GIỜ PHỤC VỤ BẠN ĐỌC

Từ thứ 2 đến thứ 6, trừ chiều thứ 6 làm nghiệp vụ không phục vụ bạn đọc.
- Thời gian: 8:00 - 17:00
 (Phục vụ cả buổi trưa)
- Nhà C3 công trình khoa Pháp

Tìm thấy 655 kết quả phù hợp với yêu cầu của bạn. Theo dõi kết quả tìm kiếm này

|
81. Những vấn đề cơ bản về dạy - học ngoại ngữ : tuyển tập các bài báo khoa học 1995-2005

Kiểu tài liệu: book Sách Xuất bản: H. : ĐHQGHN, 2005Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (6). Kho tài liệu: Tiếng Việt 407.

82. Dẫn luận ngữ pháp chức năng = An Introduction to functional grammar

Tác giả: Halliday, M. A. K; Hoàng, Văn Vân.

Kiểu tài liệu: book Sách Xuất bản: H. : ĐHQGHN, 2001Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (4). Kho tài liệu: Tiếng Việt 415.

83. Thành phần khởi ngữ trong cấu trúc câu tiếng Việt đối chiếu chuyển dịch sang tiếng Pháp = A contrastive study on Disjuncts as Topics in Vietnamese sentence structure and their translation into French

Tác giả: Nguyễn, Lân Trung.

Kiểu tài liệu: book Sách Xuất bản: H. : ĐHQGHN, 2008Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (1). Kho tài liệu: Tiếng Việt 495.9225.

84. Cơ sở tâm lý học dạy học ngoại ngữ : sách chuyên khảo dùng cho đào tạo Sau đại học các chuyên ngành ngoại ngữ

Tác giả: Trần, Hữu Luyến.

Kiểu tài liệu: book Sách Xuất bản: H. : ĐHQGHN, 2008Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (1). Kho tài liệu: Tiếng Việt 401.

85. Kỷ yếu Hội nghị nghiên cứu khoa học sinh viên trường Đại học ngoại ngữ - ĐHQG Hà Nội năm học 2000 - 2001 : tóm tắt

Tác giả: -- Đại học Quốc gia Hà Nội. Trường Đại học Ngoại Ngữ

Kiểu tài liệu: book Sách Xuất bản: H. : ĐHQGHN, 2011Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (2). Kho tài liệu: Tiếng Việt 407.

86. Khái niệm văn hóa văn minh. Văn hóa truyền thống Hàn

Tác giả: Lê, Quang Thiêm.

Kiểu tài liệu: book Sách Xuất bản: H. : ĐHQGHN, 2009Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (3). Kho tài liệu: Tiếng Việt 306.095195.

87. Bước đầu khảo sát các biểu hiện giao tiếp ngôn ngữ trên điện thoại : Đề tài NCKH

Kiểu tài liệu: book Sách Xuất bản: H. : ĐHQGHN, 2003Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (1). Kho tài liệu: Tiếng Việt 302.23.

88. More IELTS Speaking Practice

Tác giả: Võ Quang Đại.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: Vietnam Đại Học Ngoại Ngữ - ĐHQGHN 2004Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (1). Kho tài liệu: Tiếng Anh .

89. 现代汉语无标记否定跟越南语相应表达手段的对比 = đối chiếu phương thức biểu đạt phủ định không dấu hiệu trong tiếng Hán hiện đại với hình thức tương đương trong tiếng Việt

Tác giả: Nguyễn, Thị Mai.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: H. : Đại học Ngoại ngữ- ĐHQGHN 2011Trạng thái: ĐKCB khác: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (1 ). Kho tài liệu: Tiếng Trung Quốc .

90. 越南非专业汉语口语教学研究以人民警察 大学汉语口语教学为例= Nghiên cứu phương pháp dạy học khẩu ngữ tiếng Hán không chuyên cho sinh viên Việt Nam trên dữ liệu dạy học khẩu ngữ tiếng Hán ở Học viện Cảnh sát nhân dân. Luận văn ThS. Ngôn ngữ học: 60 14 10

Tác giả: Lý, Thị Thanh Bình.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: H. : Đại học Ngoại ngữ- ĐHQGHN, 2011Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (1). Kho tài liệu: Tiếng Trung Quốc .

91. 现代汉语“走”认知研究与越南语“chạy”对比 = Nghiên cứu tri nhận về từ Zou" trong tiếng Hán hiện đại (đối chiếu với từ "Chạy" của tiếng Việt). Luận văn ThS. Ngôn ngữ học: 60 22 10"

Tác giả: Trần, Thị Ngọc Thu.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: H. : Đại học Ngoại ngữ- ĐHQGHN, 2011Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (1). Kho tài liệu: Tiếng Trung Quốc .

92. 现代汉语动态助词“过”在越南语里相对应的表达形式考察= Khảo sát hình thức biểu đạt tương ứng của tiếng Việt đối với trợ động từ “Guo” trong tiếng Hán. Luận văn ThS. Ngôn ngữ học: 60 22 10

Tác giả: Nguyễn,Thị Hoài Thu.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: H. : Đại học Ngoại ngữ- ĐHQGHN, 2011Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (1). Kho tài liệu: Tiếng Trung Quốc .

93. 现代汉语答谢话语研究 (与越南语对比) = Nghiên cứu lời nói cảm ơn trong tiếng Hán hiện đại (so sánh với tiếng Việt). Luận văn ThS. Ngôn ngữ học: 60 22 10

Tác giả: Nguyễn , Thị Kim Huệ.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: H. : Đại học Ngoại ngữ- ĐHQGHN, 2011Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (1). Kho tài liệu: Tiếng Trung Quốc 495.183.

94. 《现代汉语常用字表》形声字考察研究 = Khảo sát và nghiên cứu chữ Hài thanh trong bảng chữ Hán hiện đại thường dùng". Luận văn ThS. Ngôn ngữ học: 60 22 10"

Tác giả: Nguyễn, Danh Vân.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: H. : Đại học Ngoại ngữ- ĐHQGHN, 2011Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (1). Kho tài liệu: Tiếng Trung Quốc .

95. 现代汉语指令行为表示法研究 与越南语相对应的表达形式对比= Nghiên cứu cách biểu đạt hành vi mệnh lệnh trong tiếng Hán (đối chiếu cách biểu đạt tương đương trong tiếng Việt). Luận văn ThS. Ngôn ngữ học: 60 22 10

Tác giả: Ngô, Thị Trà.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: H. : Đại học Ngoại ngữ- ĐHQGHN, 2011Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (1). Kho tài liệu: Tiếng Trung Quốc 495.183.

96. 现代汉语以动物喻人的惯用语研究= Nghiên cứu các quán ngữ có yếu tố động vật dùng để ví von với con người trong tiếng Hán hiện đại. Luận văn ThS. Ngôn ngữ học: 60 22 10

Tác giả: Phạm, Kim Chi.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: H. : Đại học Ngoại ngữ- ĐHQGHN, 2012Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (1). Kho tài liệu: Tiếng Trung Quốc .

97. 现代汉语构成指人名词 “家”、“士”、“员”、“者” 等 语素考察(与越南语相对应汉越语素的对比)= Khảo sát ngữ tố "gia", "sĩ", "giả", "viên" cấu thành danh từ chỉ người trong tiếng Hán hiện đại (có đối chiếu với tiếng Việt). Luận văn ThS. Ngôn ngữ học: 60 22 10

Tác giả: Nguyễn, Thị Liên.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: H. : Đại học Ngoại ngữ- ĐHQGHN, 2012Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (1). Kho tài liệu: Tiếng Trung Quốc 495.181.

98. 现代汉语“多”和“少”的不对称研究 (与越南语对比= NGHIÊN CỨU HIỆN TƯỢNG KHÔNG ĐỐI XỨNG CỦA “多” VÀ “少” TRONG TIẾNG HÁN HIỆN ĐẠI (ĐỐI CHIẾU VỚI TIẾNG VIỆT). Luận văn ThS. Ngôn ngữ học: 60 22 10

Tác giả: Nguyễn, Thị Phương Nhung.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: H. : Đại học Ngoại ngữ- ĐHQGHN, 2012Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (1). Kho tài liệu: Tiếng Trung Quốc 495.182.

99. 现代汉语粘补动词现象研究= Nghiên cứu hiện tượng động từ gắn liền bổ ngữ trong tiếng Hán hiện đại. Luận văn ThS. Ngôn ngữ học: 60 22 10

Tác giả: Phạm,Thanh Hương.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: H. : Đại học Ngoại ngữ- ĐHQGHN, 2011Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (1). Kho tài liệu: Tiếng Trung Quốc 495.182.

100. 现代汉语介词“于” 及其在越南语相对应的表达形式考察= Nghiên cứu giới từ ‘YU’ trong tiếng Hán hiện đại và khảo sát cách biểu đạt tương đương tiếng Việt. Luận văn ThS. Ngôn ngữ học: 60 22 10

Tác giả: Nguyễn, Thùy Linh.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: H. : Đại học Ngoại ngữ- ĐHQGHN, 2011Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (1). Kho tài liệu: Tiếng Trung Quốc 495.182.

101. 现代汉语与越南语双音节形容词重叠形式 对比研究= Đối chiếu hình thức lặp lại tính từ song âm tiếng Việt và tiếng Hán. Luận văn ThS. Ngôn ngữ học: 60 22 10

Tác giả: Hoàng, Thị Thảo.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: H. : Đại học Ngoại ngữ- ĐHQGHN, 2011Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (1). Kho tài liệu: Tiếng Trung Quốc 495.182.

102. 现代汉语“吧”、“吗”、“呢”等 疑问语气词用法研究(与越南语对比)= Nghiên cứu cách dùng của trợ từ ngữ khí nghi vấn “吧”, “吗”, “呢” trong tiếng Hán hiện đại ( So sánh với tiếng Việt). Luận văn ThS. Ngôn ngữ học: 60 22 10

Tác giả: Nguyễn ,Thị Hoài Tâm.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: H. : Đại học Ngoại ngữ- ĐHQGHN, 2012Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (1). Kho tài liệu: Tiếng Trung Quốc 495.182.

103. 现代汉语“比起…"、 “与…相比”、“相比之下”结构考察= Khảo sát cấu trúc “比起...”, “与…相比.”, “相比之下” trong tiếng Hán hiện đại. Luận văn ThS. Ngôn ngữ học: 60 22 10

Tác giả: Nguyễn ,Thị Thanh Thủy.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: H. : Đại học Ngoại ngữ- ĐHQGHN, 2011Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (1). Kho tài liệu: Tiếng Trung Quốc 495.182.

104. 现代汉语让步复句在越南语相对应表达形式考察 = khảo sát hình thức biểu đạt của câu ghép nhượng bộ tiếng Hán hiện đại trong tiếng Việt. Luận văn ThS. Ngôn ngữ học: 60 22 10

Tác giả: Nguyễn, Thị Ngọc Dung.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: H. : Đại học Ngoại ngữ- ĐHQGHN, 2011Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (1). Kho tài liệu: Tiếng Trung Quốc .

105. 现代汉语方位词“中”、“里”、“内”比较研究(与越南语相对应的表达形式考察) = Nghiên cứu so sánh phương vị từ 中”、“里”、“内” trong tiếng Hán hiện đại (Khảo sát các hình thức biểu đạt tương đương trong tiếng Việt). Luận văn ThS. Ngôn ngữ học: 60 22 10

Tác giả: Nguyễn, Thị Huyền Trang.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: H. : Đại học Ngoại ngữ- ĐHQGHN, 2011Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (1). Kho tài liệu: Tiếng Trung Quốc .

106. 现代汉语虚词“和”与越南语对应词的表达形式考察 = Khảo sát về hư từ “和” trong tiếng Hán hiện đại với các cách biểu đạt tương ứng trong tiếng Việt. Luận văn ThS. Ngôn ngữ học: 60 22 10

Tác giả: Nguyễn, Thanh Tuấn.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: H. : Đại học Ngoại ngữ- ĐHQGHN, 2011Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (1). Kho tài liệu: Tiếng Trung Quốc .

107. 越南河江省少数民族高中生汉字教学研究 = Nghiên cứu phương pháp giảng dạy chữ Hán cho học sinh dân tộc thiểu số - Trường Phổ thông dân tộc nội trú tỉnh Hà Giang Việt Nam. Luận văn ThS. Giáo dục học: 60 14 10

Tác giả: Đỗ, Phương Thảo.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: H. : Đại học Ngoại ngữ- ĐHQGHN, 2011Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (1). Kho tài liệu: Tiếng Trung Quốc .

108. 现代汉语集合名词特点与越南语集合名词对比研究 = Nghiên cứu so sánh đặc điểm của lớp danh từ tập hợp trong tiếng Hán hiện đại và tiếng Việt. Luận văn ThS. Ngôn ngữ học: 60 22 10

Tác giả: Dương, Thị Thanh Hường.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: H. : Đại học Ngoại ngữ- ĐHQGHN, 2011Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (1). Kho tài liệu: Tiếng Trung Quốc .

109. 现代汉语副词“还”的用法 与越南语相对应的表达方式考察 = Khảo sát cách dùng của phó từ “Hái”trong tiếng Hán hiện đại và các cách biểu đạt tương đương trong tiếng Việt. Luận văn Ngôn ngữ học: 60 22 10

Tác giả: Nguyễn ,Thị Ngọc Hiền.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: H. : Đại học Ngoại ngữ- ĐHQGHN, 2011Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (1). Kho tài liệu: Tiếng Trung Quốc .

110. 现代汉语轻声研究 及越南学生汉语轻声发音情况考察 = Nghiên cứu thanh nhẹ trong tiếng Hán hiện đại và khảo sát tình hình phát âm thanh nhẹ của sinh viên Việt Nam. Luận văn ThS. Ngôn ngữ học: 60 22 10

Tác giả: Phạm, Thị Sao.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: H. : Đại học Ngoại ngữ- ĐHQGHN, 2011Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (1). Kho tài liệu: Tiếng Trung Quốc 495.181.

111. 越南北部高中学校汉语测试的初步考察 = BƯỚC ĐẦU KHẢO SÁT CÔNG TÁC KIỂM TRA TIẾNG TRUNG Ở CÁC TRƯỜNG THPT CHUYÊN PHÍA BẮC VIỆT NAM. Luận văn ThS. Ngôn ngữ học: 60 14 10

Tác giả: Đỗ, Văn Trình.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: H. : Đại học Ngoại ngữ- ĐHQGHN, 2012Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (1). Kho tài liệu: Tiếng Trung Quốc 495.18.

112. 现代汉语 “经常”、“往往” 等时频副词对比研究 并与越南语相应副词对比 = Nghiên cứu đối chiếu phó từ chỉ tần suất về thời gian “经常”, “往往” trong tiếng Hán hiện đại, và đối chiếu với phó từ tương ứng trong tiếng Việt. Luận văn ThS. Ngôn ngữ học: 60 22 10

Tác giả: Bùi, Thị Thanh Hương.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: H. : Đại học Ngoại ngữ- ĐHQGHN, 2012Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (1). Kho tài liệu: Tiếng Trung Quốc 495.182.

113. 汉语谐音现象及其文化内涵的研究(与越南语对比) = nghiên cứu hiện tượng hài âm tiếng Hán và nội hàm văn hóa (đối chiếu với tiếng Việt). Luận văn ThS. Ngôn ngữ học: 60 22 10

Tác giả: Hoàng, Thị Thu Thủy.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: H. : Đại học Ngoại ngữ- ĐHQGHN, 2012Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (1). Kho tài liệu: Tiếng Trung Quốc 495.1813.

114. 现代汉语广告中的成语研究 = Nghiên cứu thành ngữ trong ngôn ngữ quảng cáo của tiếng Hán hiện đại : Luận văn ThS. Ngôn ngữ Hán: 60 22 10

Tác giả: Nguyễn, Hà Thu.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: H. : Đại học Ngoại ngữ- ĐHQGHN, 2012Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (1). Kho tài liệu: Tiếng Trung Quốc 495.1824.

115. 现代汉语数词“一”研究( 与越南语对比) = Nghiên cứu số từ “YI” trong tiếng Hán hiện đại (đối chiếu với tiếng Việt). Luận văn ThS. Ngôn ngữ Hán: 60 22 10

Tác giả: Phạm, Thị Linh.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: H. : Đại học Ngoại ngữ- ĐHQGHN, 2012Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (1). Kho tài liệu: Tiếng Trung Quốc 495.182.

116. 《法律词典》(简明本)中刑法术语的特点 与其汉越翻译问题= Đặc điểm của thuật ngữ luật hình sự trong cuốn "Từ điển pháp luật" (bản giản lược) và việc đối dịch sang tiếng Việt. Luận văn ThS. Ngôn ngữ học: 60 22 10

Tác giả: Phạm Quỳnh Sơn.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: H. : Đại học Ngoại ngữ- ĐHQGHN, 2012Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (1). Kho tài liệu: Tiếng Trung Quốc 495.182.

117. 现代汉语名词活用为形容词现象考察研究 —与越南语相对应的语言现象对比= Nghiên cứu cách dùng linh hoạt của danh từ sang tính từ trong tiếng Hán hiện đại – đối chiếu với tiếng Việt hiện đại. Luận văn ThS. Ngôn ngữ học: 60 22 10

Tác giả: Lê, Thị Tuyết Mai.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: H. : Đại học Ngoại ngữ- ĐHQGHN, 2012Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (1). Kho tài liệu: Tiếng Trung Quốc 495.182.

118. -越有关天气成语的对比研究= Nghiên cứu đối chiếu các thành ngữ thời tiết trong tiếng Hán và tiếng Việt . Luận văn ThS. Ngôn ngữ học: 60 22 10

Tác giả: Đỗ, Thị Hồng Vân.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: H. : Đại học Ngoại ngữ- ĐHQGHN, 2012Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (1). Kho tài liệu: Tiếng Trung Quốc 495.182.

119. 现代汉语“上”认知研究及其与越南语的“lên”对比= Nghiên cứu tri nhận từ “shang” trong tiếng Hán hiện đại (Đối chiếu với từ "lên" trong tiếng Việt). Luận văn ThS. Ngôn ngữ học: 60 22 10

Tác giả: Hà, Thị Quỳnh Anh.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: H. : Đại học Ngoại ngữ- ĐHQGHN, 2012Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (1). Kho tài liệu: Tiếng Trung Quốc 495.182.

120. 与中医有关的汉语成语研究= Nghiên cứu thành ngữ tiếng Hán có liên quan đến y học Trung Quốc. Luận văn ThS. Ngôn ngữ học : 60 22 10

Tác giả: Trần, Minh Văn.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: H. : Đại học Ngoại ngữ- ĐHQGHN, 2012Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (1). Kho tài liệu: Tiếng Trung Quốc 495.1824.

121. 初级汉语听力课堂教师提问方法研究= Nghiên cứu phương pháp đặt câu hỏi của giáo viên trong dạy nghe tiếng Hán sơ cấp. Luận văn ThS. Ngôn ngữ học: 60 14 10

Tác giả: Nguyễn, Thị Phương Anh.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: H. : Đại học Ngoại ngữ- ĐHQGHN, 2012Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (1). Kho tài liệu: Tiếng Trung Quốc 495.183.

122. 现代汉语与越南语连动句对比研究= Nghiên cứu đối chiếu câu liên động trong tiếng Hán hiện đại và tiếng Việt. Luận văn ThS. Ngôn ngữ học: 60 22 10

Tác giả: Hoàng, Mai Phương.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: H. : Đại học Ngoại ngữ- ĐHQGHN, 2012Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (1). Kho tài liệu: Tiếng Trung Quốc .

123. 现代汉语“形式动词”之考察 ——与越南语相对应表达形式对比= Khảo sát hình thức biểu đạt của "động từ hình thức" trong tiếng Hán hiện đại (có đối chiếu với tiếng Việt). Luận văn ThS. Ngôn ngữ học: 60 22 10

Tác giả: Võ, Thị Phương Liên.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: H. : Đại học Ngoại ngữ- ĐHQGHN, 2012Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (1). Kho tài liệu: Tiếng Trung Quốc 495.182.

124. 现代汉语周遍性主语与越南语相应的 对比= Đối chiếu giữa chủ ngữ chỉ tổng thể trong tiếng Hán hiện đại và thành phần tương đương trong tiếng Việt. Luận văn ThS. Ngôn ngữ học: 60 22 10

Tác giả: Trần,Thị Ngọc Liên.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: H. : Đại học Ngoại ngữ- ĐHQGHN, 2012Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (1). Kho tài liệu: Tiếng Trung Quốc 495.182.

125. 现代汉语“人家、人、别人、他人、旁人”称呼语考究 ——与越南语相应词语对比= Khảo sát các từ xưng hô “人家、人、别人、他人、旁人” trong tiếng Hán hiện đại ( có đối chiếu với hinh thức biểu đạt tương ứng trong tiếng Việt). Luận văn ThS. Ngôn ngữ học: 60 22 10

Tác giả: Bùi, Thu Hạnh.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: H. : Đại học Ngoại ngữ- ĐHQGHN, 2012Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (1). Kho tài liệu: Tiếng Trung Quốc 495.182.

126. 面子理论视角下现代汉语嫌恶言语行为研究 (与越南语的对比) = Nghiên cứu hành vi ngôn ngữ chê trong tiếng Hán hiện đại dưới góc độ thể diện (có đối chiếu với tiếng Việt). Luận văn ThS. Ngôn ngữ học: 60 22 10

Tác giả: Nguyễn, Thu Hằng.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: H. : Đại học Ngoại ngữ- ĐHQGHN, 2012Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (1). Kho tài liệu: Tiếng Trung Quốc 495.182.

127. 现代汉语定中结构四字格对称成语考察 (与越南语的对比) = Khảo sát các thành ngữ đối xứng bốn chữ có kết cấu trung tâm định ngữ trong tiếng hán hiện đại (có đối chiếu với tiếng việt). Luận văn ThS. Ngôn ngữ học : 60 22 10

Tác giả: Bùi, Thị Mai Hương.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: H. : Đại học Ngoại ngữ- ĐHQGHN, 2012Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (1). Kho tài liệu: Tiếng Trung Quốc 495.182.

128. 现代汉语里网络语言特点研究 (与越南语网络语言特点对比) = Nghiên cứu đặc điểm ngôn ngữ mạng trong tiếng Hán hiện đại (So sánh với đặc điểm ngôn ngữ mạng trong tiếng Việt). Luận văn ThS. Ngôn ngữ học : 60 22 10

Tác giả: Trần, Thu Nga.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: H. : Đại học Ngoại ngữ- ĐHQGHN, 2012Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (1). Kho tài liệu: Tiếng Trung Quốc 495.18.

129. 现代汉语不定量词“点儿”和“些”研究 (与越南语相对应词语对比) = Nghiên cứu lượng từ bất định “ 点儿”và“些” trong tiếng Hán hiện đại ( đối chiếu với từ biểu thị nghĩa tương đương trong tiếng Việt). Luận văn ThS. Ngôn ngữ học: 60 22 10

Tác giả: Nguyễn,Thị Thanh Hà.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: H. : Đại học Ngoại ngữ- ĐHQGHN, 2012Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (1). Kho tài liệu: Tiếng Trung Quốc 495.182.

130. 现代汉语状语翻译研究 = Nghiên cứu dịch thành phần trạng ngữ trong tiếng Hán hiện đại. Luận văn ThS. Ngôn ngữ học: 60 22 10

Tác giả: Vũ, Thanh Loan.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: H. : Đại học Ngoại ngữ- ĐHQGHN, 2012Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (1). Kho tài liệu: Tiếng Trung Quốc 495.182.

131. 现代汉语数量表达若干问题 = Một số vấn đề về cách biểu đạt số lượng trong tiếng Hán hiện đại. Luận văn ThS. Ngôn ngữ học: 60 22 10

Tác giả: Lê, Thị Hồng Minh.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: H. : Đại học Ngoại ngữ- ĐHQGHN, 2013Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (1). Kho tài liệu: Tiếng Trung Quốc 495.181.

132. 中国电视连续剧中的语言特点研究= Nghiên cứu đặc điểm ngôn ngữ trong phim truyền hình Trung Quốc. Luận văn ThS. Ngôn ngữ học: 60 22 10

Tác giả: Lê, Thị Thu Trang.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: H. : Đại học Ngoại ngữ- ĐHQGHN, 2013Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (1). Kho tài liệu: Tiếng Trung Quốc 495.183.

133. 现代汉语单音节形容词重叠式研究 (与越南语相应的对比= Nghiên cứu hình thức trùng điệp của tính từ đơn âm tiết trong tiếng Trung Quốc hiện đại (Đối chiếu với hình thức tương ứng trong tiếng Việt). Luận văn ThS. Ngôn ngữ học: 60 22 10

Tác giả: Vi Thị Bích Ngọc.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: H. : Đại học Ngoại ngữ- ĐHQGHN, 2013Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (1). Kho tài liệu: Tiếng Trung Quốc 495.182.

134. 现代汉语连词“而”研究(与越南语连词“mà”对比)= Nghiên cứu về liên từ “而” trong tiếng Hán hiện đại ( Đối chiều với liên từ “MÀ” trong tiếng Việt): Luận văn ThS. Ngôn ngữ học: 60 22 10

Tác giả: Nguyễn, Thị Ánh Ngọc.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: H. : Đại học Ngoại ngữ- ĐHQGHN, 2012Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (1). Kho tài liệu: Tiếng Trung Quốc 495.181.

135. 现代汉语财务会计术语及其汉越翻译研究= Nghiên cứu thuật ngữ kế toán tài vụ tiếng Hán hiện đại và vấn đề dịch sang tiếng Việt. Luận văn ThS. Ngôn ngữ học: 60 22 02 04

Tác giả: Lê, Thị Đông Vinh.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: H. : Đại học Ngoại ngữ- ĐHQGHN, 2013Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (1). Kho tài liệu: Tiếng Trung Quốc 495.1802.

136. 越南初级阶段汉字教与学偏误分析= Phân tích lỗi sai trong quá trình dạy và học chữ Hán ở Việt Nam giai đoạn sơ cấp. Luận văn ThS. Ngôn ngữ học: 60 14 10

Tác giả: Bùi, Thị Trang.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: H. : Đại học Ngoại ngữ- ĐHQGHN, 2013Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (1). Kho tài liệu: Tiếng Trung Quốc 495.182.

137. 海防大学生汉语标点符号常见的偏误分析= Phân tích lỗi sai thường gặp về dấu câu trong tiếng Hán của sinh viên trường Đại học Hải Phòng. Luận văn ThS. Ngôn ngữ học: 60 14 10

Tác giả: Nguyễn, Bằng An.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: H. : Đại học Ngoại ngữ- ĐHQGHN, 2013Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (1). Kho tài liệu: Tiếng Trung Quốc 495.182.

138. 汉语惯用语越译情况考察= Khảo sát tình hình dịch quán ngữ tiếng Hán. Luận văn ThS. Ngôn ngữ học: 60 22 10

Tác giả: Phạm, Thị Thu Trang.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: H. : Đại học Ngoại ngữ- ĐHQGHN, 2013Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (1). Kho tài liệu: Tiếng Trung Quốc 495.1802.

139. 现代汉语詈骂语之考察与越南语相对应表达形式对比及考察= Nghiên cứu lời mắng chửi trong tiếng Hán hiện đại (Có đối chiếu với tiếng Việt). Luận văn ThS. Ngôn ngữ học: 60 22 02 04

Tác giả: Phạm, Minh Tâm.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: H. : Đại học Ngoại ngữ- ĐHQGHN, 2013Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (1). Kho tài liệu: Tiếng Trung Quốc 495.183.

140. 中越旅游资料文化词语研究及其翻译策略= Nghiên cứu đặc điểm và phương pháp dịch của từ ngữ văn hóa trong tài liệu du lịch Trung Việt. Luận văn ThS. Ngôn ngữ học: 60 22 02 04

Tác giả: Nguyễn, Diệu Hà.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: H. : Đại học Ngoại ngữ- ĐHQGHN, 2013Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (1). Kho tài liệu: Tiếng Trung Quốc 495.1802.

141. 现代汉语尝、嚼、含、吞等味觉动词研究(与越南语nếm、nhai、ngậm、nuốt对比)= Nghiên cứu các động từ vị "Cháng", "Jiáo", "Han", "Tũn" trong tiếng Hán hiện đại (có so sánh với tiếng Việt) .Luận văn ThS. Ngôn ngữ học: 60 22 02 04

Tác giả: Nguyễn, Thị Thao.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: H. : Đại học Ngoại ngữ- ĐHQGHN, 2013Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (1). Kho tài liệu: Tiếng Trung Quốc 495.182.

142. 现代汉语执法机关讯问语言研究 (与越南语对比= Nghiên cứu về ngôn ngữ xét hỏi của các cơ quan hành pháp trong tiếng Hán hiện đại (Đối chiếu với Tiếng Việt). Luận văn ThS. Ngôn ngữ học: 60 22 10

Tác giả: Nguyễn, Ngọc Anh.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: H. : Đại học Ngoại ngữ- ĐHQGHN, 2013Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (1). Kho tài liệu: Tiếng Trung Quốc 495.1824.

143. 汉越视觉动词语义对比研究 = Đối chiếu ngữ nghĩa động từ thị giác trong tiếng Việt và tiếng Hán. Luận văn ThS. Ngôn ngữ học: 60 22 10

Tác giả: Nguyễn,Thị Thúy Hòa.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: H. : Đại học Ngoại ngữ- ĐHQGHN, 2013Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (1). Kho tài liệu: Tiếng Trung Quốc 495.182.

144. 现代汉语公关演讲言语修辞艺术研究(与越南语对比 = Nghiên cứu nghệ thuật tu từ trong các bài diễn thuyết công chúng trong tiếng Hán hiện đại (có đối chiếu với tiếng Việt). Luận văn ThS. Ngôn ngữ học: 60 22 02 04

Tác giả: Nguyễn, Thị Quỳnh.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: H. : Đại học Ngoại ngữ- ĐHQGHN, 2014Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (1). Kho tài liệu: Tiếng Trung Quốc 495.183.

145. 现代汉语“出”一词研究 ---与越南语相对应的表达形式对比= Nghiên cứu từ "Chu" trong tiếng Hán hiện đại - đối chiếu với cách biểu đạt tương đương trong tiếng Việt. Luận văn ThS. Ngôn ngữ học: 60 22 02 04

Tác giả: Quách, Thị Hòa.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: H. : Đại học Ngoại ngữ- ĐHQGHN, 2013Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (1). Kho tài liệu: Tiếng Trung Quốc 495.181.

146. 现代汉语 “好”、“对”、“是” 等言谈语用功能及教学启示= Chức năng ngữ dụng của từ "好" (Hao) 、“对” (Dui) 、“是” (Shi) trong giao tiếp tiếng Hán hiện đại và liên hệ vào việc dạy học. Luận văn ThS. Ngôn ngữ học: 60 22 10

Tác giả: Đàm, Thủy Hương.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: H. : Đại học Ngoại ngữ- ĐHQGHN, 2009Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (1). Kho tài liệu: Tiếng Trung Quốc 495.181.

147. 中越电视访谈节目主持人的语言特点对比研究= Nghiên cứu so sánh đặc điểm ngôn ngữ người dẫn chương trình đối thoại trên truyền hình Trung Quốc và Việt Nam. Luận văn ThS. Ngôn ngữ học: 60 22 02 04

Tác giả: Phan, Thị Hinh.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: H. : Đại học Ngoại ngữ- ĐHQGHN, 2014Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (1). Kho tài liệu: Tiếng Trung Quốc 495.183.

148. 越南汉语教学初级阶段练习设计与利用现状考察 以河内经营与工艺大学为例= Khảo sát thực trạng thiết kế và sử dụng bài tập trong dạy học tiếng Hán giai đoạn sơ cấp ở Việt Nam trên dữ liệu Đại học kinh doanh và công nghệ Hà Nội. Luận văn ThS. Ngôn ngữ học: 60 14 10

Tác giả: Đào, Hoàng Thảo.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: H. : Đại học Ngoại ngữ- ĐHQGHN, 2014Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (1). Kho tài liệu: Tiếng Trung Quốc 495.1.

149. 现代汉语“按照”与“根据”的对比及其越南语相对应表达形式考察研究 = Đối chiếu giới từ “anzhao” và “genju” trong tiếng Hán hiện đại đồng thời nghiên cứu khảo sát hình thức biểu đạt tương ứng trong tiếng Việt. Luận văn ThS. Ngôn ngữ học: 60 22 02 04

Tác giả: Trần, Lệ Thu.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: H. : Đại học Ngoại ngữ- ĐHQGHN, 2014Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (1). Kho tài liệu: Tiếng Trung Quốc 495.181.

150. 现代汉语“白”与越南语“TRẮNG”对比研究及其在汉译越中的应用 = Nghiên cứu đối chiếu từ và ngữ tố “bai” trong tiếng Hán hiện đại với từ và ngữ tố “trắng” trong tiếng Việt và ứng dụng trong việc dịch Hán Việt . Luận văn ThS. Ngôn ngữ học: 60 22 02 04

Tác giả: Nguyễn, Thị Ngọc Lan.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: H. : Đại học Ngoại ngữ- ĐHQGHN, 2014Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (1). Kho tài liệu: Tiếng Trung Quốc 495.182.

151. 现代汉语建议言语行为研究(与越南语的对比) = nghiên cứu đặc điểm hành vi ngôn ngữ đề nghị trong tiếng Hán (có đối chiếu với tiếng Việt). Luận văn ThS. Ngôn ngữ học: 60 22 02 04

Tác giả: Ứng, Thùy Linh.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: H. : Đại học Ngoại ngữ- ĐHQGHN, 2014Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (1). Kho tài liệu: Tiếng Trung Quốc 495.183.

152. "现代汉语中 “之” 字用法研究及带 “之”字 结构的翻译方法考察" = Nghiên cứu cách dùng của từ “之” [ZHI] trong tiếng Hán hiện đại và khảo sát phương pháp dịch các kết cấu có “之”[ZHI]. Luận văn ThS. Ngôn ngữ học: 60 22 10

Tác giả: Nguyễn,Thị Sen.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: H. : Đại học Ngoại ngữ- ĐHQGHN, 2014Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (1). Kho tài liệu: Tiếng Trung Quốc 495.181.

153. 中国外交部记者会委婉语特点研究及其汉译越翻译问题= Nghiên cứu đặc điểm uyển ngữ trong các buổi họp báo của Bộ Ngoại giao Trung Quốc và vấn đề dịch uyển ngữ này sang tiếng Việt. Luận văn ThS. Ngôn ngữ học: 60 22 02 04

Tác giả: Nguyễn,Hoài Nam.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: H. : Đại học Ngoại ngữ- ĐHQGHN, 2014Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (1). Kho tài liệu: Tiếng Trung Quốc 495.182.

154. 现代汉语通感隐喻研究= Nghiên cứu ẩn dụ chuyển đổi cảm giác trong tiếng Hán hiện đại. Luận văn ThS. Ngôn ngữ học: 60 22 10

Tác giả: Ngô, Thùy Linh.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: H. : Đại học Ngoại ngữ- ĐHQGHN, 2011Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (1). Kho tài liệu: Tiếng Trung Quốc 495.182.

155. 现代汉语有关生产劳动的俗语的语言特点及文化内涵研究——与越南语对比= Nghiên cứu đặc điểm ngôn ngữ và nội hàm văn hóa của tục ngữ lao động sản xuất trong tiếng Hán hiện đại - So sánh với tiếng Việt. Luận văn ThS. Ngôn ngữ học: 60 22 10

Tác giả: Vũ, Thanh Thu.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: H. : Đại học Ngoại ngữ- ĐHQGHN, 2011Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (1). Kho tài liệu: Tiếng Trung Quốc 495.1824.

156. 现代汉语虚词特点及其教学策略研究____以越南人民安全学院《汉语教程》虚词教学为例 = Nghiên cứu về đặc điểm và phương pháp giảng dạy "hư từ' trong tiếng Hán hiện đại (Nghiên cứu trên cứ liệu "hư từ" trong "Giáo trình Hán ngữ" giảng dạy tại Học viện An ninh Nhân dân Việt Nam). Luận văn ThS. Ngôn ngữ học: 60 14 10

Tác giả: Phạm, Thị Thùy Vân.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: H. : Đại học Ngoại ngữ- ĐHQGHN, 2014Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (1). Kho tài liệu: Tiếng Trung Quốc 495.182.

157. 现代汉语形容词使动用法及汉译越方法研究 = Nghiên cứu về cách dùng sử động của tính từ trong tiếng Hán hiện đại và phương pháp dịch Hán - Việt : Luận văn ThS. Ngôn ngữ học: 60 22 02 04

Tác giả: Nguyễn, Diệu Hương.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: H. : Đại học Ngoại ngữ- ĐHQGHN, 2014Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (1). Kho tài liệu: Tiếng Trung Quốc 495.182.

158. 英-汉人名翻译研究 = Nghiên cứu cách chuyển dịch tên người tiếng Anh sang tiếng Hán. Luận văn ThS. Ngôn ngữ học: 60 22 10

Tác giả: Trịnh, Thị Huyền Thương.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: H. : Đại học Ngoại ngữ- ĐHQGHN, 2014Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (1). Kho tài liệu: Tiếng Trung Quốc 495.1802.

159. 越南海防市汉语教学现状考察 = Khảo sát thực trạng dạy học tiếng Hán ở thành phố Hải Phòng. Luận văn ThS. Ngôn ngữ học: 60 14 10

Tác giả: Đồng, Thị Sinh.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: H. : Đại học Ngoại ngữ- ĐHQGHN, 2014Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (1). Kho tài liệu: Tiếng Trung Quốc 495.107.

160. 现代汉语“发”一词研究——与越南语相对应的词对比= nghiên cứu từ "FA" trong tiếng Hán hiện đại (đối chiếu với từ tương đương trong tiếng Việt). Luận văn ThS. Ngôn ngữ học: 60 22 02 04

Tác giả: Chu, Thị Phượng.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: H. : Đại học Ngoại ngữ- ĐHQGHN, 2014Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (1). Kho tài liệu: Tiếng Trung Quốc 495.182.

161. 越南学生初级汉语学习中“跟”、“和”、“对”对象类介词的偏误分析= Phân tích lỗi sai khi học các giới chỉ đối tượng "Gen", "He", "Dui" trong tiếng Hán của sinh viên Việt Nam giai đoạn sơ cấp : Luận văn ThS. Ngôn ngữ học: 60 14 10

Tác giả: Vũ, Lưu Ly.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: H. : Đại học Ngoại ngữ- ĐHQGHN, 2014Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (1). Kho tài liệu: Tiếng Trung Quốc 495.181.

162. 现代汉语‘比’字句及其相关问题研究= Nghiên cứu câu chữ "bi" trong tiếng Hán hiện đại và những vấn đề liên quan. Luận văn ThS. Ngôn ngữ học: 60 22 02 04

Tác giả: Trần, Cẩm Ninh.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: H. : Đại học Ngoại ngữ- ĐHQGHN, 2014Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (1). Kho tài liệu: Tiếng Trung Quốc 495.182.

163. 现代汉语烹饪类动词研究(与越南语相对应的动词对比)= Nghiên cứu nhóm động từ nấu nướng trong tiếng Hán hiện đại (So sánh với nhóm động từ tương ứng trong tiếng Việt) .Luận văn ThS: Ngôn ngữ học: 60 22 02 04

Tác giả: Hồ, Thị Nguyệt Thắng.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: H. : Đại học Ngoại ngữ- ĐHQGHN, 2014Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (1). Kho tài liệu: Tiếng Trung Quốc 495.182.

164. 越南学生使用现代汉语动态助词“着”偏误分析及教学对策= Phân tích lỗi sai của học sinh Việt Nam trong quá trình sử dụng trợ từ động thái “着” và đối sách dạy học : Luận văn ThS. Ngôn ngữ học: 60 14 10 11

Tác giả: Nguyễn, Thị Nguyệt.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: H. : Đại học Ngoại ngữ- ĐHQGHN, 2014Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (1). Kho tài liệu: Tiếng Trung Quốc 495.181.

165. 《汉语水平汉字等级大纲》字表部件考察及教学建议= Khảo sát các bộ kiện trong bảng chữ Hán của "" Khung trình độ chữ Hán HSK" và giải pháp giảng dạy. Luận văn ThS. Ngôn ngữ học: 60 14 01 11

Tác giả: Nguyễn, Thị Hà Thủy.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: H. : Đại học Ngoại ngữ- ĐHQGHN, 2014Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (1). Kho tài liệu: Tiếng Trung Quốc 495.181.

166. 以修辞方式构成的现代汉语经贸词语之研究及其汉译越考察= Nghiên cứu đặc điểm từ ngữ thương mại được hình thành bằng các phương thức tu từ trong tiếng Hán hiện đại và khảo sát các phương thức chuyển dịch Hán - Việt. Luận văn ThS. Ngôn ngữ: 60 22 02 04

Tác giả: Phạm ,Thu Hà.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: H. : Đại học Ngoại ngữ- ĐHQGHN, 2014Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (1). Kho tài liệu: Tiếng Trung Quốc 495.182.

167. 越南非专业现代汉语初级阶段词汇教学方法研究 (以越南商业大学为例)= Nghiên cứu phương pháp giảng dạy từ vựng tiếng Hán không chuyên giai đoạn sơ cấp cho sinh viên Việt Nam (Dựa trên dữ liệu của trường Đại học Thương mại). Luận văn ThS. Ngôn ngữ học: 60 14 01 11

Tác giả: Nguyễn, Thùy Vân.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: H. : Đại học Ngoại ngữ- ĐHQGHN, 2014Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (1). Kho tài liệu: Tiếng Trung Quốc 495.182.

168. 带有“东、西、南、北”的汉语成语及其越译研究= Nghiên cứu thành ngữ Tiếng Hán chứa thành tố "dong, xi, nán, bei" và việc dịch Hán - Việt. Luận văn ThS. Ngôn ngữ học: 60 22 02 04

Tác giả: Lưu, Hoàng Yến.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: H. : Đại học Ngoại ngữ- ĐHQGHN, 2014Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (1). Kho tài liệu: Tiếng Trung Quốc 495.1824.

169. 汉语歇后语特点及其越译方法研究= nghiên cứu đặc điểm yết hậu ngữ trong tiếng Hán và phương pháp dịch sang tiếng Việt. Luận văn ThS. Ngôn ngữ học: 60 22 02 04

Tác giả: Phạm, Hoàng Thọ.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: H. : Đại học Ngoại ngữ- ĐHQGHN, 2015Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (1). Kho tài liệu: Tiếng Trung Quốc 495.1813.

170. 现代汉语监察术语及其汉越翻译研究= Nghiên cứu thuật ngữ ngành thanh tra trong tiếng Hán hiện đại và vấn đề dịch sang tiếng Việt

Tác giả: Hoàng, Thị Xoan.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: H. : Đại học Ngoại ngữ- ĐHQGHN, 2014Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (1). Kho tài liệu: Tiếng Trung Quốc 495.18.

171. 现代汉语“相”的语义及用法特点研究与越南语相对应表达形式考察 = Nghiên cứu đặc điểm ngữ nghĩa và cách dùng của "xiang" trong tiếng Hán hiện đại và khảo sát hình thức biểu đạt tương ứng trong tiếng Việt. Luận văn ThS. Ngôn ngữ: 60 22 02 04

Tác giả: Đặng, Thị Thanh Thủy.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: H. : Đại học Ngoại ngữ- ĐHQGHN, 2014Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (1). Kho tài liệu: Tiếng Trung Quốc 495.182.

172. 越南学生现代汉语“后”类时间连接成分的偏误分析 = Phân tích lỗi sai của sinh viên Việt Nam trong quá trình sử dụng thành phần liên kết thời gian nhóm từ '后' trong tiếng Hán hiện đại. Luận văn ThS. Ngôn ngữ học: 60 14 01 11

Tác giả: Nguyễn,Thị Minh Tân.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: H. : Đại học Ngoại ngữ- ĐHQGHN, 2014Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (1). Kho tài liệu: Tiếng Trung Quốc 495.181.

173. 汉语言文化中带有“牛”的词语与越南语言文化中带有“trâu”/“ bò”的词语之对比分析 = Đối chiếu từ ngữ có yếu tố “牛” trong ngôn ngữ văn hóa Hán với các từ ngữ có yếu tố "Trâu"/ "Bò" trong ngôn ngữ văn hóa Việt Nam. Luận văn ThS. Ngôn ngữ học: 60 22 02 04

Tác giả: Đỗ, Hữu Hưng.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: H. : Đại học Ngoại ngữ- ĐHQGHN, 2014Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (1). Kho tài liệu: Tiếng Trung Quốc 495.182.

174. 汉 - 越语性格描述双音节形容词对比研究 = Nghiên cứu về tính từ song âm tiết chỉ tính cách con người trong tiếng Hán hiện đại đối chiếu với tiếng Việt. Luận văn ThS. Ngôn ngữ học: 60 22 02 04

Tác giả: Hoàng, Thị Quế.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: H. : Đại học Ngoại ngữ- ĐHQGHN, 2015Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (1). Kho tài liệu: Tiếng Trung Quốc 495.181.

175. 现代汉语时政术语及其越译研究 = Nghiên cứu thuật ngữ thời sự chính trị trong tiếng Hán hiện đại và cách dịch sang tiếng Việt. Luận văn ThS. Ngôn ngữ: 60 22 02 04

Tác giả: Thạch, Thị Huệ.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: H. : Đại học Ngoại ngữ- ĐHQGHN, 2014Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (1). Kho tài liệu: Tiếng Trung Quốc 495.1824.

176. 现代汉语贸易书信里拒绝言语行为研究—与越南语对比 = Nghiên cứu hành vi ngôn ngữ từ chối trong thư tín thương mại tiếng Hán hiện đại (so sánh với tiếng Việt) . Luận văn ThS. Ngôn ngữ học: 60 22 02 04

Tác giả: Nguyễn, Thị Quỳnh Trang.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: H. : Đại học Ngoại ngữ- ĐHQGHN, 2015Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (1). Kho tài liệu: Tiếng Trung Quốc 495.182.

177. 提高军事外语大学现代汉语语音教学现状的策略 = Giải pháp nâng cao chất lượng dạy ngữ âm tiếng Trung Quốc tại Đại học Ngoại ngữ quân sự. Luận văn ThS. Ngôn ngữ học: 60 14 01 11

Tác giả: Đỗ, Thị Hường.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: H. : Đại học Ngoại ngữ- ĐHQGHN, 2015Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (1). Kho tài liệu: Tiếng Trung Quốc 495.1813.

178. 现代汉语篇章段落连接研究及其在汉语写作教学中的应用 = Phân tích lỗi sai của một số từ gần nghĩa tiếng Hán thường gặp của học sinh Việt Nam. Luận văn ThS. Ngôn ngữ học: 60 14 01 11

Tác giả: Phạm, Hữu Khương.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: H. : Đại học Ngoại ngữ- ĐHQGHN, 2014Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (1). Kho tài liệu: Tiếng Trung Quốc 495.182.

179. 现代汉语“玉”词群及含“玉”字的成语研究 = Nghiên cứu về những từ và thành ngữ có chứa chữ "ngọc" trong tiếng Hán hiện đại. Luận văn ThS. Ngôn ngữ học: 60 22 02 04

Tác giả: Đỗ, Thị Thúy Hà.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: H. : Đại học Ngoại ngữ- ĐHQGHN, 2014Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (1). Kho tài liệu: Tiếng Trung Quốc 495.1824.

180. 现代汉语提问言语行为研究——兼与越南语对比 = Nghiên cứu hành vi hỏi trong tiếng Hán (có đối chiếu với tiếng Việt). Luận án TS. Ngôn ngữ học: 62 22 02 04

Tác giả: Hoàng, Thanh Hương.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: H. : Đại học Ngoại ngữ- ĐHQGHN, 2015Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (1). Kho tài liệu: Tiếng Trung Quốc 495.183.

Bạn không tìm thấy tài liệu mình cần?
Vui lòng gửi đề xuất mua cho thư viện
TRUNG TÂM HỌC LIỆU - TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGOẠI NGỮ - ĐHQGHN
Địa chỉ: Nhà C3 công trình khoa Pháp
Điện thoại 1: 024.66808743
Điện thoại 2: 024.66808714