GIỜ PHỤC VỤ BẠN ĐỌC

Từ thứ 2 đến thứ 6, trừ chiều thứ 6 làm nghiệp vụ không phục vụ bạn đọc.
- Sáng: 8:00 - 12:00
- Chiều: 13:00 - 17:00
- Nhà C3 công trình khoa Pháp

Tìm thấy 1195 kết quả phù hợp với yêu cầu của bạn. Theo dõi kết quả tìm kiếm này

|
601. Eugénie Grandet

Tác giả: Balzac, Honoré de; Sacy, Samuel Silvestre de.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: Paris : Gallimard, 1972Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Tầng 2 C3 khoa Pháp (3). Kho tài liệu: TT Học liệu - Khoa Pháp_Tầng 1 .

602. Louis Lambert, Les proscrits, Jésus-Christ en Flandre

Tác giả: Balzac, Honoré de; Sacy, Samuel Silvestre de.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: Paris : Gallimard, 1980Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Tầng 2 C3 khoa Pháp (2). Kho tài liệu: TT Học liệu - Khoa Pháp_Tầng 1 .

603. Le médecin de campagne

Tác giả: Balzac, Honoré de; Berthier, Patrick.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: Paris : Gallimard, 1974Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Tầng 2 C3 khoa Pháp (2). Kho tài liệu: TT Học liệu - Khoa Pháp_Tầng 1 .

604. Le père Goriot

Tác giả: Balzac, Honoré de; Marceau, Félicien; Thierry, Bodin.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: Paris : Gallimard, 1971Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Tầng 2 C3 khoa Pháp (3). Kho tài liệu: TT Học liệu - Khoa Pháp_Tầng 1 .

605. 비밀이생겼어요 = Pimil i saenggyŏssŏyo

Tác giả: 이현지음[Hyŏn Yi]; 민은경그림.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: Sŏul-si : 채우리, 학산문화사, Ch'aeuri, Haksan Munhwasa, 2006Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Tầng 2 C3 khoa Pháp (1). Kho tài liệu: .

606. 초록 대문 집에 편지가 오면 = Ch'orok taemun chip e p'yŏnji ka omyŏn

Tác giả: 정임조[Im-jo Chŏng]; 김민철.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: Sŏul-si : Sesang modŭn Ch'aek, 2002Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Tầng 2 C3 khoa Pháp (1). Kho tài liệu: .

607. 까막눈 삼디기 = Kkamangnun Samdigi

Tác giả: Yu-sun Wŏn; Hyŏn-mi Yi.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: Korea : Wungjin.Com/Tsai Fong Books, 2000Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Tầng 2 C3 khoa Pháp (1). Kho tài liệu: .

608. 커피 프린스 1호점 = K'ŏp'i P'ŭrinsŭ 1-hojŏm

Tác giả: 이 선미[ Sŏn-mi Yi].

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: Sŏul-si : Nun kwa Maŭm, 2006Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Tầng 2 C3 khoa Pháp (1). Kho tài liệu: 895.735.

609. 옛책으로 엮은 한국의 옛 소설 ; Classial Korean Novel

Tác giả: 한국 의 옛 소설.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: Sŏul : 이 텍스트 코리아, 2002Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Tầng 2 C3 khoa Pháp (1). Kho tài liệu: 895.73.

610. 나의블랙미니드레스 : 김민서장편소설 1 = Na ŭi bŭllek mini dŭresŭ : Kim Min-sŏ changp'yŏn sosŏl 1

Tác giả: 김민서[ Min-sŏ Kim].

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: Sŏul T'ŭkpyŏl-si : Human & Books, 2009Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Tầng 2 C3 khoa Pháp (2). Kho tài liệu: 895.735.

611. 남한산성 : 김훈장편소설 = Namhan sansŏng : Kim Hun changp'yŏn sosŏl

Tác giả: 김훈[Hun Kim].

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: Sŏul-si : Hakkoje, 2007Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Tầng 2 C3 khoa Pháp (2). Kho tài liệu: 895.735.

612. 위저드 베이커리 : 구 병모 장편 소설 = Wijŏdŭ Peik'ŏri : Ku Pyŏng-mo changp'yŏn sosŏl

Tác giả: 구 병모[Pyŏng-mo Ku].

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: Kyŏnggi-do P'aju-si : 창비, Ch'angbi, 2009Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Tầng 2 C3 khoa Pháp (1). Kho tài liệu: .

613. 우리 명절에는 어떤 이야기가 숨어 있을까 손에 잡히는 옛 사람들의 지혜 4 = Uri myŏngjŏl enŭn ottŏn iyagi ka sumŏ issŭlkka

Tác giả: 햇살과나무꾼 지음[Chʻang-su Han]; 한창수 그림.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: Sŏul : 채우리, Ch'aeuri, 2002Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Tầng 2 C3 khoa Pháp (2). Kho tài liệu: .

614. The pure-hearted lady : Ch'un-hyang story

Tác giả: Samuel Kim.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: Sŏul : Il Ji Sa, 1998Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Tầng 2 C3 khoa Pháp (1). Kho tài liệu: 813.54.

615. 꿈길과말길外 = Kkumkil kwa malkil oe

Tác giả: 최일남[Il-lam Ch'oe].

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: Sŏul T'ŭkpyŏlsi : Tonga Ch'ulp'ansa, 1995Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Tầng 2 C3 khoa Pháp (1). Kho tài liệu: 895.73408.

616. 우상의눈물 外 = Usang ŭi nunmul oe

Tác giả: 전상국.[Sang-guk Chŏn].

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: Sŏul T'ŭkpyŏlsi : Tonga Ch'ulp'ansa, 1995Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Tầng 2 C3 khoa Pháp (1). Kho tài liệu: 895.73408.

617. 정든땅언덕위外 = Chŏngdŭn ttang ŏndŏk wi oe

Tác giả: 박태순.[T'ae-sun Pak].

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: Sŏul T'ŭkpyŏlsi : Tonga Ch'ulp'ansa, 1995Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Tầng 2 C3 khoa Pháp (1). Kho tài liệu: 895.73408.

618. 버드맨 : 모헤이더장편소설 =Bŏdŭ maen : Mo Heidŏ changp'yŏn sosŏl

Tác giả: Mo Hayder.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: Sŏul-si : Mephisto, 2001Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Tầng 2 C3 khoa Pháp (1). Kho tài liệu: 895.73.

619. 목련꽃그늘 : 김하인장편소설 = Mongnyŏnkkot kŭnŭl : Kim Ha-in changp'ŏn sosŏl

Tác giả: 김하인[Ha-in Kim].

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: Sŏul : Saenggak ŭi Namu, 2002Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Tầng 2 C3 khoa Pháp (1). Kho tài liệu: 895.735.

620. 애별 : 구효서의세번째이별 = Aebyŏl : Ku Hyo-sŏ ŭi se pŏntchae ibyŏl

Tác giả: 구효서[Hyo-sŏ Ku].

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: Sŏul : Saenggak ŭi Namu, 2002Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Tầng 2 C3 khoa Pháp (1). Kho tài liệu: 895.735.

TRUNG TÂM HỌC LIỆU - TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGOẠI NGỮ - ĐHQGHN
Cơ sở 1: P101 - Tầng 1 nhà B3
ĐT: 04 66808743
Cơ sở 2: Tầng 2 nhà C3 khoa Pháp
ĐT: 02466808743 - 02466808714