GIỜ PHỤC VỤ BẠN ĐỌC

Từ thứ 2 đến thứ 6, trừ chiều thứ 6 làm nghiệp vụ không phục vụ bạn đọc.
- Sáng: 8:00 - 12:00
- Chiều: 13:00 - 17:00
- Nhà C3 công trình khoa Pháp

Tìm thấy 10 kết quả phù hợp với yêu cầu của bạn. Theo dõi kết quả tìm kiếm này

|
1. Русские личные местоимения и способы передачи их на въетнамский язык (на материале переводов рассказов и повестей А. Пушкина и А. Чехова = Đại từ nhân xưng tiếng Nga và phương thức chuyển dịch chúng sang tiếng Việt. Диссертация: 5.04.09

Tác giả: Nguyễn, Thị Kim Giao; Nguyễn, Thị Hoài Nhân.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: H. : Институт Иностранных Языков, 2001Ghi chú luận văn: Диссертация -- Институт Иностранных Языков. Ханойский Государственный Университет, 2001 Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp [491.75] (2).

2. 现代汉语人称代词研究(与越南语人称词对比) = Nghiên cứu đại từ nhân xưng tiếng Hán hiện đại (có so sánh với tiếng Việt). Luận văn ThS. Ngôn ngữ: 5.04.18

Tác giả: Đỗ, Thành Trung; Phạm, Ngọc Hàm.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: H. : Trường Đại học Ngoại ngữ, 2005Ghi chú luận văn: Luận văn ThS Ngôn ngữ Hán -- Trường Đại học Ngoại ngữ. Đại học Quốc gia Hà Nội, 2005 Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp [495.15] (2).

3. Đảng Cộng Sản Việt Nam lãnh đạo phát triển kinh tế tư nhân thời kỳ 1991-2004 : Luận văn ThS Lịch sử : 5.03.16

Tác giả: Phạm, Thị Lương Diệu; Ngô, Đăng Tri.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: H. : Trường ĐHKHXH&NV, 2005Ghi chú luận văn: Luận văn ThS. Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam: 5.03.16 -- Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn. Đại học Quốc gia Hà Nội, 2005 Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp [324.259 74] (1).

4. 越汉人称代词语用功能对比研究 = Comparative study on personal pronoun's functions of pragamtics - Vietnammese and Chinese : Luận văn ThS Ngôn ngữ học

Tác giả: Vũ, Thanh Xuân; Ngô, Dũng Nghị.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: H. : Trường Đại học Ngoại ngữ, 2006Ghi chú luận văn: Luận văn ThS. Lý luận dạy học Hán ngữ đối ngoại -- Trường Đại học Ngoại Ngữ. Đại học Quốc gia Hà Nội, 2006 Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp [495.15] (2).

5. 민성원의 공부원리

Tác giả: 민성원.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: Seoul : 대교출판, 2007Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp [371.3028] (1).

6. 인생9단 = Insaeng 9-tan

Tác giả: Sun-ja Yang.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: Sŏul-si : Myŏngjin Ch'ulp'an, 2005Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (1).

7. Papillon : Papillon ou la littérature orale

Tác giả: Charrière, Henri; Castelnau, Jean-Pierre; Revel, Jean-François.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: Paris : Rubert Laffont, 1969Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp (1).

8. 인생9단 = Insaeng 9-tan

Tác giả: 양, 순자.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: Sŏul-si : Myŏngjin Ch'ulp'an, 2005Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp [365.071] (1).

9. Le mitard

Tác giả: Revueltas, José. --

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: Paris: Éditions Complexe, 1990Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp [868.75] (3).

10. L'astragale : roman

Tác giả: Sarrazin, Albertine; Toesca, Maurice.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: Paris : J-J Pauvert, 1982Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Nhà C3 công trình khoa Pháp [843.914] (1).

TRUNG TÂM HỌC LIỆU - TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGOẠI NGỮ - ĐHQGHN
Địa chỉ: Nhà C3 công trình khoa Pháp
Điện thoại 1: 024.66808743
Điện thoại 2: 024.66808714