GIỜ PHỤC VỤ BẠN ĐỌC

Từ thứ 2 đến thứ 6, trừ chiều thứ 6 làm nghiệp vụ không phục vụ bạn đọc.
- Sáng: 8:00 - 12:00
- Chiều: 13:00 - 17:00
- Nhà C3 công trình khoa Pháp

Tìm thấy 145 kết quả phù hợp với yêu cầu của bạn. Theo dõi kết quả tìm kiếm này

|
1. 现代汉语无标记否定跟越南语相应表达手段的对比 = đối chiếu phương thức biểu đạt phủ định không dấu hiệu trong tiếng Hán hiện đại với hình thức tương đương trong tiếng Việt

Tác giả: Nguyễn, Thị Mai.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: H. : Đại học Ngoại ngữ- ĐHQGHN 2011Trạng thái: ĐKCB khác: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (1 ).

2. 越南非专业汉语口语教学研究以人民警察 大学汉语口语教学为例= Nghiên cứu phương pháp dạy học khẩu ngữ tiếng Hán không chuyên cho sinh viên Việt Nam trên dữ liệu dạy học khẩu ngữ tiếng Hán ở Học viện Cảnh sát nhân dân. Luận văn ThS. Ngôn ngữ học: 60 14 10

Tác giả: Lý, Thị Thanh Bình.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: H. : Đại học Ngoại ngữ- ĐHQGHN, 2011Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (1).

3. 现代汉语“走”认知研究与越南语“chạy”对比 = Nghiên cứu tri nhận về từ Zou" trong tiếng Hán hiện đại (đối chiếu với từ "Chạy" của tiếng Việt). Luận văn ThS. Ngôn ngữ học: 60 22 10"

Tác giả: Trần, Thị Ngọc Thu.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: H. : Đại học Ngoại ngữ- ĐHQGHN, 2011Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (1).

4. 现代汉语动态助词“过”在越南语里相对应的表达形式考察= Khảo sát hình thức biểu đạt tương ứng của tiếng Việt đối với trợ động từ “Guo” trong tiếng Hán. Luận văn ThS. Ngôn ngữ học: 60 22 10

Tác giả: Nguyễn,Thị Hoài Thu.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: H. : Đại học Ngoại ngữ- ĐHQGHN, 2011Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (1).

5. 现代汉语答谢话语研究 (与越南语对比) = Nghiên cứu lời nói cảm ơn trong tiếng Hán hiện đại (so sánh với tiếng Việt). Luận văn ThS. Ngôn ngữ học: 60 22 10

Tác giả: Nguyễn , Thị Kim Huệ.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: H. : Đại học Ngoại ngữ- ĐHQGHN, 2011Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp [495.183] (1).

6. 《现代汉语常用字表》形声字考察研究 = Khảo sát và nghiên cứu chữ Hài thanh trong bảng chữ Hán hiện đại thường dùng". Luận văn ThS. Ngôn ngữ học: 60 22 10"

Tác giả: Nguyễn, Danh Vân.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: H. : Đại học Ngoại ngữ- ĐHQGHN, 2011Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (1).

7. 现代汉语指令行为表示法研究 与越南语相对应的表达形式对比= Nghiên cứu cách biểu đạt hành vi mệnh lệnh trong tiếng Hán (đối chiếu cách biểu đạt tương đương trong tiếng Việt). Luận văn ThS. Ngôn ngữ học: 60 22 10

Tác giả: Ngô, Thị Trà.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: H. : Đại học Ngoại ngữ- ĐHQGHN, 2011Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp [495.183] (1).

8. 现代汉语以动物喻人的惯用语研究= Nghiên cứu các quán ngữ có yếu tố động vật dùng để ví von với con người trong tiếng Hán hiện đại. Luận văn ThS. Ngôn ngữ học: 60 22 10

Tác giả: Phạm, Kim Chi.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: H. : Đại học Ngoại ngữ- ĐHQGHN, 2012Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (1).

9. 现代汉语构成指人名词 “家”、“士”、“员”、“者” 等 语素考察(与越南语相对应汉越语素的对比)= Khảo sát ngữ tố "gia", "sĩ", "giả", "viên" cấu thành danh từ chỉ người trong tiếng Hán hiện đại (có đối chiếu với tiếng Việt). Luận văn ThS. Ngôn ngữ học: 60 22 10

Tác giả: Nguyễn, Thị Liên.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: H. : Đại học Ngoại ngữ- ĐHQGHN, 2012Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp [495.181] (1).

10. 现代汉语“多”和“少”的不对称研究 (与越南语对比= NGHIÊN CỨU HIỆN TƯỢNG KHÔNG ĐỐI XỨNG CỦA “多” VÀ “少” TRONG TIẾNG HÁN HIỆN ĐẠI (ĐỐI CHIẾU VỚI TIẾNG VIỆT). Luận văn ThS. Ngôn ngữ học: 60 22 10

Tác giả: Nguyễn, Thị Phương Nhung.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: H. : Đại học Ngoại ngữ- ĐHQGHN, 2012Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp [495.182] (1).

11. 现代汉语粘补动词现象研究= Nghiên cứu hiện tượng động từ gắn liền bổ ngữ trong tiếng Hán hiện đại. Luận văn ThS. Ngôn ngữ học: 60 22 10

Tác giả: Phạm,Thanh Hương.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: H. : Đại học Ngoại ngữ- ĐHQGHN, 2011Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp [495.182] (1).

12. 现代汉语介词“于” 及其在越南语相对应的表达形式考察= Nghiên cứu giới từ ‘YU’ trong tiếng Hán hiện đại và khảo sát cách biểu đạt tương đương tiếng Việt. Luận văn ThS. Ngôn ngữ học: 60 22 10

Tác giả: Nguyễn, Thùy Linh.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: H. : Đại học Ngoại ngữ- ĐHQGHN, 2011Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp [495.182] (1).

13. 现代汉语与越南语双音节形容词重叠形式 对比研究= Đối chiếu hình thức lặp lại tính từ song âm tiếng Việt và tiếng Hán. Luận văn ThS. Ngôn ngữ học: 60 22 10

Tác giả: Hoàng, Thị Thảo.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: H. : Đại học Ngoại ngữ- ĐHQGHN, 2011Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp [495.182] (1).

14. 现代汉语“吧”、“吗”、“呢”等 疑问语气词用法研究(与越南语对比)= Nghiên cứu cách dùng của trợ từ ngữ khí nghi vấn “吧”, “吗”, “呢” trong tiếng Hán hiện đại ( So sánh với tiếng Việt). Luận văn ThS. Ngôn ngữ học: 60 22 10

Tác giả: Nguyễn ,Thị Hoài Tâm.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: H. : Đại học Ngoại ngữ- ĐHQGHN, 2012Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp [495.182] (1).

15. 现代汉语“比起…"、 “与…相比”、“相比之下”结构考察= Khảo sát cấu trúc “比起...”, “与…相比.”, “相比之下” trong tiếng Hán hiện đại. Luận văn ThS. Ngôn ngữ học: 60 22 10

Tác giả: Nguyễn ,Thị Thanh Thủy.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: H. : Đại học Ngoại ngữ- ĐHQGHN, 2011Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp [495.182] (1).

16. 现代汉语让步复句在越南语相对应表达形式考察 = khảo sát hình thức biểu đạt của câu ghép nhượng bộ tiếng Hán hiện đại trong tiếng Việt. Luận văn ThS. Ngôn ngữ học: 60 22 10

Tác giả: Nguyễn, Thị Ngọc Dung.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: H. : Đại học Ngoại ngữ- ĐHQGHN, 2011Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (1).

17. 现代汉语方位词“中”、“里”、“内”比较研究(与越南语相对应的表达形式考察) = Nghiên cứu so sánh phương vị từ 中”、“里”、“内” trong tiếng Hán hiện đại (Khảo sát các hình thức biểu đạt tương đương trong tiếng Việt). Luận văn ThS. Ngôn ngữ học: 60 22 10

Tác giả: Nguyễn, Thị Huyền Trang.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: H. : Đại học Ngoại ngữ- ĐHQGHN, 2011Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (1).

18. 现代汉语虚词“和”与越南语对应词的表达形式考察 = Khảo sát về hư từ “和” trong tiếng Hán hiện đại với các cách biểu đạt tương ứng trong tiếng Việt. Luận văn ThS. Ngôn ngữ học: 60 22 10

Tác giả: Nguyễn, Thanh Tuấn.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: H. : Đại học Ngoại ngữ- ĐHQGHN, 2011Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (1).

19. 越南河江省少数民族高中生汉字教学研究 = Nghiên cứu phương pháp giảng dạy chữ Hán cho học sinh dân tộc thiểu số - Trường Phổ thông dân tộc nội trú tỉnh Hà Giang Việt Nam. Luận văn ThS. Giáo dục học: 60 14 10

Tác giả: Đỗ, Phương Thảo.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: H. : Đại học Ngoại ngữ- ĐHQGHN, 2011Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (1).

20. 现代汉语集合名词特点与越南语集合名词对比研究 = Nghiên cứu so sánh đặc điểm của lớp danh từ tập hợp trong tiếng Hán hiện đại và tiếng Việt. Luận văn ThS. Ngôn ngữ học: 60 22 10

Tác giả: Dương, Thị Thanh Hường.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: H. : Đại học Ngoại ngữ- ĐHQGHN, 2011Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (1).

TRUNG TÂM HỌC LIỆU - TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGOẠI NGỮ - ĐHQGHN
Địa chỉ: Nhà C3 công trình khoa Pháp
Điện thoại 1: 024.66808743
Điện thoại 2: 024.66808714