GIỜ PHỤC VỤ BẠN ĐỌC

Từ thứ 2 đến thứ 6, trừ chiều thứ 6 làm nghiệp vụ không phục vụ bạn đọc.
- Sáng: 8:00 - 12:00
- Chiều: 13:00 - 17:00
- Nhà C3 công trình khoa Pháp

Tìm thấy 46 kết quả phù hợp với yêu cầu của bạn. Theo dõi kết quả tìm kiếm này

|
1. Đề cương bài giảng khoa học về tín ngưỡng và tôn giáo : dùng cho các lớp bồi dưỡng kiến thức lý luận về tín ngưỡng và tôn giáo. Lưu hành nội bộ

Kiểu tài liệu: book Sách Xuất bản: H. : Học viện chính trị quốc gia, 1997Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Tầng 2 C3 khoa Pháp (1). Kho tài liệu: TV02B3_P102 200.

2. Những đặc điểm cơ bản của một số tôn giáo lớn ở Việt Nam

Kiểu tài liệu: book Sách Xuất bản: H., 1997Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Tầng 2 C3 khoa Pháp (1). Kho tài liệu: TV02B3_P102 299.5.

3. The protestant ethic and the spirit of capitalism

Tác giả: Weber, Max, 1864-1920; Parsons, Talcott.

Kiểu tài liệu: book Sách Xuất bản: New York : Charles Scribner’s Sons, [1958.]Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Tầng 2 C3 khoa Pháp (1). Kho tài liệu: TV02B3_P101 306.6.

4. Four existentialist theologians : a reader from the works of Jacques Maritain, Nicolas Berdyaev, Martin Buber, and Paul Tillich

Tác giả: Herberg, Will.

Kiểu tài liệu: book Sách Xuất bản: Garden City, N.Y.: Doubleday, 1958Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Tầng 2 C3 khoa Pháp (1). Kho tài liệu: TV02B3_P101 201.

5. The religions of man

Tác giả: Smith, Huston.

Kiểu tài liệu: book Sách Xuất bản: New York: A Mentor Book, 1958Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Tầng 2 C3 khoa Pháp (1). Kho tài liệu: TV02B3_P101 290.

6. Religion and the rise of capitalism : historical study

Tác giả: Tawney, R. H.

Kiểu tài liệu: book Sách Xuất bản: NewYork : A Mentor Book, 1926Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Tầng 2 C3 khoa Pháp (1). Kho tài liệu: TV02B3_P101 282.

7. The Great ideas program. Volume 4, Religion and theology

Tác giả: Adler, Mortimer Jerome; Cain, Seymour; Wolff, Peter.

Kiểu tài liệu: book Sách Xuất bản: Chicago : Encyclopaedia Britannica, 1959-c1963Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Tầng 2 C3 khoa Pháp (1). Kho tài liệu: TV02B3_P101 81.

8. The Old Testament : the Authorized or King James version of 1611

Kiểu tài liệu: book Sách Xuất bản: London : David Campbell, c1996Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Tầng 2 C3 khoa Pháp (1). Kho tài liệu: TV02B3_P101 22152032.

9. Fear and trembling, and, The book on Adler

Tác giả: Kierkegaard, Søren; Kierkegaard, Søren; Lowrie, Walter.

Kiểu tài liệu: book Sách Xuất bản: London : David Campbell, c1994Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Tầng 2 C3 khoa Pháp (1). Kho tài liệu: TV02B3_P101 211.01.

10. Hindu scriptures

Tác giả: Zaehner, R. C. (Robert Charles).

Kiểu tài liệu: book Sách Xuất bản: London : David Campbell, 1992Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Tầng 2 C3 khoa Pháp (1). Kho tài liệu: TV02B3_P101 294.5921 | 2 20.

11. Great Books of the Western World. vol. 20, The Summa Theologica

Tác giả: Thomas, Aquinas, Saint, 1225?-1274; SHAPCOTE, Laurence; SULLIVAN, Daniel Joseph.

Kiểu tài liệu: book Sách Xuất bản: Chicago : Encyclopaedia Britannica, 1952Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Tầng 2 C3 khoa Pháp (1). Kho tài liệu: TV02B3_P101 808.8.

12. Great Books of the Western World. vol. 23, The Prince

Tác giả: Machiavelli, Niccolò; MARRIOTT, William K.

Kiểu tài liệu: book Sách Xuất bản: Chicago : Encyclopaedia Britannica, 1952Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Tầng 2 C3 khoa Pháp (1). Kho tài liệu: TV02B3_P101 808.8.

13. The confessions

Tác giả: Augustine, Saint, Bishop of Hippo; Burton, Philip.

Kiểu tài liệu: book Sách Xuất bản: London : David Campbell, 2001Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Tầng 2 C3 khoa Pháp (1). Kho tài liệu: TV02B3_P101 270.2.

14. Bhagavad-gita nguyên nghĩa : ấn bản hoàn chỉnh với nguyên bản tiếng Phạm, chuyển tự sang chữ Latinh, dịch tương đương từng chữ, chuyển dịch tiếng Việt và bình chú tỉ mỉ

Tác giả: A. C. Bhaktivedanta Swami Prabhupāda; Trần, Kim Thư.

Kiểu tài liệu: book Sách Xuất bản: H. : Tôn giáo, 2010Nhan đề dịch: Bhagavad-Gītā as it is : with the original Sanskrit text, Roman transliteration, English equivalents, translation and elaborate purports.Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Tầng 2 C3 khoa Pháp (1). Kho tài liệu: TV02B3_P102 294.5/924.

15. 中国宗教名胜事典

Tác giả: 袁一锋; 郑石平; 陈耀庭.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: 上海 : 上海人民出版社, 1997Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Tầng 2 C3 khoa Pháp (2). Kho tài liệu: TV02B3_P101 299.51.

16. 壮族民间宗敎文化

Tác giả: 玉时阶.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: 北京 : 民族出版社, 2004Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Tầng 2 C3 khoa Pháp (1). Kho tài liệu: TV02B3_P101 951.

17. Europäische Mystik zur Einführung

Tác giả: Wehr, Gerhard.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: Hamburg : Junius, 1995Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Tầng 2 C3 khoa Pháp (1). Kho tài liệu: 291.422094.

18. 中国建筑艺术

Tác giả: 蔡 燕歆; 路,秉杰.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: 北京 : 五洲传播出版社, 2006Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Tầng 2 C3 khoa Pháp (1). Kho tài liệu: TV02B3_P101 720.951.

19. 오두막 편지 = Odumak p'yŏnji

Tác giả: 법정.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: Kyŏnggi-do P'aju-si : Ire, 2010Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Tầng 2 C3 khoa Pháp (2). Kho tài liệu: 294.3444.

20. 동양철학의유혹 : 철학이세상이야기속으로, 세상이야기가철학속으로

Tác giả: Chŏng-gŭn Sin.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: Sŏul-si : Ihaksa, 2002Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Tầng 2 C3 khoa Pháp (1). Kho tài liệu: .

TRUNG TÂM HỌC LIỆU - TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGOẠI NGỮ - ĐHQGHN
Cơ sở 1: P101 - Tầng 1 nhà B3
ĐT: 04 66808743
Cơ sở 2: Tầng 2 nhà C3 khoa Pháp
ĐT: 02466808743 - 02466808714