GIỜ PHỤC VỤ BẠN ĐỌC

Từ thứ 2 đến thứ 6, trừ chiều thứ 6 làm nghiệp vụ không phục vụ bạn đọc.
- Sáng: 8:00 - 12:00
- Chiều: 13:00 - 17:00
- Nhà C3 công trình khoa Pháp

Tìm thấy 250 kết quả phù hợp với yêu cầu của bạn. Theo dõi kết quả tìm kiếm này

|
181. 现代汉语同音词研究—— 兼谈其对越汉语教学应用 = Nghiên cứu từ đồng âm trong tiếng Hán hiện đại và ứng dụng trong giảng dạy tiếng Hán cho sinh viên Việt Nam. Luận văn ThS. Ngôn ngữ học: 60 22 02 04

Tác giả: Nguyễn, Hồng Thúy.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: H. : Đại học Ngoại ngữ- ĐHQGHN, 2015Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp [495.181] (1).

182. 现代汉语投资法术语及其汉译越方法研究 = Nghiên cứu về thuật ngữ luật đầu tư trong tiếng Hán hiện đại và cách dịch Hán - Việt. Luận văn ThS. Ngôn ngữ học: 60 22 02 04

Tác giả: Nguyễn, Hồng Thúy.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: H. : Đại học Ngoại ngữ- ĐHQGHN, 2015Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp [495.182] (1).

183. 越南学生初级阶段汉语连动句偏误分析 及教学策略 = Phân tích lỗi sai của học sinh Việt Nam khi sử dụng câu liên động trong giai đoạn tiếng Hán sơ cấp và một số đề xuất trong dạy học. Luận văn ThS. Ngôn ngữ học: 60 14 01 11

Tác giả: Trần, Thị Phương.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: H. : Đại học Ngoại ngữ- ĐHQGHN, 2015Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp [495.15] (1).

184. 中国酒品牌名称的语言特征研究—与越南酒品牌名称对比 = Nghiên cứu đặc trưng ngôn ngữ của các nhãn hiệu rượu Trung Quốc - Đối chiếu với đặc trưng ngôn ngữ của các nhãn hiệu rượu Việt Nam. Luận văn ThS. Ngôn ngữ: 60 22 02 04

Tác giả: Chu ,Xuân Hùng.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: H. : Đại học Ngoại ngữ- ĐHQGHN, 2015Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp [495.15] (1).

185. 中国酒品牌名称的语言特征研究—与越南酒品牌名称对比 = Nghiên cứu đặc trưng ngôn ngữ của các nhãn hiệu rượu Trung Quốc - Đối chiếu với đặc trưng ngôn ngữ của các nhãn hiệu rượu Việt Nam. Luận văn ThS. Ngôn ngữ: 60 22 02 04

Tác giả: Chu, Xuân Hùng.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: H. : Đại học Ngoại ngữ- ĐHQGHN, 2015Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (1).

186. 越南学生汉语介词“对”习得过程中的偏误分析 = Phân tích lỗi sai trong quá trình thụ đắc giới từ “对” của học sinh Việt Nam. Luận văn ThS. Giáo dục học: 60 14 01 11

Tác giả: Đỗ, Thị Thảo Oanh.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: H. : Đại học Ngoại ngữ- ĐHQGHN, 2015Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp [495.182] (1).

187. 现代汉语。越南语句子成分倒装现象比较研究 = Nghiên cứu so sánh hiện tượng đảo thành phần câu trong tiếng Việt và Tiếng Hán hiện đại. Luận văn ThS. Ngôn ngữ học: 60 22 02 04

Tác giả: Hoàng, Thị Kim Oanh.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: H. : Đại học Ngoại ngữ- ĐHQGHN, 2016Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (1).

188. 现代汉语公安专业术语及其汉译越方法研究 = Nghiên cứu thuật ngữ công an trong tiếng Hán hiện đại và cách chuyển dịch sang tiếng Việt. Luận án TS. Ngôn ngữ và văn hoá nước ngoài: 62 22 02 04

Tác giả: Hoàng, Ngọc Nguyễn Hồng.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: H. : Đại học Ngoại ngữ- ĐHQGHN, 2016Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp [495.15] (1).

189. 绞“丝”旁汉字字义研究 = nghiên cứu nghĩa của những chữ Hán có chứa Bộ Mịch. Luận văn ThS. Ngôn ngữ học: 60 22 02 04

Tác giả: Nguyễn, Thị Thủy.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: H. : Đại học Ngoại ngữ- ĐHQGHN, 2016Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp [495.182] (1).

190. 越南学生使用现代汉语名量词偏误分析 = phân tích lỗi sai của sinh viên Việt Nam khi sử dụng danh lượng từ trong tiếng Hán hiện đại. Luận văn ThS. Ngôn ngữ học: 60 14 01 11

Tác giả: Hoàng, Thanh Giang.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: H. : Đại học Ngoại ngữ- ĐHQGHN, 2016Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp [495.182] (1).

191. 对越商务汉语教材编写理论与实践研究 = Nghiên cứu lý luận và thực tiễn biên soạn giáo trình tiếng Trung Quốc thương mại cho người Việt Nam. Luận văn TS. Khoa học giáo dục: 62 14 01

Tác giả: Nguyễn ,Thị Thanh Hằng.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: H. : Đại học Ngoại ngữ- ĐHQGHN, 2016Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp [495.18] (1).

192. 越南现代汉语教学中的汉字教学研究 = Nghiên cứu phương pháp giảng dạy chữ Hán trong giảng dạy tiếng Trung Quốc cho nguời Việt Nam. Luận án TS. Khoa học giáo dục: 62 14 01

Tác giả: Nguyễn ,Thị Thu Trang.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: H. : Đại học Ngoại ngữ- ĐHQGHN, 2016Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp [495.180071] (1).

193. 现代汉语体育新闻标题中修辞手法研究­ ——与越南语对比 = Nghiên cứu biện pháp tu từ trong tiêu đề tin tức thể thao tiếng Hán hiện đại (so sánh với tiếng Việt). Luận văn TS. Ngôn ngữ và văn hoá nước ngoài: 60 22 02

Tác giả: Trần Thị Mai.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: H. : Đại học Ngoại ngữ- ĐHQGHN, 2016Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp [495.182] (1).

194. 汉、越名词性并列词语对比研究 = Nghiên cứu đối chiếu từ ngữ danh từ đẳng lập trong tiếng Hán và tiếng Việt. Luận văn TS. Ngôn ngữ và văn hoá nước ngoài: 602202

Tác giả: Nguyễn, Thị Thu Hà.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: H. : Đại học Ngoại ngữ- ĐHQGHN, 2016Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp [495.182] (1).

195. 汉、越名词性并列词语对比研究 = Nghiên cứu đối chiếu từ ngữ danh từ đẳng lập trong tiếng Hán và tiếng Việt. Luận văn TS. Ngôn ngữ và văn hoá nước ngoài: 602202

Tác giả: Nguyễn ,Thị Vân Anh.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: H. : Đại học Ngoại ngữ- ĐHQGHN, 2016Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (2).

196. 汉、越名词性并列词语对比研究 = Nghiên cứu đối chiếu từ ngữ danh từ đẳng lập trong tiếng Hán và tiếng Việt. Luận văn TS. Ngôn ngữ và văn hoá nước ngoài: 602202

Tác giả: Nguyễn, Thị Xuyên.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: H. : Đại học Ngoại ngữ- ĐHQGHN, 2016Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp [495.182] (1).

197. 越南学生时空类介词“在”、“从”、“离”的偏误分析 = Phân tích lỗi sai khi sử dụng giới từ chỉ không gian, thời gian “在”、“从”、“离” của sinh viên Việt Nam. Luận văn TS. Ngôn ngữ và văn hoá nước ngoài: 602202

Tác giả: Nguyễn, Thị Xuyên.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: H. : Đại học Ngoại ngữ- ĐHQGHN, 2016Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp [495.182] (1).

198. 现代汉语轻声研究 及越南学生汉语轻声发音情况考察 = Nghiên cứu thanh nhẹ trong tiếng Hán hiện đại và khảo sát tình hình phát âm thanh nhẹ của sinh viên Việt Nam. Luận văn ThS. Ngôn ngữ học: 60 22 10

Tác giả: Nguyễn, Thùy Linh.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: H. : Đại học Ngoại ngữ- ĐHQGHN, 2012Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (1).

199. “玉”字作为部首的汉子研究 = Nghiên cứu các chữ Hán có chứa chữ “Ngọc” làm bộ thủ

Tác giả: Nguyễn, Thùy Ngọc.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: H. : Đại học Ngoại ngữ- ĐHQGHN, 2012Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (1).

200. 现代汉语成都副词“很”、“太”的对比研究(运用于越南汉语教学) = Nghiên cứu so sánh phó từ trình độ “Hen” và “Tai” trong tiếng Hán hiện đại (Vận dụng trong dạy học tiếng Hán tại Việt Nam)

Tác giả: Nguyễn, Thị Thương Huyền.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: H. : Đại học Ngoại ngữ- ĐHQGHN, 2011Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (1).

TRUNG TÂM HỌC LIỆU - TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGOẠI NGỮ - ĐHQGHN
Địa chỉ: Nhà C3 công trình khoa Pháp
Điện thoại 1: 024.66808743
Điện thoại 2: 024.66808714