GIỜ PHỤC VỤ BẠN ĐỌC

Từ thứ 2 đến thứ 6, trừ chiều thứ 6 làm nghiệp vụ không phục vụ bạn đọc.
- Sáng: 8:00 - 12:00
- Chiều: 13:00 - 17:00
- Nhà C3 công trình khoa Pháp

Tìm thấy 767 kết quả phù hợp với yêu cầu của bạn. Theo dõi kết quả tìm kiếm này

|
201. 설렘 : 떨림, 그 두번째 이야기 = / [Sŏllem : ttŏllim, kŭ tu-pŏntchae iyagi]

Tác giả: 김훈[ Kim, Hun].

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: Sŏul-si : Raendŏm Hausŭ, 2009Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (1).

202. 나는이세상에없는계절이다 = / [Na nŭn i sesang e ŏmnŭn kyejŏl ida ]

Tác giả: 김경주[Kyŏng-ju Kim].

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: Sŏul-si : Raendŏm Hausŭ Chungang, 2006Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (1).

203. 시골의사의아름다운동행 : 첫 번째 이야기 = / [Sigol ŭisa ŭi arŭmdaun tonghaeng : ch'ŏt pŏntchae iyagi]

Tác giả: 박, 경철[ Kyŏng-ch'ŏl Pak].

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: Sŏul-si : Ridŏsŭ Buk, 2005Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (1).

204. 지란지교를 꿈꾸며

Tác giả: 유, 안진. [Yu, An-jin ].

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: Seoul: 서정시학, 2009Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (1).

205. 그 많던 싱아 는 누가 다 먹었을까 : 소설 로 그린 자화상, 유년 의 기억 = / [Kŭ mant'ŏn singa nŭn nuga ta mŏgŏssŭlkka : sosŏl ro kŭrin chahwasang, yunyŏn ŭi kiŏk]

Tác giả: 박, 완서[ Wan-sŏ Pak].

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: Sŏul-si : Ungjin Ch'ulp'an, 1995Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (1).

206. 마당 을 나온 암탉 = / [Madang ŭl naon amt'ak]

Tác giả: 황, 선미[Hwang Seon-mi ]; Sŏn-mi Hwang; Hwan-yŏng Kim.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: Kyǒnggi-do P'aju-si : Sagyejŏl, 2000Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (1).

207. 키보드 워리어 전투 일지 2000-2009 = / ơK'ibodŭ wŏriŏ chŏnt'u ilchi 2000-2009]

Tác giả: 한, 윤형 [Yun-hyŏng Han].

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: Sŏul-si : T'eksŭt'ŭ, 2009Trạng thái: Không có ĐKCB Hư hỏng (1).

208. 허 영만 꼴 = Hŏ Yŏng-man kkol

Tác giả: 허, 영만; Yŏng-man Hŏ; Ki-wŏn Sin.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: Sŏul-si : Wijŭdŏm Hausŭ, 2008-2010Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp [741.3] (2).

209. 나의블랙미니드레스 : 김민서장편소설 =/ [Na ŭi bŭllek mini dŭresŭ : Kim Min-sŏ changp'yŏn sosŏl]

Tác giả: 김,민서[Min-sŏ Kim].

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: Sŏul T'ŭkpyŏl-si : Human & Books, 2009Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (2).

210. 애자 : 속수 무책 딸 의 마지막 러브 레터 = Aeja : soksu much'aek ttal ŭi majimak lŏbŭ let'ŏ

Tác giả: Hwa-jin, Song.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: Sŏul-si : 랜덤 하우스, Raendŏm Hausŭ, 2009Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (1).

211. 한국 공포 문학 단편선 4 = Han'guk kongp'o munhak tanp'yŏnsŏn 4

Tác giả: Yong, Hŏ; Mun-gyŏng O.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: Sŏul-si : 황금가지, Hwanggŭm Kaji, 2009Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (1).

212. 태평천하 : 채만식장편소설 = T'aep'yŏng ch'ŏnha : Ch'ae Man-sik changp'yŏn sosŏl

Tác giả: Man-sik Ch'ae; Mun-gyŏng O.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: Sŏul-si : 문학과지성사, Munhak kwa Chisŏngsa, 2005Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (1).

213. 무정 : 이광수장편소설 = Mujŏng : Yi Kwang-su changp'yŏn sosŏl

Tác giả: 이,광수; Mun-gyŏng O.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: Sŏul : 문학과지성사, Munhak kwa Chisŏngsa, 2005Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (1).

214. 유배지에서보낸편지 = Yubaeji esŏ ponaen p'yŏnji

Tác giả: Yag-yong Chŏng; Mun-gyŏng O.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: Sŏul T'ŭkpyŏlsi : 창작과비평사, Ch'angjak kwa Pip'yŏngsa, 2001Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (1).

215. 미실 : 김 별아 장편 소설 = / [Misil : Kim Pyŏr-a changp'yŏn sosŏl ]

Tác giả: 김, 별아 [Pyŏr-a Kim].

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: Sŏul-si : Munidang, 2005Nhan đề dịch: .Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp [895.735] (3).

216. 아버지 의 편지 = [Abŏji ŭi p'yŏnji]

Tác giả: 정, 민; 정 민; 박 동욱.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: Kyŏnggi-do P'aju-si : Kimyŏngsa, 2008Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (1).

217. 카스테라 : 박 민규 소설 = K'asŭt'era : Pak Min-gyu sosŏl

Tác giả: 박 민규, 1968-; Mun-gyŏng O.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: Kyŏnggi-do P'aju-si : 문학 동네, Munhak Tongne, 2005Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (1).

218. 나의아버지박지원 = Na ŭi abŏji Pak Chi-wŏn

Tác giả: Chong-chʻae Pak; Tʻongsin Taehakkyo; Pʻyŏngsaeng Kyoyugwŏn.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: Sŏul : 돌베개, Tol Pegae, 1998Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (1).

219. 한국문학의이해 = Han'guk munhak ŭi ihae

Tác giả: In-su Kang; Tʻongsin Taehakkyo; Pʻyŏngsaeng Kyoyugwŏn.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: Sŏul T'ŭkpyŏlsi : 三英社, Samyŏngsa, 1999Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (1).

220. 한국 문학 이해 의 길잡이 = Han'guk munhak ihae ŭi kiljabi

Tác giả: 조 동일; Tʻongsin Taehakkyo; Pʻyŏngsaeng Kyoyugwŏn.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: Sŏul T'ŭkpyŏlsi : 집문당, Chimmundang, 1996Nhan đề dịch: .Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp [895.7] (2).

TRUNG TÂM HỌC LIỆU - TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGOẠI NGỮ - ĐHQGHN
Địa chỉ: Nhà C3 công trình khoa Pháp
Điện thoại 1: 024.66808743
Điện thoại 2: 024.66808714