GIỜ PHỤC VỤ BẠN ĐỌC

Từ thứ 2 đến thứ 6, trừ chiều thứ 6 làm nghiệp vụ không phục vụ bạn đọc.
- Sáng: 8:00 - 12:00
- Chiều: 13:00 - 17:00
- Nhà C3 công trình khoa Pháp

Tìm thấy 11 kết quả phù hợp với yêu cầu của bạn. Theo dõi kết quả tìm kiếm này

|
1. 우리 는 지난 100년 동안 어떻게 살았을까 1 / Uri nŭn chinan 100-yŏn tongan ŏttŏk'e sarassŭlkka 1

Tác giả: 연구회 지음.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: Sŏul-si : 역사 비평사, Yŏksa Pip'yŏngsa, 1998-1999Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Tầng 2 C3 khoa Pháp (1). Kho tài liệu: .

2. 우리 는 지난 100년 동안 어떻게 살았을까 2 / Uri nŭn chinan 100-yŏn tongan ŏttŏk'e sarassŭlkka 2

Tác giả: 연구회 지음.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: Sŏul-si : 역사 비평사, Yŏksa Pip'yŏngsa, 1998-1999Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Tầng 2 C3 khoa Pháp (2). Kho tài liệu: TV02B3_P101 .

3. 광해군 : 탁월한외교정책을펼친군주 = Kwanghae Kun : t'agwŏrhan oegyo chŏngch'aek ŭl p'yŏlch'in kunju

Tác giả: 한명기지음[Myŏng-gi Han]; 광해군.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: Sŏul-si : 역사비평사, Yŏksa Pip'yŏngsa, 2000Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Tầng 2 C3 khoa Pháp (1). Kho tài liệu: .

4. 우리 는 지난 100년 동안 어떻게 살았을까 3 = Uri nŭn chinan 100-yŏn tongan ŏttŏk'e sarassŭlkka 2

Tác giả: 연구회 지음[Han'guk Yŏksa Yŏn'guhoe].

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: Sŏul-si : 역사 비평사, Yŏksa Pip'yŏngsa, 1998-1999Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Tầng 2 C3 khoa Pháp (1). Kho tài liệu: TV02B3_P101 .

5. 박 정희 와 개발 독재 시대 : 5·16 에서 10·26 까지 = Pak Chŏng-hŭi wa kaebal tokchae sidae : 5.16 esŏ 10.26 kkaji

Tác giả: Hŭi-yŏn Cho.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: Sŏul-si : 역사 비평사, Yŏksa Pip'yŏngsa, 2007Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Tầng 2 C3 khoa Pháp (1). Kho tài liệu: TV02B3_P101 .

6. 한국 역사 = [Han'guk yŏksa]

Tác giả: Han'guk Yŏksa Yŏn'guhoe.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: Sŏul : 역사 비평사, Yŏksa Pip'yŏngsa, 1992Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Tầng 2 C3 khoa Pháp (1). Kho tài liệu: TV02B3_P101 .

7. 사회사로보는우리역사의7가지풍경 = Sahoesa ro ponŭn uri yŏksa ŭi 7-kaji p'unggyŏng

Tác giả: Yŏksa Munje Yŏn'guso; Han'guk; Yŏksa; Yŏn'guhoe.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: Sŏul-si : 역사비평사, Yŏksa Pip'yŏngsa, 1999Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Tầng 2 C3 khoa Pháp (1). Kho tài liệu: TV02B3_P101 .

8. 한국 근현대사 200

Tác giả: 안병삼; Byung Sam An; Han'guk; Yŏksa; Yŏn'guhoe.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: Sŏul-si : 역사비평사, Yŏksa Pip'yŏngsa, 1999Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Tầng 2 C3 khoa Pháp (1). Kho tài liệu: TV02B3_P101 .

9. 조선 시대 생활사 = Chosŏn sidae saenghwalsa

Tác giả: Han'guk Komunsŏ Hakhoe.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: Seoul : 역사 비평사, Yŏksa Pip'yŏngsa, 2006Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Tầng 2 C3 khoa Pháp (1). Kho tài liệu: TV02B3_P101 .

10. 국제지역 학술총서-01 베트남의 역사 = A History of Vietnam

Tác giả: Jeongman, Song.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: Seoul : 역사 비평사, Yŏksa Pip'yŏngsa, 2006Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Tầng 2 C3 khoa Pháp (1). Kho tài liệu: TV02B3_P101 .

11. 조선 의 힘 : 조선, 500년 문명 의 역동성 을 찾다 = Chosŏn ŭi him : Chosŏn, 500-yŏn munmyŏng ŭi yŏktongsŏng ŭl ch'atta

Tác giả: Hang-nyŏng O.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: Sŏul-si : 역사 비평사 : Yŏksa Pip'yŏngsa, 2010Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Tầng 2 C3 khoa Pháp (1). Kho tài liệu: TV02B3_P101 .

TRUNG TÂM HỌC LIỆU - TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGOẠI NGỮ - ĐHQGHN
Cơ sở 1: P101 - Tầng 1 nhà B3
ĐT: 04 66808743
Cơ sở 2: Tầng 2 nhà C3 khoa Pháp
ĐT: 02466808743 - 02466808714