GIỜ PHỤC VỤ BẠN ĐỌC

Từ thứ 2 đến thứ 6, trừ chiều thứ 6 làm nghiệp vụ không phục vụ bạn đọc.
- Sáng: 8:00 - 12:00
- Chiều: 13:00 - 17:00
- Nhà C3 công trình khoa Pháp

Tìm thấy 19 kết quả phù hợp với yêu cầu của bạn. Theo dõi kết quả tìm kiếm này

|
1. 初步考察现代汉语佛敎词语 = Bước đầu khảo sát từ ngữ Phật giáo trong tiếng Hán hiện đại. Luận văn ThS. Ngôn ngữ

Tác giả: Nguyễn, Thị Nhung; Nguyễn, Hữu Cầu.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: H. : Trường Đại học Ngoại ngữ, 2006Ghi chú luận văn: Luận văn ThS Ngôn ngữ Hán -- Trường Đại học Ngoại ngữ. Đại học Quốc gia Hà Nội, 2006 Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (2). Kho tài liệu: TV02B3_P101 495.11.

2. 오두막 편지 = Odumak p'yŏnji

Tác giả: 법정.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: Kyŏnggi-do P'aju-si : Ire, 2010Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (2). Kho tài liệu: 294.3444.

3. 中国佛敎

Tác giả: 凌海成.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: 北京 : 五洲传播出版社, 2005Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (1). Kho tài liệu: TV02B3_P101 294.30951.

4. 순자의철학

Tác giả: Renhou Cai.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: Sŏul-si : Yemun Sŏwŏn, 2000Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (1). Kho tài liệu: .

5. 무소유

Tác giả: 법정.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: Sŏul-si : Pŏmusa, 1999Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (2). Kho tài liệu: .

6. 남한 산성 과 팔도 사찰 = Namhan Sansŏng kwa p'alto sach'al

Tác giả: Po-sam Chŏn; Taehan Pulgyo; Chinhŭngwŏn. -- Chŏn'guk Yŏksa Kyosa Moim

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: Sŏul-si : Taehan Pulgyo Chinhŭngwŏn, 2010Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (1). Kho tài liệu: 294.3095195.

7. 한국의사찰 = Han'guk ŭi sach'al

Tác giả: Hyŏng-u Kim; Tae-hyŏn Sin; Pyŏng-in An; Taehan Pulgyo.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: Sŏul-si : Taehan Pulgyo Chinhŭngwŏn Ch'ulp'anbu, 2006Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (2). Kho tài liệu: 203.095195.

8. 한 용운 채근담 = Han Yong-un Ch'aegŭndam

Tác giả: Yong-un Han; Sŏnggak.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: Sŏul-si : Pugŭl, 2006Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (1). Kho tài liệu: 294.3.

9. 달라이라마의행복론 = Dallai Lama ŭi haengbongnon

Tác giả: 오베르; Bstan-ʼdzin-rgya-mtsho; Dalai Lama XIV; Howard C Cutler; Si-hwa Yu.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: Sŏul-si : Kimyŏngsa, 2002Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (1). Kho tài liệu: 294.3923.

10. 불화, 찬란한 불교 미술 의 세계 = Purhwa, ch'allanhan Pulgyo misul ŭi segye

Tác giả: .

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: Kyŏnggi-do P'aju-si : 돌베개, Tolbegae, 2009Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (1). Kho tài liệu: TV02B3_P101 .

11. 행복 한 출근 길 =$bMy happy way to work = Haengbok han ch'ulgŭn kil = My happy way to work

Tác giả: 법륜지음.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: Kyŏnggi-do P'aju-si : 김영사, Kimyŏngsa, 2009Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (1). Kho tài liệu: .

12. 불교 건축 =$bPulgyo kŏnch'uk

Tác giả: 김 봉렬.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: Sŏul : 솔, Sol, 2004Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (1). Kho tài liệu: .

13. 불국사 = Pulguksa

Tác giả: 사진 주 남철; 김상현; 김동현; 곽동석; 김종섭.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: Sŏul T'ŭkpyŏlsi : 대원사, Taewŏnsa, 1992Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (1). Kho tài liệu: .

14. 해인사 = Haeinsa Temple

Tác giả: 이 재창; 장 경호; 장 충식.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: Sŏul-si : 대원사, Taewŏnsa, 1993Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (1). Kho tài liệu: .

15. 화 : 화가풀리면인생도풀린다 = Hwa : hwa ka p'ullimyŏn insaeng to p'ullinda

Tác giả: Thích, Nhất Hạnh; Su-min Ch'oe.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: Sŏul-si : Myŏngjin Ch'ulp'an, 2002Nhan đề dịch: .Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (1). Kho tài liệu: 294.35698.

16. 살아 있는 것 은 다 행복 하라 : 법정 잠언집 = Sara innŭn kŏt ŭn ta haengbok hara : Pŏpchŏng chamŏnjip

Tác giả: Pŏpchŏng; Pŏpchŏng; Si-hwa Yu.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: Sŏul-si : Chohwa roun Sam, 2006Nhan đề dịch: .Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (2). Kho tài liệu: 294.34.

17. 국보와 보물 이야기(소중한 우리 문화 지식여행 1)

Tác giả: Kim, Nam-yong.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: Sŏul-si : 현문미디어, 2009Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (1). Kho tài liệu: TV02B3_P101 .

18. 불교 사상과 한국문학 - 인터넷교보문고 = [Pul kyo sa sañ koa Han kuk mun hak ]

Tác giả: -- 동국 대학교 한국 문학 연구소 엮음. ; ; Tongguk Taehakkyo. Pusŏl Han'guk Munhak Yŏn'guso

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: Sŏul : So ul : Asea Munhwasa, 2001Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (1). Kho tài liệu: TV02B3_P101 .

19. 李淑同传 = Li shu tong chuan

Tác giả: 芳 迟 [Fang chi].

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: 北京: 团结出版社, 1999Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (2). Kho tài liệu: 294.3.

TRUNG TÂM HỌC LIỆU - TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGOẠI NGỮ - ĐHQGHN
Địa chỉ: Nhà C3 công trình khoa Pháp
Điện thoại 1: 024.66808743
Điện thoại 2: 024.66808714