GIỜ PHỤC VỤ BẠN ĐỌC

Từ thứ 2 đến thứ 6, trừ chiều thứ 6 làm nghiệp vụ không phục vụ bạn đọc.
- Sáng: 8:00 - 12:00
- Chiều: 13:00 - 17:00
- Nhà C3 công trình khoa Pháp

Tìm thấy 11 kết quả phù hợp với yêu cầu của bạn. Theo dõi kết quả tìm kiếm này

|
1. 东西文化及其哲学

Tác giả: 梁漱溟.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: 北京 : 商务印书馆, 2000Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Tầng 2 C3 khoa Pháp (2). Kho tài liệu: TV02B3_P101 100.

2. 장자 : 21 세기 와 소통 하다

Tác giả: Hŭi-jin, An.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: Sŏul T'ŭkpyŏlsi : Sigŭma Puksŭ, 2009Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Tầng 2 C3 khoa Pháp (1). Kho tài liệu: 181.114.

3. 삶과 철학 : 학술총서 9

Tác giả: -- 한국철학사상연구회

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: 동녘, 2003Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Tầng 2 C3 khoa Pháp (1). Kho tài liệu: 181.119.

4. методологические проблемы изучения истории философии зарубежного востока

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: М.: наука; главная редакция восточной литературы, 1987Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Tầng 2 C3 khoa Pháp (1). Kho tài liệu: TT Học liêu - Khoa Pháp_Tầng 2 .

5. 도올김용옥이말하는老子와21세기

Tác giả: 김용옥.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: Sŏul : T'ongnamu, 1999-2000Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Tầng 2 C3 khoa Pháp (1). Kho tài liệu: 181.114.

6. 무위당장일순의노자이야기 = Muwidang Chang Il-sun ŭi noja iyagi

Tác giả: 이아무개대담[ Il-sun Chang]; 정리.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: Sŏul-si : 삼인, Samin, 2003Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Tầng 2 C3 khoa Pháp (1). Kho tài liệu: .

7. 다석 류 영모 : 우리 말 과 우리 글 로 철학 한 큰 사상가 =$bTasŏk Yu Yŏng-mo : uri mal kwa uri kŭl ro ch'ŏrhak han k'ŭn sasangga

Tác giả: 박 영호.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: Sŏul-si : 두레, Ture, 2009Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Tầng 2 C3 khoa Pháp (2). Kho tài liệu: .

8. 지푸라기

Tác giả: 라힘무하[Rahim Muhammad].

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: Seoul: 함께, 1997Nhan đề dịch: .Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Tầng 2 C3 khoa Pháp (1). Kho tài liệu: 181.4.

9. 주역강의 = Chuyŏk kang-ŭi

Tác giả: 서대원 지음[Tae-wŏn Sŏ].

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: Sŏul : 을유문화사, Ŭryu munhwasa, 2008Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Tầng 2 C3 khoa Pháp (1). Kho tài liệu: .

10. 생활의발견 = The importance of living = Saenghwal ŭi palgyŏn = The importance of living

Tác giả: 임어당지음[Yutang Lin].

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: Sŏul-si : 홍신문화사, Hongsin Munhwasa, 2007Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Tầng 2 C3 khoa Pháp (1). Kho tài liệu: .

11. 宋明理学研究

Tác giả: 张立文.

Kiểu tài liệu: book Sách; Định dạng: print ; Literary form: not fiction Xuất bản: China : 中国人民大学出版社, 1987Trạng thái: ĐKCB sẵn sàng: Trung tâm Học liệu - Tầng 2 C3 khoa Pháp (1). Kho tài liệu: .

TRUNG TÂM HỌC LIỆU - TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGOẠI NGỮ - ĐHQGHN
Cơ sở 1: P101 - Tầng 1 nhà B3
ĐT: 04 66808743
Cơ sở 2: Tầng 2 nhà C3 khoa Pháp
ĐT: 02466808743 - 02466808714