GIỜ PHỤC VỤ BẠN ĐỌC

Từ thứ 2 đến thứ 6, trừ chiều thứ 6 làm nghiệp vụ không phục vụ bạn đọc.
- Sáng: 8:00 - 12:00
- Chiều: 13:00 - 17:00
- Nhà C3 công trình khoa Pháp

Tìm thấy 36 kết quả phù hợp với yêu cầu của bạn. Theo dõi kết quả tìm kiếm này

|
1. 장마 = / [Changma]

Tác giả: 윤, 흥길[ Hŭng-gil Yun].

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: Sŏul : Minŭmsa, 2005Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (2).

2. 성공 이 성공 이 아니고 실패 가 실패 가 아니다

Tác giả: 이, 영표.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: Sŏul-si : Hosŏngsa, 2009Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (2).

3. 광장 구운몽

Tác giả: 최, 인훈[ In-hun Ch'oe].

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: Sŏul : Munhak kwa Chisŏngsa, 1996Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (1). Dừng lưu thông (1).

4. 종이책 (상위 4% 중학생이 꼭 알아야 할) 한국의 명시 베스트 20

Tác giả: 윤동주.[Yoon Dong-ju]; 윤동주 지음; 서나영 그림.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: Seoul: 국민출판사, 2009Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (1).

5. 능소화 : 4백년전에부친편지 = / [Nŭngsohwa : 4-paengnyŏn chŏn e puch'in p'yŏnji]

Tác giả: 조, 두진[ Tu-jin Cho].

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: Sŏul : Wijŭdŏm Hausŭ, Yedam, 2006Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (1).

6. 그 많던 싱아 는 누가 다 먹었을까 : 소설 로 그린 자화상, 유년 의 기억 = / [Kŭ mant'ŏn singa nŭn nuga ta mŏgŏssŭlkka : sosŏl ro kŭrin chahwasang, yunyŏn ŭi kiŏk]

Tác giả: 박, 완서[ Wan-sŏ Pak].

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: Sŏul-si : Ungjin Ch'ulp'an, 1995Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (1).

7. 마당 을 나온 암탉 = / [Madang ŭl naon amt'ak]

Tác giả: 황, 선미[Hwang Seon-mi ]; Sŏn-mi Hwang; Hwan-yŏng Kim.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: Kyǒnggi-do P'aju-si : Sagyejŏl, 2000Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (1).

8. 나의블랙미니드레스 : 김민서장편소설 =/ [Na ŭi bŭllek mini dŭresŭ : Kim Min-sŏ changp'yŏn sosŏl]

Tác giả: 김,민서[Min-sŏ Kim].

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: Sŏul T'ŭkpyŏl-si : Human & Books, 2009Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (2).

9. 애자 : 속수 무책 딸 의 마지막 러브 레터 = Aeja : soksu much'aek ttal ŭi majimak lŏbŭ let'ŏ

Tác giả: Hwa-jin, Song.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: Sŏul-si : 랜덤 하우스, Raendŏm Hausŭ, 2009Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (1).

10. 태평천하 : 채만식장편소설 = T'aep'yŏng ch'ŏnha : Ch'ae Man-sik changp'yŏn sosŏl

Tác giả: Man-sik Ch'ae; Mun-gyŏng O.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: Sŏul-si : 문학과지성사, Munhak kwa Chisŏngsa, 2005Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (1).

11. 무정 : 이광수장편소설 = Mujŏng : Yi Kwang-su changp'yŏn sosŏl

Tác giả: 이,광수; Mun-gyŏng O.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: Sŏul : 문학과지성사, Munhak kwa Chisŏngsa, 2005Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (1).

12. 카스테라 : 박 민규 소설 = K'asŭt'era : Pak Min-gyu sosŏl

Tác giả: 박 민규, 1968-; Mun-gyŏng O.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: Kyŏnggi-do P'aju-si : 문학 동네, Munhak Tongne, 2005Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (1).

13. 백설공주를사랑한난장이 = Paeksŏl Kongju rŭl saranghan nanjangi

Tác giả: Kwang-hyŏn Sŏ; Tʻongsin Taehakkyo; Pʻyŏngsaeng Kyoyugwŏn.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: Sŏul-si : 여름솔, Yŏrŭm Sol, 2002Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (1).

14. 침 이 고인다 : 김 애란 소설집 = Ch'im i koinda : Kim Ae-ran sosŏljip

Tác giả: 김애란, 1980-.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: Sŏul : 문학 과지성사, Munhak kwa Chisŏngsa, 2007Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (1).

15. 19세 = [19 sae ]

Tác giả: 이, 순원[1957-] [Lee, Soon Won ].

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: Gyeonggido : Segyesa, 2009Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (2).

16. 달의제단 : 심윤경장편소설 = [Tal ŭi chedan : Sim Yun-gyŏng changp'yŏn sosŏl]

Tác giả: 심, 윤경[Yun-gyŏng Sim].

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: Sŏul-si : Munidang, 2004Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (1).

17. 세계 의 끝 여자 친구 : 김 연수 소설 = / [Segye ŭi kkŭt yŏja ch'in'gu : Kim Yŏn-su sosŏl]

Tác giả: 김 연수[ Yŏn-su Kim].

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: Kyŏnggi-do P'aju-si : Munhak Tongne, 2009Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (2).

18. 소수자 와 한국 사회 : 이주 노동자・화교・혼혈인 = Sosuja wa Han'guk sahoe : iju nodongja, hwagyo, honhyŏrin

Tác giả: 박, 경태.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: Sŏul : Humanit'asŭ, 2008Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp [951.95] (1).

19. 누구나일주일안에피아노죽이게치는방법 =$bNuguna ilchuil an e p'iano chugige ch'inŭn pangbŏp

Tác giả: 전지한.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: Sŏul-si : 에듀박스, [Edyu Baksŭ], 2008Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (2).

20. 고산자 : 박 범신 장편 소설 =$bKosanja : Pak Pŏm-sin changp'yŏn sosŏl

Tác giả: 박 범신.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: Kyŏnggi-do P'aju-si : 문학 동네, Munhak Tongne, 2009Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (2).

TRUNG TÂM HỌC LIỆU - TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGOẠI NGỮ - ĐHQGHN
Địa chỉ: Nhà C3 công trình khoa Pháp
Điện thoại 1: 024.66808743
Điện thoại 2: 024.66808714