GIỜ PHỤC VỤ BẠN ĐỌC

Từ thứ 2 đến thứ 6, trừ chiều thứ 6 làm nghiệp vụ không phục vụ bạn đọc.
- Thời gian: 8:00 - 17:00
 (Phục vụ cả buổi trưa)
- Nhà C3 công trình khoa Pháp

Tìm thấy 163 kết quả phù hợp với yêu cầu của bạn. Theo dõi kết quả tìm kiếm này

|
1. Giáo dục đại học Việt Nam những hướng tiếp cận và giải pháp đổi mới , T. 1

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: H. : Trường Cán bộ quản lý giáo dục và đào tạo, 1995Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (1). Kho tài liệu: Tiếng Việt 378597.

2. Dictionnaire des locutions et proverbes français- vietnamiens = từ điển thành ngữ và tục ngữ Pháp -Việt

Tác giả: Nguyễn, Lân.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: H.: Giáo dục, 1992Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (3). Kho tài liệu: Tiếng Anh 443.

3. Tiếng Pháp 12 : bắt đầu. Ban Khoa học xã hội

Tác giả: Nguyễn, Hữu Thọ; Nguyễn, Văn Mạnh; Đào, Thế Lân.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: H. : Giáo dục, 1996Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (1). Kho tài liệu: Tiếng Pháp 440.76.

4. Introducing Discourse Analysis : A textbook for senior students of English

Tác giả: Hoàng, Văn Vân.

Kiểu tài liệu: book Sách Xuất bản: H. : Giáo dục, 2006Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (5). Kho tài liệu: Tiếng Anh 401.41.

5. Đại cương ngôn ngữ học. Tập 2

Tác giả: Đỗ, Hữu Châu; Bùi, Minh Toán.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: H. : Giáo dục, 1993Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (4). Kho tài liệu: Tiếng Việt 410.

6. Đại cương ngôn ngữ học. Tập 1

Tác giả: Đỗ, Hữu Châu; Bùi, Minh Toán.

Ấn bản: Tái bản lần 2Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: H. : Giáo dục, 2003Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (2). Kho tài liệu: Tiếng Việt 410.

7. <99=Chín chín> phương tiện và biện pháp tu từ tiếng Việt

Tác giả: Đinh, Trọng Lạc.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: H. : Giáo dục, 1994Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (2). Kho tài liệu: Tiếng Việt 495.922 5.

8. Mô hình dạy học tích cực lấy người học làm trung tâm

Tác giả: Nguyễn, Kỳ.

Kiểu tài liệu: book Sách Xuất bản: H. : Trường Cán bộ quản lí giáo dục và đào tạo, 1996Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (3). Kho tài liệu: Tiếng Việt 371.3.

9. Dẫn luận ngôn ngữ học

Tác giả: Nguyễn, Thiện Giáp; Nguyễn, Minh Thuyết; Đoàn, Thiện Thuật.

Ấn bản: In lần 2Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: H. : Giáo dục, 1995Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (2). Kho tài liệu: Tiếng Việt 401.

10. Giáo trình giản yếu về ngữ pháp văn bản

Tác giả: Đỗ, Hữu Châu; Nguyễn, Thị Ngọc Diệu.

Ấn bản: In lần 2Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: H. : Giáo dục, 1996Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (2). Kho tài liệu: Tiếng Việt 415.

11. Những yếu tố cơ sở của ngôn ngữ học đại cương

Tác giả: Kasevich, V.B; Trần, Ngọc Thêm.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: H. : Giáo dục, 1998Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (8). Kho tài liệu: Tiếng Việt 410.

12. Phong cách học văn bản

Tác giả: Đinh, Trọng Lạc.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: H. : Giáo dục, 1994Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (2). Kho tài liệu: Tiếng Việt 495922.

13. Tiếng Việt cho người nước ngoài = Vietnamese for foreigners

Tác giả: Nguyễn, Anh Quế.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: H. : Giáo dục, 1994Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (1). Kho tài liệu: Tiếng Việt 495922.

14. Translation : theory and practice = Dịch thuật : lý luận và thực tiễn

Tác giả: Hoàng, Văn Vân.

Kiểu tài liệu: book Sách Xuất bản: H.: Giáo dục, 2006Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (4). Kho tài liệu: Tiếng Anh 418.02.

15. Cơ sở văn hoá Việt Nam

Tác giả: Trần, Quốc Vượng.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: H. : Giáo dục, 1998Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (1). Kho tài liệu: Tiếng Việt 306.095 97.

16. Cơ sở ngôn ngữ học và tiếng Việt

Tác giả: Mai, Ngọc Chừ; Hoàng, Trọng Phiến; Vũ, Đức Nghiệu.

Ấn bản: Tái bản lần 5Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: H. : Giáo dục, 2003Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (2). Kho tài liệu: Tiếng Việt 495922.

17. Ngữ pháp tiếng Việt. Tập 1

Tác giả: Diệp, Quang Ban; Hoàng, Văn Thung.

Ấn bản: Tái bản lần 6Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: H. : Giáo dục, 2002Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (4). Kho tài liệu: Tiếng Việt 495.922 5.

18. Ngữ pháp tiếng Việt. Tập 2

Tác giả: Diệp, Quang Ban.

Ấn bản: Tái bản lần 6Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: H. : Giáo dục, 2003Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (4). Kho tài liệu: Tiếng Việt 495.922 5.

19. Ngữ pháp tiếng Việt : giáo trình đào tạo giáo viên Trung học cơ sở hệ Cao đẳng Sư phạm

Tác giả: Diệp, Quang Ban; Hoàng, Dân.

Ấn bản: Tái bản lần 1Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: H. : Giáo dục, 2001Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (4). Kho tài liệu: Tiếng Việt 495.922 5.

20. Những vấn đề cơ bản giáo dục học hiện đại : tài liệu dùng cho các trường ĐHSP, CĐSP, THSP, học viên cao học, nghiên cứu sinh, cán bộ quản lý giáo dục, giáo viên phổ thông và đại học

Tác giả: Thái, Duy Tuyên.

Kiểu tài liệu: book Sách Xuất bản: H. : Giáo dục, 1999Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (1). Kho tài liệu: Tiếng Việt 370.

21. Các phương pháp của ngôn ngữ học cấu trúc

Tác giả: Harris, Z.S; Cao, Xuân Hạo.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: H. : Giáo dục, 2001Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (3). Kho tài liệu: Tiếng Việt 401.

22. Tiếng Việt sơ thảo ngữ pháp chức năng

Tác giả: Cao, Xuân Hạo.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: H. : Giáo dục, 2004Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (2). Được ghi mượn (1). Kho tài liệu: Tiếng Việt 495.922 5.

23. 300=Ba trăm bài tập phong cách học tiếng Việt : có giải đáp

Tác giả: Đinh, Trọng Lạc.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: H. : Giáo dục, 1999Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (1). Kho tài liệu: Tiếng Việt 495922.

24. Những cơ sở triết học trong ngôn ngữ học

Tác giả: Trúc Thanh.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: H. : Giáo dục, 1984Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (4). Kho tài liệu: Tiếng Việt 401.

25. Khái quát về lịch sử tiếng Việt và ngữ âm tiếng Việt hiện đại : dùng cho học sinh cao đẳng sư phạm

Tác giả: Hữu Quỳnh; Vương, Lộc.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: H. : Giáo dục, 1980Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (4). Kho tài liệu: Tiếng Việt 495.922 1.

26. Giải thích các từ gần âm, gần nghĩa dễ nhầm lẫn

Tác giả: Trương, Chính.

Ấn bản: Tái bản lần 6Kiểu tài liệu: book Sách Xuất bản: H. : Giáo dục, 2005Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (6). Kho tài liệu: Tiếng Việt 495.922 2.

27. Văn bản và liên kết trong tiếng Việt

Tác giả: Diệp, Quang Ban.

Ấn bản: Tái bản lần 2, có sửa chữa và bổ sungKiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: H. : Giáo dục, 2005Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (6). Kho tài liệu: Tiếng Việt 495.922 82.

28. Ngữ pháp chức năng tiếng Việt. Quyển 2, Ngữ đoạn và từ loại

Tác giả: Bùi, Tất Tươm; Cao, Xuân Hạo; Hoàng, Xuân Tâm; Nguyễn, Văn Bằng.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: H. : Giáo dục, 2005Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (6). Kho tài liệu: Tiếng Việt 495.922 5.

29. Ngữ pháp chức năng tiếng Việt. Quyển 1, Câu trong tiếng Việt. Cấu trúc - Nghĩa - Công dụng

Tác giả: Bùi, Tất Tươm; Cao, Xuân Hạo; Hoàng, Xuân Tâm; Nguyễn, Văn Bằng.

Ấn bản: Tái bản lần 5Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: H. : Giáo dục, 2003Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (6). Kho tài liệu: Tiếng Việt 495.922 5.

30. Từ điển Việt - Hán

Tác giả: Đinh, Gia Khánh.

Ấn bản: In lần thứ 5 có sửa chữa, bổ sungKiểu tài liệu: book Sách Xuất bản: H. : Giáo dục, 1995Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (2). Kho tài liệu: Tiếng Việt 495.13.

31. Tiếng Nga lớp 12 (Bắt đầu) : sách giáo khoa thí điểm. Ban khoa học xã hội

Tác giả: Đặng, Cơ Mưu; Đỗ, Đình Tống.

Ấn bản: In lần 2Kiểu tài liệu: book Sách Xuất bản: H. : Giáo dục, 1996Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (5). Kho tài liệu: Tiếng Nga 491.707 6.

32. Tiếng Nga lớp 12 (Bắt đầu) : sách giáo viên. Ban khoa học xã hội

Tác giả: Đặng, Cơ Mưu; Đỗ, Sơn Ca.

Ấn bản: In lần 2Kiểu tài liệu: book Sách Xuất bản: H. : Giáo dục, 1996Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (1). Kho tài liệu: Tiếng Nga 491.707 6.

33. Phong cách học tiếng Việt

Tác giả: Đinh, Trọng Lạc; Nguyễn, Thái Hoà.

Ấn bản: Tái bản lần 7Kiểu tài liệu: book Sách Xuất bản: H. : Giáo dục, 2004Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (1). Kho tài liệu: Tiếng Việt 495922.

34. Những cơ sở của việc dạy học nêu vấn đề : Sách bồi dưỡng giáo viên

Tác giả: Ôkôn, V; Phạm, Hoàng Gia.

Kiểu tài liệu: book Sách Xuất bản: H. : Giáo dục, 1976Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (1). Kho tài liệu: Tiếng Việt 371.1.

35. Đại cương ngôn ngữ học. Tập 2, Ngữ dụng học

Tác giả: Đỗ, Hữu Châu.

Ấn bản: Tái bản lần 1Kiểu tài liệu: book Sách Xuất bản: H. : Giáo dục, 2003Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (2). Kho tài liệu: Tiếng Việt 410.

36. Từ vựng học tiếng Việt

Tác giả: Nguyễn, Thiện Giáp.

Ấn bản: Tái bản lần 6Kiểu tài liệu: book Sách Xuất bản: H. : Giáo dục, 2008Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (2). Được ghi mượn (1). Kho tài liệu: Tiếng Việt 4959222.

37. Cơ sở văn hoá Việt Nam

Tác giả: Trần, Ngọc Thêm.

Ấn bản: Tái bản lần 2Kiểu tài liệu: book Sách Xuất bản: H. : Giáo dục, 1999Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (1). Kho tài liệu: Tiếng Việt 306.095 97.

38. Giáo dục đại học Việt Nam

Kiểu tài liệu: book Sách Xuất bản: H. : Giáo dục, 2004Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (1). Kho tài liệu: Tiếng Việt 378597.

39. Giáo dục đại học Hoa Kỳ

Tác giả: Altbach, Philip G; Johnstone, D. Bruce; Lâm, Quang Thiệp; Đỗ, Thị Diệu Ngọc.

Ấn bản: Tái bản lần 1Kiểu tài liệu: book Sách Xuất bản: H. : Giáo dục, 2007Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (1). Kho tài liệu: Tiếng Việt 378.73.

40. Từ điển giáo khoa Việt - Nga : Bъенамско-русский учебный словарь

Tác giả: Bùi, Hiền.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: H. : Giáo dục, 2007Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (2). Kho tài liệu: Tiếng Anh 491703.

41. Từ điển giáo khoa Nga - Việt

Tác giả: Bùi, Hiền; Nguyễn, Hoàng Oanh; Nguyễn, Thị Tuyết Lê.

Ấn bản: Tái bản lần 1Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: H. : Giáo dục, 2002Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (2). Kho tài liệu: Tiếng Anh 491.739 592 2.

42. Từ ngoại lai trong tiếng Việt

Tác giả: Nguyễn, Văn Khang.

Kiểu tài liệu: book Sách Xuất bản: H. : Giáo dục, 2007Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (3). Kho tài liệu: Tiếng Việt 4959221.

43. Ngữ pháp tiếng Việt

Tác giả: Diệp, Quang Ban.

Ấn bản: Tái bản lần 1Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: H. : Giáo dục, 2008Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (2). Kho tài liệu: Tiếng Việt 4959225.

44. Lược sử Việt ngữ học. Tập 1

Tác giả: Nguyễn, Thiện Giáp.

Kiểu tài liệu: book Sách Xuất bản: H. : Giáo dục, 2005Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (1). Kho tài liệu: Tiếng Việt 4959227.

45. Lược sử Việt ngữ học. Tập 2

Tác giả: Nguyễn, Thiện Giáp.

Kiểu tài liệu: book Sách Xuất bản: H. : Giáo dục, 2007Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (1). Kho tài liệu: Tiếng Việt 4959227.

46. Thành phần câu tiếng Việt

Tác giả: Nguyễn, Minh Thuyết; Nguyễn, Văn Hiệp.

Kiểu tài liệu: book Sách Xuất bản: H.: Giáo dục, 2004Trạng thái: Không có ĐKCB Được ghi mượn (1).

47. Tiếng Việt

Tác giả: Cao, Xuân Hạo.

Ấn bản: Tái bản lần 3Kiểu tài liệu: book Sách Xuất bản: H. : Giáo dục, 2007Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (2). Kho tài liệu: Tiếng Việt 495922.

48. Hệ thống từ nối biểu thị quan hệ logic - ngữ nghĩa trong tiếng Anh và tiếng Việt

Tác giả: Phan, Văn Hoà.

Kiểu tài liệu: book Sách Xuất bản: H.: Giáo dục, 2008Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (1). Được ghi mượn (1). Kho tài liệu: Tiếng Việt 422.

49. Đại cương ngôn ngữ học. Tập 2, Ngữ dụng học

Tác giả: Đỗ, Hữu Châu.

Ấn bản: Tái bản lần 3Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: H. : Giáo dục, 2007Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (3). Kho tài liệu: Tiếng Việt 410.

50. Đại cương ngôn ngữ học. Tập 1

Tác giả: Đỗ, Hữu Châu; Bùi, Minh Toán.

Ấn bản: Tái bản lần 3Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: H. : Giáo dục, 2006Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (3). Kho tài liệu: Tiếng Việt 410.

51. Giáo trình phương pháp luận nghiên cứu khoa học

Tác giả: Vũ, Cao Đàm.

Ấn bản: Tái bản lần 1Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: H. : Giáo dục, 2008Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (5). Kho tài liệu: Tiếng Việt 001.4.

52. Từ vựng học tiếng Việt

Tác giả: Nguyễn, Thiện Giáp.

Ấn bản: Tái bản lần 2 có sửa chữa và bổ sungKiểu tài liệu: book Sách Xuất bản: H. : Giáo dục, 1999Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (1). Kho tài liệu: Tiếng Việt 495.922 2.

53. Ngữ nghĩa học : tập bài giảng

Tác giả: Lê, Quang Thiêm.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: H. : Giáo dục, 2008Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (5). Kho tài liệu: Tiếng Việt 401.

54. Cơ cấu ngữ pháp tiếng Việt

Tác giả: Panfilov, V.S; Nguyễn, Minh Thuyết; Nguyễn, Thủy Minh; Nguyễn, Xuân Hòa.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: H. : Giáo dục, 2008Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (1). Kho tài liệu: Tiếng Việt 4959225.

55. Dẫn luận ngôn ngữ học

Tác giả: Nguyễn, Thiện Giáp; Nguyễn, Minh Thuyết; Đoàn, Thiện Thuật.

Ấn bản: Tái bản lần 13Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: H. : Giáo dục, 2008Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (3). Kho tài liệu: Tiếng Việt 410.

56. Hệ thống liên kết văn bản tiếng Việt

Tác giả: Trần, Ngọc Thêm.

Ấn bản: Tái bản lần 3Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: H. : Giáo dục, 2006Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (3). Kho tài liệu: Tiếng Việt 495922.

57. Ngữ nghĩa học dẫn luận

Tác giả: Lyons, John; Nguyễn, Văn Hiệp.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: H. : Giáo dục, 2006Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (5). Kho tài liệu: Tiếng Việt 401.

58. Giáo trình thống kê xã hội học : dùng cho các trường Đại học khối Xã hội và Nhân văn, các trường Cao đẳng

Tác giả: Đào, Hữu Hồ.

Ấn bản: Tái bản lần 1, có chỉnh lý bổ sungKiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: H. : Giáo dục, 2008Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (5). Kho tài liệu: Tiếng Việt 519.5.

59. Nhập môn ngôn ngữ học : tổng luận. Ngữ âm học. Từ vựng học. Ngữ pháp học. Phong cách học. Ngữ dụng học

Tác giả: Bùi, Minh Toán; Mai, Ngọc Chừ; Nguyễn, Thị Ngân Hoa; Đỗ, Việt Hùng.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: H. : Giáo dục, 2007Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (5). Kho tài liệu: Tiếng Việt 410.

60. Đỗ Hữu Châu tuyển tập. Tập 2, Đại cương. Ngữ dụng học. Ngữ pháp văn bản

Tác giả: Đỗ, Hữu Châu; Đỗ, Việt Hùng.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: H. : Giáo dục, 2005Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (1). Kho tài liệu: Tiếng Việt 410.

61. Giáo dục đại học Hoa Kỳ

Tác giả: Đỗ, Thị Diệu Ngọc; Altbach, Philip G; Johnstone, D. Bruce; Lâm, Quang Thiệp.

Ấn bản: Tái bản lần 1Kiểu tài liệu: book Sách Xuất bản: H. : Giáo dục, 2007Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (1). Kho tài liệu: Tiếng Việt 378.73.

62. Cơ sở văn hoá Việt Nam

Tác giả: Trần, Ngọc Thêm.

Kiểu tài liệu: book Sách Xuất bản: H. : Giáo dục, 1997Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (1). Kho tài liệu: Tiếng Việt 306.09597.

63. English for Vietnam 6

Ấn bản: Sách giáo khoa thí điểmKiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: Việt Nam, Bộ Giáo duc và Đào tạo, Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (1). Kho tài liệu: Tiếng Anh .

64. English for Vietnam 10

Ấn bản: Sách giáo khoa thí điểmKiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: Việt Nam, Bộ Giáo duc và Đào tạo, Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (1). Kho tài liệu: Tiếng Anh .

65. English for Vietnam 7

Ấn bản: Sách giáo khoa thí điểmKiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: Việt Nam, Bộ Giáo duc và Đào tạo, Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (1). Kho tài liệu: Tiếng Anh .

66. Truyện ngắn Pháp cuối thế kỷ XX mốt số vấn đề lý thuyết và thực tiễn sáng tác

Tác giả: Phạm Thị Thật.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: Hà Nội: Nhà xuất bản giáo dục việt nam, 2009Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (1). Kho tài liệu: Tiếng Pháp .

67. Tiếng nga quyển 5 : Sách đọc thêm

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: M.; H.: Tiếng nga; Giáo dục; 1983Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (1). Kho tài liệu: Tiếng Nga .

68. Cấu trúc câu tiếng Pháp: Structures syntaxiques du francais

Tác giả: Phạm, Quang Trường.

Ấn bản: 2e édition.Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: [Hà Nội]: Nhà xuất bản Giáo Dục, 2000Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (1). Kho tài liệu: Tiếng Pháp .

69. Tuyển tập các bài thi trắc nhiệm Tiếng Anh/ Tâp III

Tác giả: Phạm Đăng Bình.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: Vietnam NXB Giáo dục 1998Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (1). Kho tài liệu: Tiếng Anh .

70. Giáo trình Lý thuyết dịch = Interpreting and Translation course book

Tác giả: Đặng Xuân Thu.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: Vietnam NXB Giáo Dục 1999Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (1). Kho tài liệu: Tiếng Anh .

71. Le coffre et le Revenant = Chiếc hòm và hồn ma

Tác giả: Vérain, Jérôme.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: Hà Nôi : Nxb. Giáo dục, 1998Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (1). Kho tài liệu: Tiếng Pháp .

72. Ernestine ou la naissance de l'amour = Ec-ne-xtin hay sự nảy sinh của tình yêu

Tác giả: Vérain, Jérôme.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: Hà Nội : Nxb. Giáo dục, 1998Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (1). Kho tài liệu: Tiếng Pháp .

73. Vanina Vanini

Tác giả: Fey, Laurence.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: Hà Nội : Nxb. Giáo dục, 1998Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (2). Kho tài liệu: Tiếng Pháp .

74. Từ điển giáo khoa Việt-Nga = [вьетнамский-Русско учебный словарь]

Tác giả: Bùi, Hiển.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: Hà Nội.: Giáo dục, 2007Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (2). Kho tài liệu: Tiếng Nga .

75. Tiếng pháp 8

Tác giả: Nguyễn, Vǎn Mạnh; Nguyễn, Khǎ́c Thiệu; Bréant, Marie-Thérèse.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: Hà Nội : Giáo Dục, 1991Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (3). Kho tài liệu: Tiếng Pháp .

76. Tiếng pháp 10

Tác giả: Trương, Quang Đệ; Nguyễn, Thị Uyên; Cotte, René; Noel Juttet, Jean; Kara, André; Bertrand, Calmy.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: Hà Nội : Giáo Dục, 1994Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (3). Kho tài liệu: Tiếng Pháp .

77. Synergies Vietnam: tome 1- année 2002: Paranoma des recherches Vietnamiennes en didactologie des langues-cultures et en sciences du langage

Tác giả: Nguyen Huu, Tho; .

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: Hanoi : NXB Giáo dục, 2002Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (3). Kho tài liệu: Tiếng Pháp .

78. Tiếng Nga 6

Tác giả: Đỗ, Đình Tống; Nguyễn, Ngọc Hùng; Đặng, Cơ Mưu.

Ấn bản: Tái bản lần 1.Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: H.: Giáo dục, 2002Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (1). Kho tài liệu: Tiếng Nga .

79. Tiếng Nga 6: Sách giáo viên

Tác giả: Đỗ, Đình Tống; Dương, Đức Niệm; Đặng, Cơ Mưu.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: H.: Giáo dục, 2002Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (1). Kho tài liệu: Tiếng Nga .

80. Tiếng Nga 7

Tác giả: Đỗ, Đình Tống; Nguyễn, Ngọc Hùng; Đặng, Cơ Mưu.

Ấn bản: Tái bản lần thứ 1.Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: H.: Giáo dục, 2004Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (1). Kho tài liệu: Tiếng Nga .

81. Tiếng Nga 7: [Sách giáo viên]

Tác giả: Đỗ, Đình Tống; Dương, Đức Niệm; Đặng, Cơ Mưu.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: Hà Nội.: Giáo dục, 2003Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (1). Kho tài liệu: Tiếng Nga .

82. Tiếng Nga 8

Tác giả: Đỗ, Đình Tống; Nguyễn, ngọc Hùng; Lê, Anh Tâm.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: Hà Nội.: Giáo dục, 2004Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (1). Kho tài liệu: Tiếng Nga .

83. Tiếng Nga 8: [Sách giáo viên]

Tác giả: Đỗ, Đình Tống; Đặng, Cơ Mưu; Dương, Đức Niệm.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: Hà Nội.: Giáo dục, 2004Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (1). Kho tài liệu: Tiếng Nga .

84. Tiếng Nga 9: Sách giáo viên

Tác giả: Đỗ, Đình Tống; Đặng, Cơ Mưu; Dương, Đức Niệm.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: Hà Nội.: Giáo dục, 2005Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (1). Kho tài liệu: Tiếng Nga .

85. Tiếng Nga 9

Tác giả: Đỗ, Đình Tống; Đặng, Cơ Mưu; Nguyễn, Ngọc Hùng.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: Hà Nội.: Giáo dục, 2005Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (1). Kho tài liệu: Tiếng Nga .

86. Tiếng Nga: [Quyển 3: Sách dùng cho học sinh]

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: Hà Nội.:; M.: Giáo dục, Русский язык, 1981Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (1). Kho tài liệu: Tiếng Nga .

87. Tiếng Nga: [Quyển 4: Sách dùng cho học sinh]

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: Hà Nội.:; M.: Giáo dục, Русский язык, 1982Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (1). Kho tài liệu: Tiếng Nga .

88. Tiếng Nga trên truyền hình/ Nguyễn Hữu Chỉnh, Hàn Đức Bành; Hoàng Tích Cảnh hiệu đính

Tác giả: Nguyễn, Hữu Chỉnh.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: Hà Nội.: Giáo dục, 1988Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (1). Kho tài liệu: Tiếng Nga .

89. Tiếng Trung Quốc lớp 6

Tác giả: Nguyễn Hữu Cầu; Nguyễn Hữu Cầu.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: Hà nội Nhà xuất bản giáo dục , Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (2). Kho tài liệu: Tiếng Trung Quốc .

90. Tiếng Trung Quốc lớp 7

Tác giả: Nguyễn Hữu Cầu; Nguyễn Hữu Cầu.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: Hà Nôi : Nhà xuất bản giáo dục, Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (2). Kho tài liệu: Tiếng Trung Quốc .

91. Sách tiếng Trung Quốc lớp 8

Tác giả: Nguyễn Hữu Cầu; Nguyễn Hữu Cầu.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: Hà Nội : Nhà xuất bản giáo dục, Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (2). Kho tài liệu: Tiếng Trung Quốc .

92. Sách tiếng Trung Quốc lớp 9

Tác giả: Nguyễn Hữu Cầu; Nguyễn Hữu Cầu.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: Hà Nội : Nhà xuất bản giáo dục, Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (2). Kho tài liệu: Tiếng Trung Quốc .

93. Sách tiếng Trung Quốc lớp 10

Tác giả: Nguyễn Hữu Cầu; Nguyễn Hữu Cầu.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: Hà Nội : Nhà xuất bản giáo dục, Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (2). Kho tài liệu: Tiếng Trung Quốc .

94. Sách tiếng Trung Quốc lớp 11

Tác giả: Nguyễn Hữu Cầu; Nguyễn Hữu Cầu.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: Hà Nội : Nhà xuất bản giáo dục, Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (2). Kho tài liệu: Tiếng Trung Quốc .

95. Sách tiếng Trung Quốc lớp 12

Tác giả: Nguyễn Hữu Cầu; Nguyễn Hữu Cầu.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: Hà Nội : Nhà xuất bản giáo dục, Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (2). Kho tài liệu: Tiếng Trung Quốc .

96. Sổ tay từ Hán Việt

Tác giả: Phan, Văn Các.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: Hà Nội : Giáo dục, 1989Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (1). Kho tài liệu: Tiếng Trung Quốc 495.11102.

97. 话语语文5

Tác giả: Phan, Văn Các.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: TP. Hồ Chí Minh : Giáo dục, 1986Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (1). Kho tài liệu: Tiếng Trung Quốc 410.

98. Tiếng Trung Quôc 6

Tác giả: Nguyễn, Hữu Cầu.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: Hà Nội : Giáo dục, 2005Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (1). Kho tài liệu: Tiếng Trung Quốc 495.1824071.

99. Tiếng Trung Quôc 6

Tác giả: Nguyễn, Hữu Cầu.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: Hà Nội : Giáo dục, 2002Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (1). Kho tài liệu: Tiếng Trung Quốc 495.1824071.

100. Tiếng Trung Quôc 7

Tác giả: Nguyễn, Hữu Cầu.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: Hà Nội : Giáo dục, 2005Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (1). Kho tài liệu: Tiếng Trung Quốc 495.24071.

Bạn không tìm thấy tài liệu mình cần?
Vui lòng gửi đề xuất mua cho thư viện
TRUNG TÂM HỌC LIỆU - TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGOẠI NGỮ - ĐHQGHN
Địa chỉ: Nhà C3 công trình khoa Pháp
Điện thoại 1: 024.66808743
Điện thoại 2: 024.66808714