GIỜ PHỤC VỤ BẠN ĐỌC

Từ thứ 2 đến thứ 6, trừ chiều thứ 6 làm nghiệp vụ không phục vụ bạn đọc.
- Sáng: 8:00 - 12:00
- Chiều: 13:00 - 17:00
- Nhà C3 công trình khoa Pháp

Tìm thấy 250 kết quả phù hợp với yêu cầu của bạn. Theo dõi kết quả tìm kiếm này

|
81. Những vấn đề cơ bản về dạy - học ngoại ngữ : tuyển tập các bài báo khoa học 1995-2005

Kiểu tài liệu: book Sách Xuất bản: H. : ĐHQGHN, 2005Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp [407] (6).

82. Dẫn luận ngữ pháp chức năng = An Introduction to functional grammar

Tác giả: Halliday, M. A. K; Hoàng, Văn Vân.

Kiểu tài liệu: book Sách Xuất bản: H. : ĐHQGHN, 2001Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp [415] (4).

83. Thành phần khởi ngữ trong cấu trúc câu tiếng Việt đối chiếu chuyển dịch sang tiếng Pháp = A contrastive study on Disjuncts as Topics in Vietnamese sentence structure and their translation into French

Tác giả: Nguyễn, Lân Trung.

Kiểu tài liệu: book Sách Xuất bản: H. : ĐHQGHN, 2008Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp [495.9225] (1).

84. Cơ sở tâm lý học dạy học ngoại ngữ : sách chuyên khảo dùng cho đào tạo Sau đại học các chuyên ngành ngoại ngữ

Tác giả: Trần, Hữu Luyến.

Kiểu tài liệu: book Sách Xuất bản: H. : ĐHQGHN, 2008Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp [401] (1).

85. Kỷ yếu Hội nghị nghiên cứu khoa học sinh viên trường Đại học ngoại ngữ - ĐHQG Hà Nội năm học 2000 - 2001 : tóm tắt

Tác giả: -- Đại học Quốc gia Hà Nội. Trường Đại học Ngoại Ngữ

Kiểu tài liệu: book Sách Xuất bản: H. : ĐHQGHN, 2011Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp [407] (2).

86. Khái niệm văn hóa văn minh. Văn hóa truyền thống Hàn

Tác giả: Lê, Quang Thiêm.

Kiểu tài liệu: book Sách Xuất bản: H. : ĐHQGHN, 2009Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp [306.095195] (3).

87. Bước đầu khảo sát các biểu hiện giao tiếp ngôn ngữ trên điện thoại : Đề tài NCKH

Kiểu tài liệu: book Sách Xuất bản: H. : ĐHQGHN, 2003Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp [302.23] (1).

88. More IELTS Speaking Practice

Tác giả: Võ Quang Đại.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: Vietnam Đại Học Ngoại Ngữ - ĐHQGHN 2004Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (1).

89. 现代汉语无标记否定跟越南语相应表达手段的对比 = đối chiếu phương thức biểu đạt phủ định không dấu hiệu trong tiếng Hán hiện đại với hình thức tương đương trong tiếng Việt

Tác giả: Nguyễn, Thị Mai.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: H. : Đại học Ngoại ngữ- ĐHQGHN 2011Trạng thái: ĐKCB khác: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (1 ).

90. 越南非专业汉语口语教学研究以人民警察 大学汉语口语教学为例= Nghiên cứu phương pháp dạy học khẩu ngữ tiếng Hán không chuyên cho sinh viên Việt Nam trên dữ liệu dạy học khẩu ngữ tiếng Hán ở Học viện Cảnh sát nhân dân. Luận văn ThS. Ngôn ngữ học: 60 14 10

Tác giả: Lý, Thị Thanh Bình.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: H. : Đại học Ngoại ngữ- ĐHQGHN, 2011Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (1).

91. 现代汉语“走”认知研究与越南语“chạy”对比 = Nghiên cứu tri nhận về từ Zou" trong tiếng Hán hiện đại (đối chiếu với từ "Chạy" của tiếng Việt). Luận văn ThS. Ngôn ngữ học: 60 22 10"

Tác giả: Trần, Thị Ngọc Thu.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: H. : Đại học Ngoại ngữ- ĐHQGHN, 2011Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (1).

92. 现代汉语动态助词“过”在越南语里相对应的表达形式考察= Khảo sát hình thức biểu đạt tương ứng của tiếng Việt đối với trợ động từ “Guo” trong tiếng Hán. Luận văn ThS. Ngôn ngữ học: 60 22 10

Tác giả: Nguyễn,Thị Hoài Thu.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: H. : Đại học Ngoại ngữ- ĐHQGHN, 2011Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (1).

93. 现代汉语答谢话语研究 (与越南语对比) = Nghiên cứu lời nói cảm ơn trong tiếng Hán hiện đại (so sánh với tiếng Việt). Luận văn ThS. Ngôn ngữ học: 60 22 10

Tác giả: Nguyễn , Thị Kim Huệ.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: H. : Đại học Ngoại ngữ- ĐHQGHN, 2011Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp [495.183] (1).

94. 《现代汉语常用字表》形声字考察研究 = Khảo sát và nghiên cứu chữ Hài thanh trong bảng chữ Hán hiện đại thường dùng". Luận văn ThS. Ngôn ngữ học: 60 22 10"

Tác giả: Nguyễn, Danh Vân.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: H. : Đại học Ngoại ngữ- ĐHQGHN, 2011Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (1).

95. 现代汉语指令行为表示法研究 与越南语相对应的表达形式对比= Nghiên cứu cách biểu đạt hành vi mệnh lệnh trong tiếng Hán (đối chiếu cách biểu đạt tương đương trong tiếng Việt). Luận văn ThS. Ngôn ngữ học: 60 22 10

Tác giả: Ngô, Thị Trà.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: H. : Đại học Ngoại ngữ- ĐHQGHN, 2011Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp [495.183] (1).

96. 现代汉语以动物喻人的惯用语研究= Nghiên cứu các quán ngữ có yếu tố động vật dùng để ví von với con người trong tiếng Hán hiện đại. Luận văn ThS. Ngôn ngữ học: 60 22 10

Tác giả: Phạm, Kim Chi.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: H. : Đại học Ngoại ngữ- ĐHQGHN, 2012Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (1).

97. 现代汉语构成指人名词 “家”、“士”、“员”、“者” 等 语素考察(与越南语相对应汉越语素的对比)= Khảo sát ngữ tố "gia", "sĩ", "giả", "viên" cấu thành danh từ chỉ người trong tiếng Hán hiện đại (có đối chiếu với tiếng Việt). Luận văn ThS. Ngôn ngữ học: 60 22 10

Tác giả: Nguyễn, Thị Liên.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: H. : Đại học Ngoại ngữ- ĐHQGHN, 2012Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp [495.181] (1).

98. 现代汉语“多”和“少”的不对称研究 (与越南语对比= NGHIÊN CỨU HIỆN TƯỢNG KHÔNG ĐỐI XỨNG CỦA “多” VÀ “少” TRONG TIẾNG HÁN HIỆN ĐẠI (ĐỐI CHIẾU VỚI TIẾNG VIỆT). Luận văn ThS. Ngôn ngữ học: 60 22 10

Tác giả: Nguyễn, Thị Phương Nhung.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: H. : Đại học Ngoại ngữ- ĐHQGHN, 2012Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp [495.182] (1).

99. 现代汉语粘补动词现象研究= Nghiên cứu hiện tượng động từ gắn liền bổ ngữ trong tiếng Hán hiện đại. Luận văn ThS. Ngôn ngữ học: 60 22 10

Tác giả: Phạm,Thanh Hương.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: H. : Đại học Ngoại ngữ- ĐHQGHN, 2011Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp [495.182] (1).

100. 现代汉语介词“于” 及其在越南语相对应的表达形式考察= Nghiên cứu giới từ ‘YU’ trong tiếng Hán hiện đại và khảo sát cách biểu đạt tương đương tiếng Việt. Luận văn ThS. Ngôn ngữ học: 60 22 10

Tác giả: Nguyễn, Thùy Linh.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: H. : Đại học Ngoại ngữ- ĐHQGHN, 2011Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp [495.182] (1).

TRUNG TÂM HỌC LIỆU - TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGOẠI NGỮ - ĐHQGHN
Địa chỉ: Nhà C3 công trình khoa Pháp
Điện thoại 1: 024.66808743
Điện thoại 2: 024.66808714