trong giảng dạy tiếng Hán cho sinh viên Việt Nam. Luận văn ThS. Ngôn ngữ học: 60 22 02 04

Tác giả: Nguyễn, Hồng Thúy.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: H. : Đại học Ngoại ngữ- ĐHQGHN, 2015Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (1). Kho tài liệu: Tiếng Trung Quốc 495.181.

182. 现代汉语投资法术语及其汉译越方法研究 = Nghiên cứu về thuật ngữ luật đầu tư trong tiếng Hán hiện đại và cách dịch Hán - Việt. Luận văn ThS. Ngôn ngữ học: 60 22 02 04

Tác giả: Nguyễn, Hồng Thúy.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: H. : Đại học Ngoại ngữ- ĐHQGHN, 2015Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (1). Kho tài liệu: Tiếng Trung Quốc 495.182.

183. 越南学生初级阶段汉语连动句偏误分析 及教学策略 = Phân tích lỗi sai của học sinh Việt Nam khi sử dụng câu liên động trong giai đoạn tiếng Hán sơ cấp và một số đề xuất trong dạy học. Luận văn ThS. Ngôn ngữ học: 60 14 01 11

Tác giả: Trần, Thị Phương.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: H. : Đại học Ngoại ngữ- ĐHQGHN, 2015Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (1). Kho tài liệu: Tiếng Trung Quốc 495.15.

184. 中国酒品牌名称的语言特征研究—与越南酒品牌名称对比 = Nghiên cứu đặc trưng ngôn ngữ của các nhãn hiệu rượu Trung Quốc - Đối chiếu với đặc trưng ngôn ngữ của các nhãn hiệu rượu Việt Nam. Luận văn ThS. Ngôn ngữ: 60 22 02 04

Tác giả: Chu ,Xuân Hùng.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: H. : Đại học Ngoại ngữ- ĐHQGHN, 2015Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (1). Kho tài liệu: Tiếng Trung Quốc 495.15.

185. 中国酒品牌名称的语言特征研究—与越南酒品牌名称对比 = Nghiên cứu đặc trưng ngôn ngữ của các nhãn hiệu rượu Trung Quốc - Đối chiếu với đặc trưng ngôn ngữ của các nhãn hiệu rượu Việt Nam. Luận văn ThS. Ngôn ngữ: 60 22 02 04

Tác giả: Chu, Xuân Hùng.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: H. : Đại học Ngoại ngữ- ĐHQGHN, 2015Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (1). Kho tài liệu: .

186. 越南学生汉语介词“对”习得过程中的偏误分析 = Phân tích lỗi sai trong quá trình thụ đắc giới từ “对” của học sinh Việt Nam. Luận văn ThS. Giáo dục học: 60 14 01 11

Tác giả: Đỗ, Thị Thảo Oanh.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: H. : Đại học Ngoại ngữ- ĐHQGHN, 2015Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (1). Kho tài liệu: Tiếng Trung Quốc 495.182.

187. 现代汉语。越南语句子成分倒装现象比较研究 = Nghiên cứu so sánh hiện tượng đảo thành phần câu trong tiếng Việt và Tiếng Hán hiện đại. Luận văn ThS. Ngôn ngữ học: 60 22 02 04

Tác giả: Hoàng, Thị Kim Oanh.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: H. : Đại học Ngoại ngữ- ĐHQGHN, 2016Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (1). Kho tài liệu: .

188. 现代汉语公安专业术语及其汉译越方法研究 = Nghiên cứu thuật ngữ công an trong tiếng Hán hiện đại và cách chuyển dịch sang tiếng Việt. Luận án TS. Ngôn ngữ và văn hoá nước ngoài: 62 22 02 04

Tác giả: Hoàng, Ngọc Nguyễn Hồng.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: H. : Đại học Ngoại ngữ- ĐHQGHN, 2016Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (1). Kho tài liệu: Tiếng Trung Quốc 495.15.

189. 绞“丝”旁汉字字义研究 = nghiên cứu nghĩa của những chữ Hán có chứa Bộ Mịch. Luận văn ThS. Ngôn ngữ học: 60 22 02 04

Tác giả: Nguyễn, Thị Thủy.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: H. : Đại học Ngoại ngữ- ĐHQGHN, 2016Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (1). Kho tài liệu: Tiếng Trung Quốc 495.182.

190. 越南学生使用现代汉语名量词偏误分析 = phân tích lỗi sai của sinh viên Việt Nam khi sử dụng danh lượng từ trong tiếng Hán hiện đại. Luận văn ThS. Ngôn ngữ học: 60 14 01 11

Tác giả: Hoàng, Thanh Giang.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: H. : Đại học Ngoại ngữ- ĐHQGHN, 2016Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (1). Kho tài liệu: 495.182.

191. 对越商务汉语教材编写理论与实践研究 = Nghiên cứu lý luận và thực tiễn biên soạn giáo trình tiếng Trung Quốc thương mại cho người Việt Nam. Luận văn TS. Khoa học giáo dục: 62 14 01

Tác giả: Nguyễn ,Thị Thanh Hằng.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: H. : Đại học Ngoại ngữ- ĐHQGHN, 2016Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (1). Kho tài liệu: 495.18.

192. 越南现代汉语教学中的汉字教学研究 = Nghiên cứu phương pháp giảng dạy chữ Hán trong giảng dạy tiếng Trung Quốc cho nguời Việt Nam. Luận án TS. Khoa học giáo dục: 62 14 01

Tác giả: Nguyễn ,Thị Thu Trang.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: H. : Đại học Ngoại ngữ- ĐHQGHN, 2016Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (1). Kho tài liệu: Tiếng Trung Quốc 495.180071.

193. 现代汉语体育新闻标题中修辞手法研究­ ——与越南语对比 = Nghiên cứu biện pháp tu từ trong tiêu đề tin tức thể thao tiếng Hán hiện đại (so sánh với tiếng Việt). Luận văn TS. Ngôn ngữ và văn hoá nước ngoài: 60 22 02

Tác giả: Trần Thị Mai.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: H. : Đại học Ngoại ngữ- ĐHQGHN, 2016Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (1). Kho tài liệu: Tiếng Trung Quốc 495.182.

194. 汉、越名词性并列词语对比研究 = Nghiên cứu đối chiếu từ ngữ danh từ đẳng lập trong tiếng Hán và tiếng Việt. Luận văn TS. Ngôn ngữ và văn hoá nước ngoài: 602202

Tác giả: Nguyễn, Thị Thu Hà.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: H. : Đại học Ngoại ngữ- ĐHQGHN, 2016Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (1). Kho tài liệu: Tiếng Trung Quốc 495.182.

195. 汉、越名词性并列词语对比研究 = Nghiên cứu đối chiếu từ ngữ danh từ đẳng lập trong tiếng Hán và tiếng Việt. Luận văn TS. Ngôn ngữ và văn hoá nước ngoài: 602202

Tác giả: Nguyễn ,Thị Vân Anh.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: H. : Đại học Ngoại ngữ- ĐHQGHN, 2016Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (2). Kho tài liệu: .

196. 汉、越名词性并列词语对比研究 = Nghiên cứu đối chiếu từ ngữ danh từ đẳng lập trong tiếng Hán và tiếng Việt. Luận văn TS. Ngôn ngữ và văn hoá nước ngoài: 602202

Tác giả: Nguyễn, Thị Xuyên.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: H. : Đại học Ngoại ngữ- ĐHQGHN, 2016Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (1). Kho tài liệu: Tiếng Trung Quốc 495.182.

197. 越南学生时空类介词“在”、“从”、“离”的偏误分析 = Phân tích lỗi sai khi sử dụng giới từ chỉ không gian, thời gian “在”、“从”、“离” của sinh viên Việt Nam. Luận văn TS. Ngôn ngữ và văn hoá nước ngoài: 602202

Tác giả: Nguyễn, Thị Xuyên.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: H. : Đại học Ngoại ngữ- ĐHQGHN, 2016Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (1). Kho tài liệu: 495.182.

198. 现代汉语轻声研究 及越南学生汉语轻声发音情况考察 = Nghiên cứu thanh nhẹ trong tiếng Hán hiện đại và khảo sát tình hình phát âm thanh nhẹ của sinh viên Việt Nam. Luận văn ThS. Ngôn ngữ học: 60 22 10

Tác giả: Nguyễn, Thùy Linh.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: H. : Đại học Ngoại ngữ- ĐHQGHN, 2012Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (1). Kho tài liệu: Tiếng Trung Quốc .

199. “玉”字作为部首的汉子研究 = Nghiên cứu các chữ Hán có chứa chữ “Ngọc” làm bộ thủ

Tác giả: Nguyễn, Thùy Ngọc.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: H. : Đại học Ngoại ngữ- ĐHQGHN, 2012Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (1). Kho tài liệu: Tiếng Trung Quốc .

200. 现代汉语成都副词“很”、“太”的对比研究(运用于越南汉语教学) = Nghiên cứu so sánh phó từ trình độ “Hen” và “Tai” trong tiếng Hán hiện đại (Vận dụng trong dạy học tiếng Hán tại Việt Nam)

Tác giả: Nguyễn, Thị Thương Huyền.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: H. : Đại học Ngoại ngữ- ĐHQGHN, 2011Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (1). Kho tài liệu: Tiếng Trung Quốc .

201. “口”字作为部首的汉子考察 ) = Khảo sát các chữ Hán có chứa chữ “Khẩu” làm bộ thủ. Luận văn Thạc sỹ chuyên ngành ngôn ngữ Hán . mã số 60.22.10

Tác giả: Nguyễn, Thị Hảo.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: H. : Đại học Ngoại ngữ- ĐHQGHN, 2011Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (2). Kho tài liệu: .

202. 汉语中含“脸/面”字的词语研究,兼与越南语对比 = Nghiên cứu các từ ngữ chứa chữ “ liăn/miàn” trong tiếng Hán (Có so sánh với tiếng Việt). Luận văn Thạc sỹ chuyên ngành lý luận ngôn ngữ . Mã số 60.22.10

Tác giả: Hoàng, Phương Thúy.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: H. : Đại học Ngoại ngữ- ĐHQGHN, 2012Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (1). Kho tài liệu: Tiếng Trung Quốc .

203. “竹”字作为部首的汉子研究 = Nghiên cứu những chữ Hán có chứa “Trúc” làm bộ thủ Luận văn Thạc sỹ chuyên ngành lý luận ngôn ngữ . Mã số 60.22.10

Tác giả: Nguyễn, Thị Hồng Hạnh.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: H. : Đại học Ngoại ngữ- ĐHQGHN, 2012Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (1). Kho tài liệu: Tiếng Trung Quốc .

204. 带有“酉”字作为部首的汉子考察 = Khảo sát các chữ Hán có chứa chữ “Dậu” làm bộ thủ Luận văn Thạc sỹ chuyên ngành lý luận ngôn ngữ . Mã số 60.22.10

Tác giả: Nguyễn, Thị Lan.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: H. : Đại học Ngoại ngữ- ĐHQGHN, 2012Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (1). Kho tài liệu: Tiếng Trung Quốc .

205. 现代汉语“毕竟”与“究竟”比较研究以及在越南语中相应的表达形式之考察 = Nghiên cứu so sánh phó từ "Bijing" và "Jiujing" trong tiếng Hán hiện đại và khảo sát cách biểu đạt tương đương của chúng trong tiếng Việt. Luận vănThạc sỹ chuyên ngành lý luận ngôn ngữ . Mã số 60.22.10

Tác giả: Trung, Thu Trang.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: H. : Đại học Ngoại ngữ- ĐHQGHN, 2013Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (1). Kho tài liệu: Tiếng Trung Quốc .

206. 现代汉语能愿动词“能”与“可以”研究(与越南语相应词语对比) = Nghiên cứu động từ năng nguyện " Neng" và "Keyi" trong tiếng Hán hiện đại (đối chiếu với từ biểu thị nghĩa tương đương trong tiếng Việt) Luận vănThạc sỹ chuyên ngành lý luận ngôn ngữ . Mã số 60.22.10

Tác giả: Ngô, Thị Lý.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: H. : Đại học Ngoại ngữ- ĐHQGHN, 2013Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (1). Kho tài liệu: Tiếng Trung Quốc .

207. 现代汉语“V/A+起来/ 下来/下去”结构的语法 、语义分析 (运用于对越汉语教学) = Phân tích ngữ pháp, ngữ nghĩa cấu trúc, “V/A + QUILAI / XIALAI / XIAQU” trong tiếng Hán hiện đại. (Vận dụng trong giảng dạy tiếng Hán cho người Việt Nam Luận vănThạc sỹ chuyên ngành lý luận ngôn ngữ . Mã số 60.22.10

Tác giả: Phạm, Thị Thu Hường.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: H. : Đại học Ngoại ngữ- ĐHQGHN, 2007Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (1). Kho tài liệu: Tiếng Trung Quốc .

208. 疑问代词反问句及其教学策略研究――以“谁”、“哪”、“什么”反问句为例 = Nghiên cứu về câu phản vấn sử dụng Đại từ nghi vấn và phương pháp giảng dạy .(nghiên cứu trên cứ liệu câu phản vấn dùng các đại từ nghi vấn “shei”, “na”, “shenme). Luận vănThạc sỹ chuyên ngành lý luận ngôn ngữ . Mã số 60.22.10

Tác giả: Hoàng, Lan Chi.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: H. : Đại học Ngoại ngữ- ĐHQGHN, 2013Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (1). Kho tài liệu: Tiếng Trung Quốc .

209. 现代汉语“够”与越南语 đủ”的语法、语义对比研究= NGHIÊN CỨU ĐẶC ĐIỂM NGỮ NGHĨA VÀ NGỮ PHÁP CỦA TỪ “够”TRONG TIẾNG HÁN HIỆN ĐẠI (ĐỐI CHIẾU VỚI TỪ “ĐỦ” TRONG TIẾNG VIỆT). Luận vănThạc sỹ chuyên ngành lý luận ngôn ngữ . Mã số 60.22.10

Tác giả: Phạm, Thị Trang.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: H. : Đại học Ngoại ngữ- ĐHQGHN, 2013Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (1). Kho tài liệu: Tiếng Trung Quốc .

210. 现代汉语心理活动动词“笑”研究 南语相对应的表达形式对比= NGHIÊN CỨU ĐỘNG TỪ CHỈ HOẠT ĐỘNG TÂM LÝ “XIAO”TRONG TIẾNG HÁN HIỆN ĐẠI - ĐỐI CHIẾU VỚI CÁC HÌNH THỨC BIỂU ĐẠT TƯƠNG ĐƯƠNG TRONG TIẾNG VIỆT. Luận vănThạc sỹ chuyên ngành lý luận ngôn ngữ . Mã số 60.22.10

Tác giả: Phạm, Hữu Khương.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: H. : Đại học Ngoại ngữ- ĐHQGHN, 2014Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (1). Kho tài liệu: Tiếng Trung Quốc .

211. 越南学生学习现代汉语“单”、“光”、仅” 、“只”等限定副词常见的偏误分析= PHÂN TÍCH LỖI SAI THƯỜNG GẶP CỦA SINH VIÊN VIỆT NAM KHI HỌC PHÓ TỪ HẠN ĐỊNH. Luận vănThạc sỹ chuyên ngành lý luận ngôn ngữ . Mã số 60.22.10

Tác giả: Nguyễn, Thị Hải Yến.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: H. : Đại học Ngoại ngữ- ĐHQGHN, 2014Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (1). Kho tài liệu: Tiếng Trung Quốc .

212. 越南学生汉语介词“对”习得过程中的偏误分析= PHÂN TÍCH LỖI SAI THƯỜNG GẶP CỦA SINH VIÊN VIỆT NAM KHI HỌC PHÓ TỪ HẠN ĐỊNH. Luận vănThạc sỹ chuyên ngành lý luận ngôn ngữ . Mã số 60.22.10

Tác giả: Đố, Thị Thảo Oanh.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: H. : Đại học Ngoại ngữ- ĐHQGHN, 2014Trạng thái: Không có ĐKCB

213. 中国古代习俗:缠足---------要美要吃苦 = Thiết kế dạy chữ Hán cho sinh viên lớp liên kết 1+3 trường đại học Ngoại ngữ - Đại học quốc gia Hà Nôi Luận văn ThS. Giáo dục học: 60 14 01 11

Tác giả: Cao, Thị Thu Hăng.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: H. : Đại học Ngoại ngữ- ĐHQGHN, 2016Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (1). Kho tài liệu: Tiếng Trung Quốc 495.182.

214. 现代汉语含 “心” 词语研究 -----与越南词相对应词语对比 = Nghiên cứu từ ngữ chưa "xin" trong tiếng Hán hiện đại ( Đối chiếu với từ ngữ tương ứng trong tiếng Việt). Luận anTS. Ngôn ngữ học: 62220204

Tác giả: Nông, Hồng Hạnh.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: H. : Đại học Ngoại ngữ- ĐHQGHN, 2016Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (1). Kho tài liệu: Tiếng Trung Quốc 495.182.

215. 现代汉越语脚部移动动词对比研究 = Nghiên cứu đối chiếu động từ di chuyển liên quan đến chân trong tiếng Hán và tiếng Việt hiện đại. Luận văn ThS. Ngôn ngữ và văn hoá nước ngoài: 602202

Tác giả: Phạm, Thị Trang.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: H. : Đại học Ngoại ngữ- ĐHQGHN, 2016Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (1). Kho tài liệu: Tiếng Trung Quốc 495.182.

216. 现代汉语 ”热、冷 ” 与越南语 “ nong, lanh" 对比研究 = Nghiên cứu đối chiếu " re, leng" trong tiếng Hán hiện đại và " nóng, lạnh" trong tiếng Việt Luận văn ThS. Ngôn ngữ và văn hoá nước ngoài: 602202

Tác giả: Nguyễn, Thị Thoan.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: H. : Đại học Ngoại ngữ- ĐHQGHN, 2016Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (1). Kho tài liệu: Tiếng Trung Quốc .

217. 现代汉语 ”热、冷 ” 与越南语 “ nong, lanh" 对比研究 = Nghiên cứu đối chiếu " re, leng" trong tiếng Hán hiện đại và " nóng, lạnh" trong tiếng Việt Luận văn ThS. Ngôn ngữ và văn hoá nước ngoài: 602202

Tác giả: Nguyễn, Thu Thủy.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: H. : Đại học Ngoại ngữ- ĐHQGHN, 2016Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (1). Kho tài liệu: Tiếng Trung Quốc 495.181.

218. 中国对联语言特点—与越南对联对比研究 = Đặc điểm ngôn ngữ của câu đối Trung Quốc (Đối chiếu với câu đối Việt Nam)Luận văn ThS. Ngôn ngữ và văn hoá nước ngoài: 602202

Tác giả: Phương, Thanh Huyền.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: H. : Đại học Ngoại ngữ- ĐHQGHN, 2017Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (1). Kho tài liệu: Tiếng Trung Quốc 495.181.

219. 越南学生使用现代汉语助词 “ 得” 的偏误分析 = Phân tích lỗi sai của sinh viên Việt Nam khi sử dụng trợ từ " de" trong tiếng Hán hiện đại Luận văn ThS. Ngôn ngữ và văn hoá nước ngoài: 602202

Tác giả: Lưu, Ngọc Anh.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: H. : Đại học Ngoại ngữ- ĐHQGHN, 2017Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (1). Kho tài liệu: Tiếng Trung Quốc 495.181.

220. 汉、越味觉词“甜”、“苦” 隐喻对比研究 = Nghiên cứu đối chiếu ẩn dụ của từ vị giác "tían (ngọt)" và "ku (đắng)" trong tiếng Hán và tiếng Việt. Luận văn ThS. Ngôn ngữ và văn hoá nước ngoài: 602202

Tác giả: Phạm, Thị Nhàn.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: H. : Đại học Ngoại ngữ- ĐHQGHN, 2017Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (1). Kho tài liệu: Tiếng Trung Quốc 495.182.

221. 现代汉语武术术语特点及其越译研究 = Nghiên cứu đặc điểm thuật ngữ môn võ Wushu trong tiếng Hán hiện đại và cách chuyển dịch sang tiếng Việt. Luận văn ThS. Ngôn ngữ và văn hoá nước ngoài : 602202

Tác giả: Dương, Thị Lý.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: H. : Đại học Ngoại ngữ- ĐHQGHN, 2017Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (1). Kho tài liệu: Tiếng Trung Quốc 495.1802.

222. 现代汉语与天气现象有关的词语研究——与越南语对比 = Nghiên cứu từ ngữ liên quan đến hiện tượng thời tiết trong tiếng Hán hiện đại (Có đối chiếu với tiếng Việt) : Luận án TS. Ngôn ngữ và văn hoá nước ngoài: 62 22 02

Tác giả: Nguyễn, Thị Hương Giang.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: H. : Đại học Ngoại ngữ- ĐHQGHN, 2017Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (1). Kho tài liệu: Tiếng Trung Quốc 495.182.

223. 初级汉语听力课教学设计研究-----以海防大学汉语专业为例 = Nghiên thiết kế bài giảng nghe hiểu tiếng Hán sơ cấp trên tư liệu chuyên ngành tiếng Trung Quốc Trường đại học Hải Phòng : Luận án ThS. Ngôn ngữ và văn hoá nước ngoài: 62 22 02

Tác giả: Lâm, Thu Trinh.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: H. : Đại học Ngoại ngữ- ĐHQGHN, 2016Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (1). Kho tài liệu: Tiếng Trung Quốc .

224. 汉越网络新闻标题语言特点对比研究 = Đối chiếu đặc điểm ngôn ngữ tiêu đề báo mạng trong tiếng Hán và tiếng Việt : Luận án ThS. Ngôn ngữ và văn hoá nước ngoài: 62 22 02

Tác giả: Nguyễn ,Thị Thu Thủy.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: H. : Đại học Ngoại ngữ- ĐHQGHN, 2017Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (1). Kho tài liệu: Tiếng Trung Quốc .

225. 现代汉语化妆品广告语言及其越译研究 = Nghiên cứu ngôn ngữ quảng cáo mỹ phẩm của tiếng Hán hiện đại và cách dịch sang tiếng Nhật : Luận án ThS. Ngôn ngữ và văn hoá nước ngoài: 62 22 02

Tác giả: Nguyễn ,Thị Thu Thủy.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: H. : Đại học Ngoại ngữ- ĐHQGHN, 2017Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (1). Kho tài liệu: Tiếng Trung Quốc .

226. 越南学生现代汉语敬辞“请”的偏误分析 = Phân tích lỗi sai của sinh viên Việt Nam khi học kính từ " Qing" : Luận án ThS. Ngôn ngữ và văn hoá nước ngoài: 62 22 02

Tác giả: Nguyễn, Thị Ánh.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: H. : Đại học Ngoại ngữ- ĐHQGHN, 2017Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (1). Kho tài liệu: Tiếng Trung Quốc .

227. 汉越敬语对比研究 = Nghiên cứu đối chiếu kính ngữ trong tiếng Hán và tiếng Việt : Luận án ThS. Ngôn ngữ và văn hoá nước ngoài: 62 22 02

Tác giả: Hoàng, Thị Vân An.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: H. : Đại học Ngoại ngữ- ĐHQGHN, 2017Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (1). Kho tài liệu: Tiếng Trung Quốc .

228. 越南初级汉语口语课堂教学中提问方法研究 = Nghiên cứu phương pháp đặt câu hỏi trong giờ khẩu ngữ tiếng Hán sơ cấp ở Việt Nam : Luận án ThS. Ngôn ngữ và văn hoá nước ngoài: 62 22 02

Tác giả: Vũ, Thu Giang.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: H. : Đại học Ngoại ngữ- ĐHQGHN, 2017Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (1). Kho tài liệu: Tiếng Trung Quốc .

229. 越南广宁省下龙地区导游班旅游汉语口语教学方法研究 = Nghiên cứu pphuowng pháp giảng dạy khẩu ngữ tiếng Hán du lịch khu vực Hạ Long - Quảng Ninh - Việt Nam : Luận án ThS. Ngôn ngữ và văn hoá nước ngoài: 62 22 02

Tác giả: Trần, Thị Liên.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: H. : Đại học Ngoại ngữ- ĐHQGHN, 2017Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (1). Kho tài liệu: Tiếng Trung Quốc .

230. 现代汉语讽刺语言行为研究----与越南语对比 = Nghiên cứu hành vi châm biếm trong tiếng Hán hiện đại ----đối chiếu với tiếng Việt : Luận án ThS. Ngôn ngữ và văn hoá nước ngoài: 62 22 02

Tác giả: Trần, Thị Liên.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: H. : Đại học Ngoại ngữ- ĐHQGHN, 2018Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (1). Kho tài liệu: Tiếng Trung Quốc .

231. 现代汉语制止语言行为研究-----与越南语对比 = Nghiên cứu hành vi ngôn hành, cấm đoán trong tiếng Hán hiện đại ------đối chiếu với tiếng Việt : Luận án ThS. Ngôn ngữ và văn hoá nước ngoài: 62 22 02

Tác giả: Nguyễn, Thu Quỳnh Trang.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: H. : Đại học Ngoại ngữ- ĐHQGHN, 2017Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (1). Kho tài liệu: Tiếng Trung Quốc .

232. 鲁迅、巴金老舍文学作品中人物命名特点研究------与南高、阮公欢、吴必素文学作品中人物命名对比 = Nghiên cứu đặc điểm tên nhân vật trong các tác phẩm văn học của Lỗ Tấn , Ba Kim, Lão Xã-----so sánh với tên nhân vật trong các tác phẩm văn học của Nam Cao, Nguyễn Công Hoan, Ngô Tất Tố : Luận án TS. Ngôn ngữ Hán: 9220204.01

Tác giả: Phạm, Hữu Khương.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: H. : Đại học Ngoại ngữ- ĐHQGHN, 2018Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (1). Kho tài liệu: Tiếng Trung Quốc .

233. Khóa luận tốt nghiệp Anh : GHP

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: H. : Đại học Ngoại ngữ-ĐHQGHN Trạng thái: Không có ĐKCB Được ghi mượn (1).

234. Khóa luận tốt nghiệp Anh : LTT

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: H. : Đại học Ngoại ngữ-ĐHQGHN Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (1). Kho tài liệu: .

235. Khóa luận tốt nghiệp Anh : DỊCH

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: H. : Đại học Ngoại ngữ-ĐHQGHN Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (1). Kho tài liệu: .

236. Khóa luận tốt nghiệp Anh : ESP

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: H. : Đại học Ngoại ngữ-ĐHQGHN Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (1). Kho tài liệu: .

237. Khóa luận tốt nghiệp Anh : GTVH

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: H. : Đại học Ngoại ngữ-ĐHQGHN Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (1). Kho tài liệu: .

238. Khóa luận tốt nghiệp Anh : VH

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: H. : Đại học Ngoại ngữ-ĐHQGHN Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (1). Kho tài liệu: .

239. Khóa luận tốt nghiệp Anh : DNH

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: H. : Đại học Ngoại ngữ-ĐHQGHN Trạng thái: Không có ĐKCB Được ghi mượn (1).

240. Khóa luận tốt nghiệp Hàn Quốc

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: H. : Đại học Ngoại ngữ-ĐHQGHN Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (1). Kho tài liệu: .

241. Nghiên cứu giáo viên Anh

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: H. : Đại học Ngoại ngữ-ĐHQGHN Trạng thái: Không có ĐKCB Được ghi mượn (1).

242. Khóa luận tốt nghiệp Trung : LTT

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: H. : Đại học Ngoại ngữ-ĐHQGHN Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (1). Kho tài liệu: .

243. Khóa luận tốt nghiệp Trung : VH

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: H. : Đại học Ngoại ngữ-ĐHQGHN Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (1). Kho tài liệu: .

244. Nghiên cứu sinh viên Anh

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: H. : Đại học Ngoại ngữ-ĐHQGHN Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (1). Kho tài liệu: .

245. Khóa luận tốt nghiệp Trung : WH

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: H. : Đại học Ngoại ngữ-ĐHQGHN Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (1). Kho tài liệu: .

246. Khóa luận tốt nghiệp Trung : GHP

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: H. : Đại học Ngoại ngữ-ĐHQGHN Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (1). Kho tài liệu: .

247. Khóa luận tốt nghiệp Trung : LTD

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: H. : Đại học Ngoại ngữ-ĐHQGHN Trạng thái: Không có ĐKCB Được ghi mượn (1).

248. Nghiên cứu khoa học Trung : SV

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: H. : Đại học Ngoại ngữ-ĐHQGHN Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (1). Kho tài liệu: .

249. Nghiên cứu khoa học Trung : GV

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: H. : Đại học Ngoại ngữ-ĐHQGHN Trạng thái: Không có ĐKCB Được ghi mượn (1).

250. Khóa luận tốt nghiệp Nhât

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: H. : Đại học Ngoại ngữ-ĐHQGHN Trạng thái: Không có ĐKCB Được ghi mượn (1).

251. 《汉语教程》语法点研究 = Nghiên cứu điểm ngữ pháp trong "Giáo trình Hán ngữ". Luận văn ThS. Khoa học giáo dục: 81401

Tác giả: Lê, Thị Hồng Hà.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: H. : Đại học Ngoại ngữ- ĐHQGHN, 2018Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (1). Kho tài liệu: 495.15.

252. 汉、越情感心理词语对比研究 = Nghiên cứu đối chiếu nhóm từ tâm lý tình cảm trong tiếng Hán và tiếng Việt. Luận án TS. Ngôn ngữ, văn học và văn hoá nước ngoài: 92202

Tác giả: Phạm, Thúy Hồng.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: H. : Đại học Ngoại ngữ- ĐHQGHN, 2018Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (1). Kho tài liệu: 495.17.

253. 越南学生汉语任务型教学设计及其应用研究 = Nghiên cứu đối chiếu nhóm từ tâm lý tình cảm trong tiếng Hán và tiếng Việt. Luận án TS. Ngôn ngữ, văn học và văn hoá nước ngoài: 92202 Nghiên cứu việc thiết kế dạy học giao nhiệm vụ và những ứng dụng trong dạy học tiếng Trung Quốc cho sinh viên chuyên ngữ Việt Nam. Luận án Tiến sĩ. Khoa học giáo dục: 91401

Tác giả: Vũ ,Thị Mai Lan.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: H. : Đại học Ngoại ngữ- ĐHQGHN, 2018Trạng thái: Không có ĐKCB

254. 河江师范大专汉字教学研究 = Nghiên cứu dạy học chữ Hán tại Trường Cao đẳng sư phạm Hà Giang. Luận văn ThS. Khoa học giáo dục: 601401

Tác giả: Hoàng, Thị Thoan.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: H. : Đại học Ngoại ngữ- ĐHQGHN, 2018Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (1). Kho tài liệu: 495.179597.

255. 现代汉语含“日”词语考察——与越南语对比 = Khảo sát từ ngữ chứa “日” trong tiếng Hán hiện đại (có đối chiếu với tiếng Việt). Luận văn ThS. Ngôn ngữ, văn học và văn hoá nước ngoài: 82202

Tác giả: Hoàng, Thùy Trang.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: H. : Đại học Ngoại ngữ- ĐHQGHN, 2018Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (1). Kho tài liệu: 495.181.

256. 高平师范大专汉语课堂教学导入新课方法研究 = Nghiên cứu phương pháp giới thiệu bài mới trong dạy học tiếng Hán cho sinh viên trường Cao đẳng Sư phạm Cao Bằng. Luận văn ThS. Khoa học giáo dục: 81401

Tác giả: Trần, Thị Thơ.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: H. : Đại học Ngoại ngữ- ĐHQGHN, 2018Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (1). Kho tài liệu: 495.180071.

257. 汉越语言文化中春、夏、秋、冬的隐喻意义对比研究 = Nghiên cứu đối chiếu ý nghĩa ẩn dụ của Xuân, Hạ, Thu, Đông trong ngôn ngữ văn hoá Trung Việt. Luận văn ThS. Ngôn ngữ và văn hoá nước ngoài: 602202

Tác giả: Phạm, Ngọc Hà.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: H. : Đại học Ngoại ngữ- ĐHQGHN, 2018Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (1). Kho tài liệu: 495.182.

258. 越南汉语专业本科生中级阶段段落设计偏误分析 (以老街师范大专汉语专业本科生为例) = Phân tích lỗi sai trong dựng đoạn của sinh viên Việt Nam chuyên ngành tiếng Hán giai đoạn trung cấp (nghiên cứu trường hợp sinh viên chuyên ngành tiếng Trung Quóc trường cao đẳng sư phạm Lào Cai). Luận văn Ths

Tác giả: Giàng, Thị Mai.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: H. : Đại học Ngoại ngữ- ĐHQGHN, 2018Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (1). Kho tài liệu: .

259. 现代汉越语法律语言特点对比研究(以“中华人民共和国刑法”及“越 南社会主义共和国刑法”为研究资料 = Nghiên cứu đối chiếu đặc điểm ngôn ngữ pháp luật trong tiếng Hán và tiếng Việt (Qua Bộ Luật Hình sự nước Cộng hòa nhân dân Trung hoa năm 2015 và Bộ Luật Hình sự nước Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam. Luận án TS. Ngôn ngữ Trung Quốc: 9220204

Tác giả: Nguyễn, Ngọc Anh.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: H. : Đại học Ngoại ngữ- ĐHQGHN, 2018Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (1). Kho tài liệu: 495.182.

260. 现代汉语贬义词褒用现象及其越译问题研究 = Nghiên cứu đối chiếu đặc điểm ngôn ngữ pháp luật trong tiếng Hán và tiếng Việt (Qua Bộ Luật Hình sự nước Cộng hòa nhân dân Trung hoa năm 2015 và Bộ Luật Hình sự nước Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam. Luận án TS. Ngôn ngữ Trung Quốc: 9220204 Nghiên cứu hiện tượng sử dụng từ mang nghĩa xấu với ý nghĩa tốt trong tiếng Hán hiện đại và phương pháp dịch Hán Việt. Luận văn ThS. Ngôn ngữ, văn học và văn hoá nước ngoài: 82202

Tác giả: Bùi, Thị Ngọc Phương.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: H. : Đại học Ngoại ngữ- ĐHQGHN, 2018Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (1). Kho tài liệu: 495.182.

Bạn không tìm thấy tài liệu mình cần?
Vui lòng gửi đề xuất mua cho thư viện
TRUNG TÂM HỌC LIỆU - TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGOẠI NGỮ - ĐHQGHN
Địa chỉ: Nhà C3 công trình khoa Pháp
Điện thoại 1: 024.66808743
Điện thoại 2: 024.66808714