GIỜ PHỤC VỤ BẠN ĐỌC

Từ thứ 2 đến thứ 6, trừ chiều thứ 6 làm nghiệp vụ không phục vụ bạn đọc.
- Sáng: 8:00 - 12:00
- Chiều: 13:00 - 17:00
- Nhà C3 công trình khoa Pháp

Tìm thấy 1475 kết quả phù hợp với yêu cầu của bạn. Theo dõi kết quả tìm kiếm này

|
1. Khái niệm văn hóa văn minh. Văn hóa truyền thống Hàn

Tác giả: Lê, Quang Thiêm.

Kiểu tài liệu: book Sách Xuất bản: H. : ĐHQGHN, 2009Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (3). Kho tài liệu: TV02B3_P102 306.095195.

2. KBS 한국어 능력 시험 : 기출 문제 완전 분석, 예상 문제, 실전 모의 고사

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: Sŏul-si : Hyŏngsŏl Ch'ulp'ansa, 2008Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (2). Kho tài liệu: .

3. KBS 한국어능력시험기출문제해설집

Tác giả: -- KBS Han'gugŏ Yŏn'guhoe

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: Sŏul-si : Neksŏsŭ, 2006Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (2). Kho tài liệu: .

4. 외국어 로서의 한국어 교육학

Tác giả: Hanʼguk Pangsong; Tʻongsin Taehakkyo; Pʻyŏngsaeng Kyoyugwŏn.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: Sŏul T'ŭkpyŏlsi : Han'guk Pangsong T'ongsin Taehakkyo Ch'ulp'anbu, 2005Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (2). Kho tài liệu: 495.7.

5. 한국 고전 문화사 고대에서 19C 말까지

Tác giả: 고미숙.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: Seoul: 한국 문학 번역원, 2006Nhan đề dịch: .Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (2). Kho tài liệu: 306.09519.

6. 汉韩语言对比研究 (1)

Tác giả: 崔健; 孟柱亿.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: 北京 : 北京语言大学出版社, 2007Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (1). Kho tài liệu: TV02B3_P101 495.0072.

7. 汉韩语言对比研究 (2)

Tác giả: 崔健; 孟柱亿.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: 北京 : 北京语言大学出版社, 2010Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (1). Kho tài liệu: 495.0072.

8. 한국능력인중시험 완벽 준비서

Tác giả: Yimunseong.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: Sŏul-si: 넥서스 ; 2009Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (1). Kho tài liệu: TV02B3_P101 .

9. 즐거운 한국어 수업 을 위한 교실 활동 100 = 100 communication activities for Korean language teacher

Tác giả: Yong Hŏ; Mun-gyŏng O.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: Sŏul-si : Pagijŏng , 2005Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (2). Kho tài liệu: TV02B3_P101 .

10. Ván bài lúc hoàng hôn

Tác giả: Oh Jung Hee.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: Hà Nội : Nxb. văn học, 2005Nhan đề dịch: .Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (3). Kho tài liệu: 895.73.

11. 친절한 우리 문화재 학교

Tác giả: Chae-jŏng Yi; In Myŏng-hwan.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: Sŏul : Kilbŏsŏrini, 2007Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (3). Kho tài liệu: .

12. 더 건방진 우리 말 달인

Tác giả: Min-yong Ŏm.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: Sŏul-si : Tasan Ch'odang, 2009Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (3). Kho tài liệu: .

13. 국어 교육 을 위한 국어 문법론 / Kugŏ kyoyuk ŭl wihan kugŏ munpŏmnon

Tác giả: Kwan-gyu Yi.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: Kyŏnggi-do P'aju-si : Chimmundang, 2005Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (3). Kho tài liệu: .

14. 국어문법연구. 3 한국어 품사 연구

Tác giả: 이광정 지음.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: Korea 2008Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (2). Kho tài liệu: TV02B3_P101 .

15. 글고치기 전략

Tác giả: 장, 하늘.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: Seoul : 장하늘, 2006Nhan đề dịch: .Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (2). Kho tài liệu: 495.71.

16. 말 소리

Tác giả: Yang, Sun-im.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: Sŏul-si : Pagijŏng, 2009Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (2). Kho tài liệu: TV02B3_P101 .

17. 외국어 로서의 한국어학

Tác giả: Hanʼguk Pangsong; Tʻongsin Taehakkyo; Pʻyŏngsaeng Kyoyugwŏn.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: Sŏul T'ŭkpyŏlsi : Han'guk Pangsong T'ongsin Taehakkyo Ch'ulp'anbu, 2005Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (2). Kho tài liệu: TV02B3_P101 .

18. 곰돌이 주차장 16

Tác giả: 신, 지식.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: 대교출판 : 2001Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (2). Kho tài liệu: TV02B3_P101 895.73.

19. 별이 된 일곱 쌍둥이

Tác giả: 신, 지식.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: 대교출판 : 2001Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (2). Kho tài liệu: TV02B3_P101 895.73.

20. 개똥이 업고 팔짝팔짝 13

Tác giả: 원, 유순; 유, 영주.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: Korean. 2000Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (2). Kho tài liệu: TV02B3_P101 895.73.

TRUNG TÂM HỌC LIỆU - TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGOẠI NGỮ - ĐHQGHN
Địa chỉ: Nhà C3 công trình khoa Pháp
Điện thoại 1: 024.66808743
Điện thoại 2: 024.66808714