GIỜ PHỤC VỤ BẠN ĐỌC

Từ thứ 2 đến thứ 6, trừ chiều thứ 6 làm nghiệp vụ không phục vụ bạn đọc.
- Sáng: 8:00 - 12:00
- Chiều: 13:00 - 17:00
- Nhà C3 công trình khoa Pháp

Tìm thấy 513 kết quả phù hợp với yêu cầu của bạn. Theo dõi kết quả tìm kiếm này

|
201. 아버지 : 김정현장편소설 = Abŏji : Kim Chŏng-hyŏn changp'yŏn sosŏl

Tác giả: 김, 정현.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: Sŏul-si : Munidang, 1996Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp [895.734] (1).

202. 화사 (花蛇) : 한 승원 장편 소설 = Hwasa : Han Sŭng-wŏn changp'yŏn sosŏl

Tác giả: 한, 승원.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: Sŏul-si : Chakka Chŏngsin, 2001Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp [895.735] (1).

203. 속삭임, 속삭임 = Soksagim, soksagim

Tác giả: 최윤.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: Sŏul-si : Minŭmsa, 1994Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp [895.734] (1).

204. 전갈 자리 에서 생긴 일 = Chŏngal chariesŏ saenggin il

Tác giả: Ŭng-jun Yi.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: Sŏul-si : Chakka chŏngsin, 2001Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp [895.735] (1).

205. 히말라야 : 눈부신자유가있는곳 = Himallaya : nunbusin chayu ka innŭn kot

Tác giả: 김미진.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: Sŏul-si : Ungjin Dŏk'om, 2000Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp [895.765] (1).

206. 웃음 = Usŭm

Tác giả: 채영주.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: Sŏul-si : Munhak kwa Chisŏngsa, 1996Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp [895.73] (1).

207. 왕과스승 : 최병탁장편소설 = Wang kwa sŭsŭng : Ch'oe Pyŏng-t'ak changp'yŏn sosŏl

Tác giả: 최병탁.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: Sŏul-si : Kwandong, 1998Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp [895.734] (1).

208. 아직 사랑할 시간은 남았다 2

Tác giả: 박일문.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: Sŏul-si : 민음사. 1998Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp [895.734] (1).

209. 아직 사랑할 시간은 남았다 1

Tác giả: 박일문.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: Sŏul-si : 민음사. 1998Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp [895.734] (1).

210. 太白山脈 : 趙廷來大河小說 2 = T'aebaek sanmaek : Cho Chŏng-nae taeha sosŏl 2

Tác giả: 趙廷來.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: Sŏul-si : Haenaem, 1995Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp [895.13] (1).

211. 3개월에 12kg 빼주는살잡이까망콩 =3-kaewŏl e 12kg ppaejunŭn saljabi kkamangk'ong

Tác giả: 정주영 지음; 채기원 감수.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: Kyŏnggi-do P'aju-si : 국일미디어, Kugil Midiŏ, 2009Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (1).

212. 현대 소설 감상 02 : 문학으로 공부하는 논술여행

Tác giả: 이지훈.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: Sŏul-si : 지학사, 2004Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (1).

213. 누구나일주일안에피아노죽이게치는방법 =$bNuguna ilchuil an e p'iano chugige ch'inŭn pangbŏp

Tác giả: 전지한.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: Sŏul-si : 에듀박스, [Edyu Baksŭ], 2008Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (2).

214. 고산자 : 박 범신 장편 소설 =$bKosanja : Pak Pŏm-sin changp'yŏn sosŏl

Tác giả: 박 범신.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: Kyŏnggi-do P'aju-si : 문학 동네, Munhak Tongne, 2009Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (2).

215. 무궁화꽃이피었읍니다 : 김진명장편소설 = Mugunghwakkot i p'iŏtssŭmnida : Kim Chin-myŏng changp'yŏn sosŏl

Tác giả: 이 혜경.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: Sŏul-si : Haenaem, 1993Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp [895.73] (1).

216. 황진이 : 전경린 장편소설 = Hwang Chin-i : Chŏn Kyŏng-nin changp'yŏn sosŏl

Tác giả: 전경린.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: Sŏul-si : Irum, 2004Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp [895.735] (2).

217. 야생초 편지 = Yasaengch'o p'yŏnji

Tác giả: 황 대권.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: Sŏul-si : Tosol, 2002Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp [895.765] (1).

218. 해파리에관한명상 = Haep'ari e kwanhan myŏngsang

Tác giả: 이순원.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: Sŏul-si : Chakka Chŏngsin, 1998Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp [895.734] (1).

219. 한국문학의이해 = Han'guk munhak ŭi ihae

Tác giả: Hanʼguk Munhak Yŏnʼguhoe.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: Sŏul T'ŭkpyŏlsi : Han'guk Oegugŏ Taehakkyo Ch'ulp'anbu, 1999Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp [895.709] (1).

220. 한국 대표 단편 문학선 = Han'guk taep'yo tanp'yŏn munhaksŏn

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: Sŏul-si : Pŏnyangsa, 1992Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp [895.73] (1).

TRUNG TÂM HỌC LIỆU - TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGOẠI NGỮ - ĐHQGHN
Địa chỉ: Nhà C3 công trình khoa Pháp
Điện thoại 1: 024.66808743
Điện thoại 2: 024.66808714